Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc

0
865
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc
Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong bài học tuần trước lớp mình đã học một số từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Ngày Lễ Tết Việt Nam. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu thêm các Ngày Lễ Tết ở Trung Quốc bằng Tiếng Trung nhé.

Nội dung bài giảng hôm nay là so sánh và thảo luận Ngày Lễ Tết của Việt Nam và Trung Quốc, các em cùng tìm hiểu xem có điểm gì giống và khác nhau nhé.

Em nào bận công việc hoặc mải đi chơi chưa kịp học bài cũ thì vào link bên dưới luôn nhé, các em xem nội dung bài cũ rồi thì chúng ta mới đi tiếp được.

Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Việt Nam

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Cá tháng tư ( ngày 1 tháng 4) 愚人节(4月1日) yúrén jié (4 yuè 1 rì)
2 Đêm giao thừa ( ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm) 除夕(农历大年30) chúxì (nónglì dà nián 30)
3 Giáng sinh ( ngày 25 tháng 12) ( đêm 24 là đêm bình an) 圣诞节(12月25日)(24日是平安夜) shèngdàn jié (12 yuè 25 rì)(24 rì shì píng’ān yè)
4 Lễ hội lồng đèn ( ngày 15 tháng giêng âm lịch) 元宵节(农历正月十五) yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)
5 Lễ thất tịch ( mồng 7 tháng 7 âm lịch, ngày 23 tháng 8 dương lịch) 七夕节(农历七月初七公历8月23日) qīxì jié (nónglì qī yuèchū qī gōnglì 8 yuè 23 rì)
6 Năm mới ( ngày 1 tháng 1) 元旦(1月1日) yuándàn (1 yuè 1 rì)
7 Ngày ông công ông táo lên trời ( mồng 8 tháng 12 âm lịch) 腊八节(农历12月8日) làbā jié (nónglì 12 yuè 8 rì)
8 Ngày quốc khánh ( ngày 1 tháng 10) 国庆节(10月1日) guóqìng jié (10 yuè 1 rì)
9 Ngày thành lập Đảng ( ngày 1 tháng 7) 建党节(7月1日) jiàndǎng jié (7 yuè 1 rì)
10 Ngày thành lập quân đội ( ngày 1 tháng 8) 建军节(8月1日) jiàn jūn jié (8 yuè 1 rì)
11 Ngày tôn vinh các nhà giáo ( ngày 10 tháng 9) 教师节(9月10日) jiàoshī jié (9 yuè 10 rì)
12 Quốc tế lao động ( ngày 1 tháng 5) 劳动节(5月1日) láodòng jié (5 yuè 1 rì)
13 Quốc tế phụ nữ ( ngày 8 tháng 3) 妇女节(3月8日) fùnǚ jié (3 yuè 8 rì)
14 Tết đoan ngọ ( mồng 5 tháng 5 âm lịch)  端午节(农历5月初5) duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)
15 Tết Nguyên Đán ( mồng 1 tháng giêng âm lịch) 春节(农历正月初一) chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī)
16 Tết thanh minh (ngày 4 tháng 4) 清明节(4月4日) qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)
17 Tết thanh niên ( ngày 4 tháng 5) 青年节(5月4日) qīngnián jié (5 yuè 4 rì)
18 Tết thiếu nhi ( ngày 1 tháng 6) 儿童节(6月1日) értóng jié (6 yuè 1 rì)
19 Tết trồng cây ( ngày 12 tháng 3) 植树节(3月12日) zhíshù jié (3 yuè 12 rì)
20 Tết trùng dương (mồng 9 tháng 9 âm lịch) 重阳节(农历9月9日) chóngyáng jié (nónglì 9 yuè 9 rì)
21 Tết trung thu ( ngày 15 tháng 8 âm lịch) 中秋节(农历8月15日) zhōngqiū jié (nónglì 8 yuè 15 rì)