Từ vựng Tiếng Trung về Nhãn hàng nổi tiếng

0
1014
Từ vựng Tiếng Trung về Nhãn hàng nổi tiếng
Từ vựng Tiếng Trung về Nhãn hàng nổi tiếng
Từ vựng Tiếng Trung về Nhãn hàng nổi tiếng
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học sang chủ đề mới là các Nhãn hàng nổi tiếng trên thế giới. Chúng ta thử nhìn lên màn hình xem có nhãn hiệu nào các em thấy quen thuộc nhất nhé. Từ vựng Tiếng Trung của bài cũ các em đã ôn tập xong hết chưa nhỉ.

Và trước khi học bài mới, các em vào link bên dưới trước đã để điểm lại chút nội dung bài học cũ.

Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ

Nội dung chính bài giảng Từ vựng Tiếng Trung về các Nhãn hàng nổi tiếng

  • Ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung cũ đã học từ tuần trước

  • Nhìn hình ảnh đoán nhãn hiệu để ghi nhớ từ vựng ngay trên lớp học

  • Đặt các câu ví dụ minh họa cho các từ vựng Tiếng Trung học trên lớp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Abbott 雅培 yǎpéi
2 Anmum 安满 ān mǎn
3 Carlsberg 嘉士伯啤酒 jiāshìbó píjiǔ
4 Coca Cola 可口可乐 kěkǒukělè
5 Doublemint 绿箭 lǜ jiàn
6 Dumex 多美滋 duōměizī
7 Enfa 恩发 ēn fà
8 Extra 益达 yì dá
9 Fanta 芬达 fēn dá
10 Frisomum 美素恩 měi sù ēn
11 Heineken 喜力 xǐ lì
12 Hennessy 轩尼诗 xuānníshī
13 Knor 家乐 jiā lè
14 Lactogen 力多精 lì duō jīng
15 Lipton 立顿 lìdùn
16 Maggi 美极 měi jí
17 Milo 美禄 měi lù
18 Mirinda 美年达 měi nián dá
19 Nestle 雀巢 quècháo
20 Oithi 上好佳 shàng hǎo jiā
21 Pepsi 百事可乐 bǎishìkělè
22 Remy Martin 人头马 rén tóumǎ
23 Sprite 雪碧 xuěbì
24 Tang 果真 guǒzhēn
25 Tiger 老虎啤酒 lǎohǔ píjiǔ
26 Xylitol 乐天 lètiān