Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc

0
1967
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, trong lớp mình có bạn nào thích màu đỏ không nhỉ, oke, có 1 bạn, thế còn bạn nào thích màu trắng nhỉ, có 2 bạn, vậy còn bạn nào thích màu xanh nõn chuối giống mình nhỉ, oke, có 6 bạn. Nói chung, mỗi người sẽ thích một loại màu khác nhau tùy theo cảm nhận của từng cá nhân. Và mỗi màu sắc chúng ta thích sẽ phần nào nói lên tính cách của chúng ta. Và nội dung bài học ngày hôm nay của chúng ta liên quan đến các từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc.

Các em vào link bên dưới để xem lại trước nội dung bài học cũ đã.

Từ vựng Tiếng Trung về Luật pháp và Tòa án

xem xong lớp mình sẽ vào nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Màu bạc 银色 yínsè
2 Màu café 咖啡色 kāfēisè
3 Màu cam 橙色 chéngsè
4 Màu cam quýt 桔红色 jú hóngsè
5 Màu cánh sen 青莲色 qīng lián sè
6 Màu chàm 靛蓝色 diànlán sè
7 Màu chè 茶色 chásè
8 Màu đậm 深色 shēnsè
9 Màu đen 黑色 hēisè
10 Màu đen huyền 玄色 xuán sè
11 Màu đỏ 红色 hóngsè
12 Màu đỏ 丹色 dān sè
13 Màu đỏ bạc 银红色 yín hóngsè
14 Màu đỏ bảo thạch 宝石红色 bǎoshí hóng sè
15 Màu đỏ bóoc đô 褐紫红色 hè zǐ hóngsè
16 Màu đỏ đậm 红褐色 hóng hésè
17 Màu đỏ đồng 铜红色 tóng hóngsè
18 Màu đỏ hoa hồng 玫瑰红色 méi gui hóng sè
19 Màu đỏ mã não 玛瑙红色 mǎnǎo hóngsè
20 Màu đỏ ổi 猩红色 xīnghóngsè
21 Màu đỏ quả hạnh 杏红色 xìng hóngsè
22 Màu đỏ quýt 橘红色 jú hóngsè
23 Màu đỏ rực 火红色 huǒ hóngsè
24 Màu đỏ sẫm 赭色 zhě sè
25 Màu đỏ son 赤色 chìsè
26 Màu đỏ thịt 肉红色 ròu hóngsè
27 Màu đỏ tiết bò 牛血红色 niú xiě hóngsè
28 Màu đỏ tươi 血红色 xiě hóngsè
29 Màu đỏ tươi 鲜红色 xiānhóng sè
30 Màu đồng 铜色 tóng sè
31 Màu ghi lông chuột 鼠灰色 shǔ huīsè
32 Màu ghi, màu xám 灰色 huīsè
33 Màu hạt dẻ 栗色 lìsè
34 Màu hồng đào 桃色 táosè
35 Màu hồng nhạt 浅粉红色 qiǎn fěnhóngsè
36 Màu hồng phấn 粉红色 fěnhóngsè
37 Màu hồng tươi 鲜粉红色 xiān fěnhóngsè
38 Màu hồng tươi 鲜粉红色 xiān fěnhóng sè
39 Màu lam sang 宝蓝色 bǎolán sè
40 Màu lòng đỏ trứng gà 蛋黄色 dànhuáng sè
41 Màu mận chín 紫红色 zǐ hóngsè
42 Màu mận chín 深红色 shēn hóng sè
43 Màu nâu 褐色 hèsè
44 Màu nâu 棕色 zōngsè
45 Màu nâu đậm 深褐色 shēn hésè
