Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ

0
698
Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ
Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ
Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, hôm thứ 4 tuần trước, lớp mình đã học các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Nhạc cụ đúng không nhỉ, tiếp theo buổi học hôm nay sẽ là một số Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc sỹ. Các em vào link bên dưới xem trước lại bài học cũ đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Nhạc cụ

Xem xong các em nhìn lên màn hình chúng ta sẽ đi vào nội dung bài giảng mới ngày hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chỉ huy dàn hợp xướng 合唱队指挥 héchàng duì zhǐhuī
2 Chỉ huy dàn nhạc, nhạc trưởng 乐队指挥 yuèduì zhǐhuī
3 Đệm nhạc, hát đệm 伴奏, 伴唱 bànzòu, bànchàng
4 Độc tấu, đơn ca 独奏, 独唱 dúzòu, dúchàng
5 Gậy chỉ huy 指挥棒 zhǐhuī bàng
6 Giọng nam cao 男高音 nán gāoyīn
7 Giọng nam trầm 男低音 nán dīyīn
8 Giọng nam trung 男中音 nán zhōng yīn
9 Giọng nữ cao 女高音 nǚ gāoyīn
10 Giọng nữ trầm 女低音 nǚ dīyīn
11 Giọng nữ trung 女中音 nǚ zhōng yīn
12 Hợp tấu 合奏 hézòu
13 Hợp xướng, đồng ca 合唱 héchàng
14 Hướng dẫn khách ngồi 客座指挥 kèzuò zhǐhuī
15 Nghệ sĩ dàn harper (đàn hạc) 竖琴手 shùqín shǒu
16 Nghệ sĩ đàn phong cầm 风琴师 fēng qín shī
17 Nghệ sĩ kèn ôboa 双簧管手 shuānghuángguǎn shǒu
18 Nghệ sĩ piano trong buổi hòa nhạc 音乐会钢琴家 yīnyuè huì gāngqín jiā
19 Nghệ sĩ thổi sao flute 长笛手 chángdí shǒu
20 Nghệ sĩ violin số một (trong dàn nhạc) 乐队首席 yuèduì shǒuxí
21 Nghệ sĩ violin số một (trong dàn nhạc) 第一小提琴手 dì yī xiǎotíqín shǒu
22 Ngũ tấu, ngũ ca 五重奏, 五重唱 wǔ chóngzòu, wǔ chóngchàng
23 Người biểu diễn đàn phím 键盘乐器演奏者 jiànpán yuèqì yǎnzòuzhě
24 Người chơi đàn piano (nghệ sĩ piano) 钢琴手 gāngqín shǒu
25 Người chơi violin xen 低音提琴手 dīyīn tíqín shǒu
26 Người diễn tấu đàn dây 弦乐器演奏者 xiányuèqì yǎnzòu zhě
27 Người diễn tấu trong dàn nhạc dây và khí 管弦乐队演奏者 guǎnxiányuè duì yǎnzòu zhě
28 Người độc tấu 独奏者 dúzòu zhě
29 Người lĩnh tấu 领奏者 lǐng zòu zhě
30 Người lĩnh xướng 领唱者 lǐngchàng zhě
31 Nhà soạn nhạc 作曲家 zuòqǔ jiā
32 Song tấu, song ca 二重奏, 二重唱 èrchóngzòu, èrchóngchàng
33 Tam tấu, tam ca 三重奏, 三重唱 sānchóngzòu, sānchóng chàng
34 Tứ tấu, tứ ca 四重奏, 四重唱 sìchóngzòu, sìchóngchàng