Từ vựng Tiếng Trung về Môi trường

0
6396
Từ vựng Tiếng Trung về Môi trường
Từ vựng Tiếng Trung về Môi trường
Từ vựng Tiếng Trung về Môi trường
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, các em có để ý thấy là môi trường sống xung quanh chúng ta không, đường xá bụi mù mịt, xe cộ ngày càng nhiều, nhất là xe máy, ô tô, đủ các loại xe xả khí thải độc hại vào không khí hít thở của chúng ta. Nào là các nhà máy công nghiệp nặng đang hàng ngày xả chất thải vào môi trường tự nhiên, ví dụ như vụ Nhà máy Formesa xả trực tiếp chất thải xuống biển khiến cho hàng ngàn hàng vạn sinh vật biển bị chết trôi dạt vào bờ biển miền Trung, làm ảnh hưởng đến đời sống sinh hoạt hàng này của họ, không những vậy mà còn làm mất đi cơ hội kiếm sống của những người dân vùng biển miền Trung.

Và nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ học về các Từ vựng Tiếng Trung về Môi trường, các em vào link bên dưới để ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ.

Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bảo vệ rừng 护林 hùlín
2 Bảo vệ thiên nhiên 自然保护 zìrán bǎohù
3 Bể xử lý nước thải 废水处理池 fèishuǐ chǔlǐ chí
4 Biển hǎi
5 Bờ biển 海岸 hǎi’àn
6 Bức xạ hạt nhân 核辐射 hé fúshè
7 Bụi bẩn 污垢 wūgòu
8 Cách ly tiếng ồn 噪声隔绝 zàoshēng géjué
9 Cai thuốc lá 戒烟 jièyān
10 Cấm đổ rác 禁止倒垃圾 jìnzhǐ dào lèsè
11 Cấm săn bắn 禁猎 jìn liè
12 Cặn bã 废渣 fèizhā
13 Cạn kiệt năng lượng 能源枯竭 néngyuán kūjié
14 Cảnh quan 风景 fēngjǐng
15 Chất độc trong nước 水中毒 shuǐ zhòngdú
16 Chất hóa học gây ung thư 化学致癌物 huàxué zhì’ái wù
17 Chất thải (phế liệu) 废物 fèiwù
18 Chất thải công nghiệp 工业废物 gōngyè fèiwù
19 Chống ô nhiễm 防污染 fáng wūrǎn
20 Cồn cát 沙丘 shāqiū
21 Con kênh 运河 yùnhé
22 Con lạch 小河 xiǎohé
23 Công viên thiên nhiên 自然公园 zìrán gōngyuán
24 Cuộc biểu tình phản đối 抗议游行 kàngyì yóuxíng
25 Đập chắn nước 水坝 shuǐbà
26 Đỉnh 高峰 gāofēng
27 Đống duī
28 Đồng ruộng 田地 tiándì
29 Duy trì sự sống 生命维持 shēngmìng wéichí
30 Giảm tiếng ồn 减低噪音 jiǎndī zàoyīn
31 Hệ thống xử lý nước thải 污水处理系统 wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng
32 Hòn đảo 岛上 dǎo shàng
33 Hủy diệt sinh thái 生态灭绝 shēngtài mièjué
34 Khai thác quá mức 过度开采 guòdù kāicǎi
35 Khí thải 废气 fèiqì
36 Khói 烟雾 yānwù
37 Khu bảo tồn tự nhiên 自然保护区 zìrán bǎohù qū
38 Kiểm soát ô nhiễm 污染控制 wūrǎn kòngzhì
39 Làm sạch 净化 jìnghuà
40 Làm sạch không khí 空气净化 kōngqì jìnghuà
41 Làm sạch môi trường 环境净化 huánjìng jìnghuà
42 Lò đốt rác 垃圾焚化炉 lèsè fénhuà lú
43 Lỗ thủng tầng ô zôn 臭氧洞 chòuyǎngdòng
44 Lục địa 大陆 dàlù
45 Máy làm sạch không khí 空气净化器 kōngqì jìnghuà qì
46 Máy lọc nước 净水器 jìng shuǐ qì
47 Máy phát hiện khói bụi 烟尘探测器 yānchén tàncè qì
48 Môi trường xuống cấp 环境退化 huánjìng tuìhuà
49 Mưa acid 酸雨 suānyǔ
50 Mực nước 水位 shuǐwèi
51 Ngày tận thế của nhân loại 人类的末日 rénlèi de mòrì
52 Nhiễm phóng xạ 核微粒沾染 hé wéilì zhānrǎn
53 Nhiệt thải 废热 fèirè
54 Nông nghiệp 农业 nóngyè
55 Núi lửa 火山 huǒshān
56 Ô nhiễm 污染 wūrǎn
57 Ô nhiễm bầu khí quyển 大气污染 dàqì wūrǎn
58 Ô nhiễm bụi 飘尘污染 piāochén wūrǎn
59 Ô nhiễm đất 土壤污染 tǔrǎng wūrǎn
60 Ô nhiễm dầu 油污 yóuwū
61 Ô nhiễm do hút thuốc 吸烟污染 xīyān wūrǎn
62 Ô nhiễm không khí 空气污染 kōngqì wūrǎn
63 Ô nhiễm nước 水污染 shuǐ wūrǎn
64 Ô nhiễm tiếng ồn 噪声污染 zàoshēng wū rǎn
65 Phá hoại môi trường 破坏环境 pòhuài huánjìng
66 Rừng 森林 sēnlín
67 Rừng rậm (nhiệt đới) 热带丛林 rèdài cónglín
68 Sa mạc 沙漠 shāmò
69 Sạch nước 水净化 shuǐ jìnghuà
70 Sông băng 冰川 bīngchuān
71 Tái chế 回收 huíshōu
72 Thu hổi chất thải 废物回收 fèiwù huíshōu
73 Thu hồi nhiệt thừa 余热回收 yúrè huíshōu
74 Tổ kiến 蚁丘 yǐ qiū
75 Tổng vệ sinh 大扫除 dàsǎochú
76 Vệ sinh môi trường 环境卫生 huánjìng wèishēng
77 Vùng đất hoang 荒地 huāngdì
78 Vùng núi 丛山 cóng shān
79 Vườn nho 葡萄园 pú táo yuán