Từ vựng Tiếng Trung về Máy bay

0
1054
Từ vựng Tiếng Trung về Máy bay
Từ vựng Tiếng Trung về Máy bay
Từ vựng Tiếng Trung về Máy bay
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, khi đi du lịch Nước ngoài, các em thường ưu tiên chọn phương án nào nhỉ, chắc chắn là chúng ta sẽ chọn ngồi máy bay đi cho nhanh. Ngồi máy bay có rất nhiều tiện lợi, thoải mái này, nhanh chóng này, và được phục vụ chu đáo nữa .v..v. Và chủ đề Từ vựng Tiếng Trung chúng ta sẽ học trong bài ngày hôm nay là Máy bay.

Các em vào link bên dưới để xem lại nhanh nội dung các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ lớp mình đã học từ thứ 4 vừa rồi.

Từ vựng Tiếng Trung về Máy ảnh

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Áo cứu hộ 救生背心 Jiùshēng bèixīn
2 Bãi đậu của máy bay 停机坪 Tíngjī píng
3 Bàn đạp cánh lái hướng 方向舵踏板 fāngxiàngduò tàbǎn
4 Bàn đạp của bánh lái 方向舵踏板 Fāngxiàngduò tàbǎn
5 Bản đồ tuyến bay hạ cánh cất cánh 起落航线图 Qǐluò hángxiàn tú
6 Băng chuyền hành lý 行李传送带 xínglǐ chuánsòngdài
7 Băng truyền hành lý 行李传送带 Xínglǐ chuánsòngdài
8 Bánh lái 驾驶论 Jiàshǐ lùn
9 Bánh lái để cất cánh và hạ cánh 升降舵 Shēngjiàngduò
10 Bánh lái độ cao 升降舵, 升降机 shēngjiàngduò, shēngjiàngjī
11 Bánh trước, bánh mũi (khung càng máy bay) 前轮 qián lún
12 Bay lên cao 爬升 Páshēng
13 Bay lượn vòng đợi hạ cánh 盘旋等待着陆 Pánxuán děngdài zhuólù
14 Bộ bánh máy bay 主起落架 Zhǔ qǐ luòjià
15 Bổ nhào 俯冲 Fǔchōng
16 Buồng lái 驾驶舱 Jiàshǐ cāng
17 Cái chụp ăng ten của rađa 雷达天线罩 Léidá tiānxiàn zhào
18 Cái chụp che động cơ 擎罩 Qíng zhào
19 Cần lái 驾驶杆 Jiàshǐ gǎn
20 Càng máy bay chính, càng hạ cánh chính 主起落架 zhǔ qǐluòjià
21 Cánh chủ 主翼 Zhǔyì
22 Cánh định vị 安定翼 Āndìng yì
23 Cánh lái hướng 方向舵 fāngxiàngduò
24 Cánh liệng 副翼 fù yì
25 Cánh nâng chính 主翼 zhǔyì
26 Cánh phụ 副翼 Fù yì
27 Cánh phụ (có tác dụng thay  đổi hướng, thay độ cao)  襟翼   Jīn yì
28 Cánh quạt 螺旋桨 Luóxuánjiǎng
29 Cánh quạt, rô to 旋转翼 Xuánzhuǎn yì
30 Cánh quạt, rô-to, cánh xoay 旋转翼 xuánzhuǎn yì
31 Cánh tà 襟翼 jīn yì
32 Cất cánh 起飞 Qǐfēi
33 Cầu thang lên máy bay 舷梯 Xiántī
34 Chong chóng gió hình chữ T T型风向指示器 T xíng fēngxiàng zhǐshì qì
35 Chuyến bay đúng giờ 航班正点 Hángbān zhèngdiǎn
36 Chuyến bay sai giờ 航班不正点 Hángbān bùzhèng diǎn
37 Chuyến bay thứ… 班次 Bāncì
38 Chuyển hướng bay đúng giờ 航班正点 hángbān zhèngdiǎn
39 Cơ trưởng 机长 Jī zhǎng
40 Công nhân bốc vác ở sân bay 机场搬运工 Jīchǎng bānyùn gōng
41 Công ty hàng không 航空公司 Hángkōng gōngsī
42 Cửa khoang 舱门 Cāng mén
