Từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết

0
2207
Từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết
Từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết
Từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong một năm có rất nhiều ngày Lễ Tết, ví dụ ngày Lễ Tình nhân, ngày Quốc tế Lao động, Tết Nguyên Đán, Tết Thanh Minh .v..v. Hôm nay lớp mình sẽ học các từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết nhé. Trước khi học sang bài mới ngày hôm nay các em vào link bên dưới tranh thủ xem lại bài cũ trước đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy

Nội dung chính buổi học từ vựng Tiếng Trung về ngày Lễ Tết

  • Kiểm tra 3 em học viên bất kỳ các từ vựng Tiếng Trung đã học

  • Luyện tập Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ngày Lễ Tết

  • Giao lưu với một số bạn sinh viên Trung Quốc đến từ trường Đại học Nhân văn

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ăn Tết 过年 Guònián
2 Vị của tổ tiên 祖宗牌位 Zǔzōngpáiwèi     bài
3 Ban quân nhạc, đội quân nhạc 军乐队 Jūnyuèduì
4 Bàn thờ 供桌 Gòngzhuō
5 Bánhchưng 粽子 Zòngzi
6 Sinh nhật 生日蛋糕 Shēngrìdàngāo   bánh
7 Bánh Tết ( truyền thống của Trung Quốc ) 年糕 Niángāo
8 Bánh Trung Thu 月饼 Yuèbǐng
9 Bắn pháo chào mừng 鸣礼炮 Mínglǐpào
10 Bữa cơm giao thừa 年夜饭 Niányèfàn
11 Bức trướng mừng thọ 寿幛 Shòuzhàng
12 Cắt băng khánh thành 剪彩 Jiǎncǎi
13 Câu đối Tết 春联 Chūnlián
14 cây đào mừng thọ 寿桃 Shòutáo
15 Chào cờ 向国旗致敬 Xiàngguóqízhìjìng
16 Chơi đèn rồng 耍龙灯 Shuǎlóngdēng
17 Chúc mừng năm mới 恭贺新禧 Gōnghèxīnxǐ
18 chúc thọ 祝寿 Zhùshòu
19 Cờ màu 彩旗 Cǎiqí
20 Cúng tế 祭祀 Jìsì
21 Cúng tổ tiên 祭祖 Jìzǔ
22 Diễu hành trong ngày hội 节日游行 Jiérìyóuxíng
23 Đài duyệt binh 检阅台 Jiǎnyuètái
24 Đạp thanh 踏青 Tàqīng
25 Đèn lồng 灯笼 Dēnglóng
26 Đi cà kheo 踩高跷 Cǎigāoqiào
27 Đi chúc tết 拜年 Bàinián
28 Đi trẩy hội 赶庙会 Gǎnmiàohuì
29 Đồ cúng 祭品 Jìpǐn
30 Đoàn viên ( đoàn tụ ) 团员 Tuányuán
31 Đội danh dự 仪仗队 Yízhàngduì
32 Đốt pháo thăng thiên 放高升 Fànggāoshēng
33 Đua thuyền rồng 赛龙舟 Sàilóngzhōu
34 Giao thừa 除夕 Chúxì
35 Hàng tết 年货 Niánhuò
36 Hoa đăng 花灯 Huādēng
37 Hội hoa đăng 灯会 Dēnghuì
38 Lễ động thổ 奠基礼 Diànjīlǐ
39 Liên hoan mừng năm mới 春节联欢 Chūnjiéliánhuān
40 Lời chào mừng 欢迎辞 Huānyíngcí
41 Món mì mừng thọ 寿面 Shòumiàn
42 Múa sư tử 狮子舞,舞狮 Shīziwǔ, wǔshī
43 Mừng thọ 拜寿 Bàishòu
44 Nem rán, chả giò 春卷 Chūnjuǎn
45 Lễ hội bốn mùa 四季节日 Sìjìjiérì
46 Ngày nghỉ chung 公共假日 Gōnggòngjiàrì
47 Ngày nghỉ do nhà nước quy định 国定假日 Guódìngjiàrì
48 Ngày Quốc Khánh 国庆节 Guóqìngjié
49 Ngày Quốc tế lao động 国际劳动节 Guójìláodòngjié
50 Ngày Quốc tế phụ nữ 国际妇女节 Guójìfùnǚjié
51 Ngày Quốc tế thiếu nhi 国际儿童节 Guójìértóngjié
52 Ngày Thành lập quân đội 建军节 Jiànjūnjié
53 Ngày Thanh niên ( 4/5 dương lịch ) 青年节 Qīngniánjié
54 Nghỉ nửa ngày 半日休假 Bànrìxiūjià
55 Nghỉ theo quy định 例假 Lìjià
56 Pháo, bánh pháo 鞭炮 Biānpào
57 Pháo, pháo trúc 爆竹 Bàozhú
58 Pháo hoa 焰火 Yànhuǒ
59 Quà Tết 新年礼物 Xīnniánlǐwù
60 Tảo mộ 扫墓 Sǎomù
61 Tết ( Tết ta ) 春节 Chūnjié
62 Tết Đoan ngọ 端午节 Duānwǔjié
63 Tết Nguyên tiêu 元宵节 Yuánxiāojié
64 Tết Nguyên tiêu, bánh trôi 元宵 Yuánxiāo
65 Tết Tây ( 1/1 dương lịch ) 元旦 Yuándàn
66 Tết Thanh minh 清明节 Qīngmíngjié
67 Tết trồngcây 植树节 Zhíshùjié
68 Tết Trùng dương ( 9/9 âm lịch ) 重阳节 Chóngyángjié
69 Tết Trung Thu 中秋节 Zhōngqiūjié
70 Thiệp mời 请柬 Qǐngjiǎn
71 Thiệp năm mới 贺年卡 Hèniánkǎ
72 Thiệp sinh nhật 生日卡 Shēngrìkǎ
73 Thọ tinh, thần tuổi thọ 寿星 Shòuxing
74 Sinh nhật tròn tuổi 周岁生日 Zhōusuìshēngrì
75 Thức đêm 30 đón giao thừa 守岁 Shǒusuì
76 Tiệc chào đón 欢迎宴会 Huānyíngyànhuì
77 Tiệc đầy tháng 满月酒 Mǎnyuèjiǔ
78 Tiệc sinh nhật 生日宴会 Shēngrìyànhuì
79 Tiệc sinh nhật 周岁酒 Zhōusuìjiǔ
80 Tiệc mừng tuổi 压岁钱 Yāsuìqián