Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam

0
2865
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học thêm một số Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam. Bạn nào trong lớp mình có thể kể ra hết được toàn bộ các ngày Lễ Tết ở Việt Nam không nhỉ, chắc là không ai nhớ hết được đúng không. Và nội dung bài giảng trong bài này có liên quan đến các từ vựng Tiếng Trung các ngày Lễ Tết quan trọng của Việt Nam. Chúng ta cùng tìm hiểu và thảo luận xem nhé.

Trước khi học bài mới ngày hôm nay, các em vào link bên dưới xem nhanh lại các từ vựng Tiếng Trung đã học từ bài trước đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Giao thông

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Giỗ Tổ Hùng Vương 雄王祭 (3月初十) Xióng wáng jì (3 yuèchū shí)
2 Lễ Giáng Sinh 圣诞节 (12月25号) shèngdàn jié (12 yuè 25 hào)
3 Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 南方解放日 (4月30日) nánfāng jiěfàng rì (4 yuè 30 rì)
4 Ngày Giải phóng Thủ đô (Hà Nội) 河内解放日 (10月10号) hénèi jiěfàng rì (10 yuè 10 hào)
5 Ngày Nhà giáo Việt Nam 越南教师节 (11月20号) yuènán jiàoshī jié (11 yuè 20 hào)
6 Ngày Phụ nữ Việt Nam 越南妇女节 (10月20号) yuènán fùnǚ jié (10 yuè 20 hào)
7 Ngày Sinh viên – Học sinh Việt Nam 学生节 (1月9日) xuéshēng jié (1 yuè 9 rì)
8 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 越南共产党建党节 (2月3号) yuènán gòngchǎndǎng jiàndǎng jié (2 yuè 3 hào)
9 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 越南建军节 (12月22日) yuènán jiàn jūn jié (12 yuè 22 rì)
10 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 越南医生节 (2月27号) yuènán yīshēng jié (2 yuè 27 hào)
11 Ngày Thương binh Liệt sỹ 残疾人的烈士节 (7月27号) cánjí rén de lièshì jié (7 yuè 27 hào)
12 Ông Táo chầu trời 灶君节 (12月23日农历) zào jūn jié (12 yuè 23 rì nónglì)
13 Quốc khánh 国庆 (9月2日) guóqìng (9 yuè 2 rì)
14 Quốc tế Lao động 国际劳动节 (5月1 日) guójì láodòng jié (5 yuè 1 rì)
15 Quốc tế Phụ nữ 妇女节 (3月8号) fùnǚ jié (3 yuè 8 hào)
16 Quốc tế Thiếu nhi 国际儿童 (6月1号) guójì értóng (6 yuè 1 hào)
17 Tết Đoan Ngọ 端午节 (农历5月初5) duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)
18 Tết Dương Lịch 元旦 (1月1 日) yuándàn (1 yuè 1 rì)
19 Tết Nguyên Đán 春节 (大年30到初三) chūnjié (dà nián 30 dào chū sān)
20 Tết Thanh Minh 清明节 (4月4日) qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)
21 Tết thiếu nhi 儿童节 (6月1日) értóng jié (6 yuè 1 rì)
22 Tết Trung Thu 中秋节 (8月15号农历) zhōngqiū jié (8 yuè 15 hào nónglì)
23 Vu Lan 盂兰节 (7月15号) yú lán jié (7 yuè 15 hào)