43 Cửa lên máy bay 登机口 Dēng jī kǒu
44 Cửa sổ trên máy bay 舷窗口 Xián chuāngkǒu
45 Cướp máy bay 劫机 Jiéjī
46 Đài chỉ huy 指挥塔台 Zhǐhuī tǎtái
47 Đài chỉ huy, đài kiểm soát sân bay 指挥塔台 zhǐhuī tǎtái
48 Đầu máy bay 机手 Jī shǒu
49 Dây an toàn 安全带 Ānquán dài
50 Dây an toàn, đai an toàn 安全带 ānquán dài
51 Dây lưng an toàn 救生背带 jiùshēng bēidài
52 Dây lưng cứu hộ 救生背带 Jiùshēng bēidài
53 Đèn bay 航行灯 Hángxíng dēng
54 Đèn hành trình, đèn hiệu máy bay 航行灯 hángxíng dēng
55 Đèn hiệu sân bay 机场灯标 jīchǎng dēng biāo
56 Đèn hiệu trên sân ba 机场灯标 Jīchǎng dēng biāo
57 Đèn soi vào sân bay 进场灯 Jìn chǎng dēng
58 Đèn tiếp cận (sân bay) 进场灯 jìn chǎng dēng
59 Định mức hành lý mang theo miễn phí 免费携带行李限额 Miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn’é
60 Định mức hành lý miễn phí 免费携带行李限额 miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn’é
61 Độ ngẩng, cấu cản dòng 自动扶梯 zìdòng fútī
62 Động cơ máy bay 引擎 Yǐnqíng
63 Đồng hồ tốc độ 空速机 Kōng sù jī
64 Đồng hồ tốc độ (máy bay) 空速计 kōng sù jì
65 Dù cứu hộ 救生伞 Jiùshēng sǎn
66 Dụng cụ chỉ thị hướng gió hình chữ T T型风向指示标 T xíng fēngxiàng zhǐshì biāo
67 Đụng độ trên không 空中相撞 Kōngzhōng xiāng zhuàng
68 Đuôi đứng 安定翼 āndìng yì
69 Đường băng 跑道 Pǎodào
70 Đường băng tạm thời 临时飞机跑道 Línshí fēijī pǎodào
71 Đường lăn 滑行道 huáxíng dào
72 Ga đầu cuối hàng không 航空集散站 hángkōng jísàn zhàn
73 Ghế gập 活动座椅 huódòng zuò yǐ
74 Ghế ngồi có bệ phóng 弹射座椅 Tánshè zuò yǐ
75 Ghế ngồi cơ động 活动座椅 Huódòng zuò yǐ
76 Ghế phóng (ghế tống đẩy phi công ra khi máy bay gặp sự cố) 弹射座椅 tánshè zuò yǐ
77 Giá vé máy bay 飞机票价 Fēijī piào jià
78 Giỏ khí cầu 热气球吊舱 rè qìqiú diào cāng
79 Hạ cánh 着陆 zhuólù
80 Hạ cánh bắt buộc 强迫降落 Qiǎngpò jiàngluò
81 Hạ cánh khẩn cấp 紧急降落 Jǐnjí jiàngluò
82 Hạ xuống mặt đất 着陆 Zhuólù
83 Hầm, kho để máy bay 飞机库 Fēijī kù
84 Hành khách quá cảnh 中转旅客 zhōngzhuǎn lǚkè
85 Hành lý xách tay 提取行李 Tíqǔ xínglǐ
86 Hệ thống phi công tự động 自动驾驶仪 zìdòng jiàshǐ yí
87 Khách chuyển máy bay 中转旅客 Zhōngzhuǎn lǚkè
88 Khách cùng ngồi 同座乘客 Tóng zuò chéngkè
89 Khách đi máy bay 乘客 Chéngkè
90 Khinh khí cầu 热气球 Rè qìqiú
91 Khoang có bệ phóng 弹射舱 Tánshè cāng
92 Khoang động cơ 引擎舱 Yǐnqíng cāng
93 Khoang hạng hai 二等舱 Èr děng cāng
94 Khoang hàng hóa 货舱 Huòcāng
95 Khoang hạng nhất 一等舱 Yī děng cāng
96 Khoang hành khách 客舱 Kècāng
97 Khoang treo bằng khinh khí cầu 热气球吊艙 Rè qìqiú diào cāng
98 Khu vực dành cho khách xuống máy bay 下客区 xià kè qū
99 Khu vực khách xuống máy bay 下客区 Xià kè qū