46 Màu nâu đậm 深棕色 shēn zōngsè
47 Màu nâu đen 棕黑色 zōng hēisè
48 Màu nâu đỏ 赤褐色 chìhésè
49 Màu nâu đỏ 红棕色 hóng zōngsè
50 Màu nâu hạt dẻ 栗褐色 lì hésè
51 Màu nâu nhạt 浅褐色 qiǎn hésè
52 Màu nâu nhạt 浅棕色 qiǎn zōngsè
53 Màu nâu xám 灰棕色 huī zōngsè
54 Màu ngà 米黄色 mǐhuángsè
55 Màu nhạt 嫩色 nènsè
56 Màu nhạt 浅色 qiǎnsè
57 Màu quả ô-liu 橄榄色 gǎnlǎn sè
58 Màu sắc 颜色 yánsè
59 Màu sắc 彩色 cǎi sè
60 Màu son đỏ 胭脂红色 yānzhī hóng sè
61 Màu táo đỏ 枣红色 zǎo hóngsè
62 Màu tím 紫色 zǐsè
63 Màu tím đậm 深紫色 shēn zǐsè
64 Màu tím hoa cà 淡紫色 dàn zǐsè
65 Màu tím nhạt 浅紫色 qiǎn zǐsè
66 Màu trắng 白色 báisè
67 Màu trắng bạc 银白色 yín báisè
68 Màu trắng kem 奶油白色 nǎiyóu báisè
69 Màu trắng sữa 乳白色 rǔbáisè
70 Màu trắng tuyết 雪白色 xuě báisè
71 Màu trắng xanh 青白色 qīng báisè
72 Màu tro 灰棕色 huī zōngsè
73 Màu tro 灰白色 huībáisè
74 Màu trong xanh 天青色 tiān qīngsè
75 Màu tương 酱色 jiàngsè
76 Màu vàng 黄色 huángsè
77 Màu vàng (gold) 金色 jīnsè
78 Màu vàng bóng 蜡黄色 là huángsè
79 Màu vàng chanh 柠檬黄色 níngméng huángsè
80 Màu vàng đậm 深黄色 shēn huángsè
81 Màu vàng đất 土黄色 tǔ huángsè
82 Màu vàng nâu 黄褐色 huáng hésè
83 Màu vàng nâu 黄棕色 huáng zōngsè
84 Màu vàng ngà 象牙黄色 xiàngyá huángsè
85 Màu vàng nghệ 姜黄色 jiāng huángsè
86 Màu vàng nhạt 浅黄色 qiǎn huángsè
87 Màu vàng nhạt 米色 mǐsè
88 Màu vàng óng 金黄色 jīn huángsè
89 Màu vàng quả hạnh 杏黄色 xìng huángsè
90 Màu vàng tơ 鹅黄色 éhuángsè
91 Màu vàng xanh 青黄色 qīng huángsè
92 Màu vàng xanh 苍黄色 cāng huáng sè
93 Màu xanh bi 碧绿色 bì lǜsè
94 Màu xanh biếc 苍色 cāng sè
95 Màu xanh biếc 翠色 cuì sè
96 Màu xanh da trời 浅蓝色 qiǎn lán sè
97 Màu xanh da trời 天蓝色 tiānlán sè
98 Màu xanh lá 绿色 lǜsè
99 Màu xanh lá đậm 深绿色 shēn lǜsè
100 Màu xanh lá nhạt 浅绿色 qiǎn lǜsè
101 Màu xanh lam 蓝色 lán sè
102 Màu xanh lam 青蓝色 qīng lán sè
103 Màu xanh lam đậm 深蓝色 shēnlán sè
104 Màu xanh lông công 孔雀蓝色 kǒngquè lán sè
105 Màu xanh lợt 粉蓝色 fěn lán sè
106 Màu xanh ngắt 沧色 cāng sè
107 Màu xanh ngọc 碧色 bì sè
108 Màu xanh nước biển 海绿色 hǎi lǜsè
109 Màu xanh nước biển 海水蓝色 hǎishuǐ lán sè
110 Màu xanh rêu 苔绿色 tái lǜsè
111 Màu xanh sẫm 墨绿色 mò lǜsè
112 Màu xanh thẫm 群青色 qún qīngsè
113 Xanh tím than 蓝紫色 lán zǐsè