100 Kiểm tra an toàn 安全检查 Ānquán jiǎnchá
101 Kỹ sư máy 机械师 Jīxiè shī
102 Kỹ sư máy bay 机械师 jīxiè shī
103 Lái phụ 副 驾驶员 Jiàshǐ yuán
104 Lăn bánh đi vào bãi đỗ 下滑进场 Xiàhuá jìn chǎng
105 Lăn bánh đi vào bãi đỗ (sân bay), lướt hạ cánh 下滑进场 xiàhuá jìn chǎng
106 Lao xuống, hạ cánh 俯冲下降 fǔchōng xiàjiàng
107 Lao xuống, hạ xuống 俯冲下降 Fǔchōng xiàjiàng
108 Lốp trước 前论 Qián lùn
109 Mãi che máy ra đa, nắp chòm awngten ra đa 雷达天线罩 léidá tiānxiàn zhào
110 Mặt nạ oxy 氧气面罩 Yǎngqì miànzhào
111 Mẫu hình không lưu 起落航线图 qǐ luò hángxiàn tú
112 Máy bay airbus 空中巴士 Kōngzhōng bāshì
113 Máy bay boeing 波音式飞机 Bōyīn shì fēijī
114 Máy bay cánh đơn 单翼飞机 Dān yì fēijī
115 Máy bay chiến đấu 战斗机 Zhàndòujī
116 Máy bay chở hàng 运货班机 Yùn huò bānjī
117 Máy bay chở khách 客机 Kèjī
118 Máy bay chở khách cỡ lớn, sang trọng 豪华大型客机 Háohuá dàxíng kèjī
119 Máy bay chở khách phản lực 喷气式客机 Pēnqì shì kèjī
120 Máy bay chở khách thường 普通客机 pǔtōng kèjī
121 Máy bay concorde 协和式飞机 Xiéhé shì fēijī
122 Máy bay hai cánh (cánh kép) 双翼飞机 Shuāngyì fēijī
123 Máy bay hai động cơ 双发动机飞机 Shuāng fādòngjī fēijī
124 Máy bay hai động cơ (động cơ kép) 双发动机飞机 shuāng fādòngjī fēijī
125 Máy bay hai tầng cánh 双翼飞机 shuāngyì fēijī
126 Máy bay hạng nhẹ 轻型飞机 Qīngxíng fēijī
127 Máy bay hành khách bình thường 普通客机 Pǔtōng kèjī
128 Máy bay lên thẳng 直升飞机 Zhí shēng fēijī
129 Máy bay lên thẳng, trực thăng 直升飞机 zhí shēng fēijī
130 Máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời 水陆两用飞机 Shuǐlù liǎng yòng fēijī
131 Máy bay một động cơ 单发动机飞机 Dān fādòngjī fēijī
132 Máy bay oanh tạc (ném bom) 轰炸机 Hōngzhàjī
133 Máy bay phản lực 喷气机 Pēnqì jī
134 Máy bay Skyliner 豪华大型客机 háohuá dàxíng kèjī
135 Máy bay vận tải 运输机 Yùnshūjī
136 Máy bay vận tải siêu âm 超音速运输机 chāo yīnsù yùnshūjī
137 Máy bay vận tải siêu âm tốc 超音速运输机 Chāo yīnsù yùnshūjī
138 Máy định hướng 测向仪 cè xiàng yí
139 Máy đo độ cao 高度仪 Gāodù yí
140 Máy đo thăng bằng 人工水平仪 Réngōng shuǐpíngyí
141 Máy lái tự động 自动驾驶仪 Zìdòng jiàshǐ yí
142 Máy nâng 升降机 Shēngjiàngjī
143 Máy xác định hướng 侧向仪 Cè xiàng yí
144 Mốc hiệu vô tuyến điện 无线电航空信标 Wúxiàndiàn hángkōng xìn biāo
145 Nắp đậy máy 引擎罩 yǐnqíng zhào
146 Người quản lý trên máy bay 事务长 Shìwù zhǎng
147 Nhà bếp 厨房 Chúfáng
148 Nhà chứa máy bay 飞机库 fēijī kù
149 Nhà ga sân bay 机场大楼 jīchǎng dàlóu
150 Nhân viên kiểm soát không lưu 航空管制员 hángkōng guǎnzhì yuán
151 Nhân viên làm việc trên máy bay 空勤人员 Kōngqín rényuán
152 Nhân viên làm việc trên sân bay 地勤人员 Dìqín rényuán
153 Nhân viên mặt đất 地勤人员 dìqín rényuán
154 Nhân viên máy bay 空勤人员 kōngqín rényuán
155 Nhân viên phục vụ 服务员 Fúwùyuán
156 Nhân viên quản lý không lưu 航空管制员 Hángkōng guǎnzhì yuán
157 Nơi bán vé 售票处 Shòupiào chù
158 Nơi bán vé, phòng vé 售票处 shòupiào chù
159 Nơi nhận hành lý 行李领取处 Xínglǐ lǐngqǔ chù
160 Ô cửa sổ (ở sườn máy bay) 舷窗口 xián chuāngkǒu
161 Pha vô tuyến 无线电航空信标 wúxiàndiàn hángkōng xìn biāo
162 Phi công 驾驶员 Jiàshǐ yuán
163 Phòng chờ để chuyển máy bay 中转候机厅 Zhōngzhuǎn hòu jī tīng
164 Phòng chờ máy bay 候机室 Hòu jī shì
165 Phòng chờ quá cảnh 中转候机厅 zhōngzhuǎn hòu jī tīng
166 Phòng nghỉ của khách đi máy bay 上机旅客休息室 Shàng jī lǚkè xiūxí shì
167 Phòng nghỉ sau khi xuống máy bay 下机旅客休息室 Xià jī lǚkè xiūxí shì
168 Phòng rửa mặt ở khoang sau 后舱盥洗室 Hòu cāng guànxǐ shì
169 Phòng vệ sinh phía sau máy bay 后舱盥洗室 hòu cāng guànxǐ shì
170 Phụ lái 副驾驶员 fù jiàshǐ yuán
171 Quầy kiểm tra vé 验票台 Yàn piào tái
172 Rơi 坠落 Zhuìluò
173 Sân bay 飞机场 Fēijī chǎng
174 Sân bay (cất cánh) bay đi 始发机场 Shǐ fā jīchǎng
175 Sân bay cất cánh, sân bay đi 始发机场 shǐ fā jīchǎng
176 Sân bay đến 到达机场 Dàodá jīchǎng
177 Sân bay hạ cánh, sân bay đến 到达机场 dàodá jī chǎng
178 Say máy bay 晕机 Yùnjī
179 Số chuyến bay 班次 bāncì
180 Số hiệu chuyến bay 航班号 Hángbān hào
181 Tai nạn hàng không, tai nạn máy bay 空难 kōngnàn
182 Tai nạn trên không 空难 Kōngnàn
183 Tấm lái ngang, tấm điều chỉnh 阻流板 zǔ liú bǎn
184 Tấm ngăn luồng khí 阻流板 Zǔ liú bǎn
185 Tàu lượn 滑翔机 Huáxiángjī
186 Tàu vũ trụ, phi thuyền 飞船 Fēichuán
187 Thân máy bay 机身 Jī shēn
188 Thang có tay vịn tự động 自动扶梯 Zìdòng fútī
189 Thang máy cuốn, thang băng chuyền 机翼翼撑 jī yìyì chēng
190 Thanh chống cánh máy bay 机翼翼撑 Jī yìyì chēng
191 Thành viên tổ lái 机组成员 Jīzǔ chéngyuán
192 Thẻ lên máy bay 登机牌 Dēng jī pái
193 Thềm đế máy bay 停机坪 tíngjī píng
194 Thiết bị đườn chân trời nhân tạo, đường chân trời giả 人工水平仪 réngōng shuǐpíngyí
195 Thủ tục đi máy bay 乘机手续 Chéngjī shǒuxù
196 Thủy phi cơ 水上飞机 Shuǐshàng fēijī
197 Tiếp đất 罩底 Zhào dǐ
198 Tiếp đất, hạ cánh 着地 zhuódì
199 Tiếp viên hàng không 空中小姐 Kōngzhōng xiǎojiě
200 Tín hiệu dẫn đường 引导标志 Yǐndǎo biāozhì
201 Tòa lầu trên sân bay 机场大楼 Jīchǎng dàlóu
202 Trạm tập kết hàng không 航空集散站 Hángkōng jísàn zhàn
203 Trạng thái bay 飞行状况 Fēixíng zhuàngkuàng
204 Trọng lượng máy bay 飞机的全重 Fēijī de quán zhòng
205 Tuyến hàng không 航线 Hángxiàn
206 Xe bus trên không 空中班车 Kōngzhōng bānchē
207 Xe trên không 空中班车 kōngzhōng bānchē
208 Xe vận chuyển hành lý 行李搬运车 Xínglǐ bānyùn chē