Từ vựng Tiếng Trung về Luật pháp và Tòa án

0
1666
Từ vựng Tiếng Trung về Luật pháp và Tòa án
Từ vựng Tiếng Trung về Luật pháp và Tòa án
Từ vựng Tiếng Trung về Luật pháp và Tòa án
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, xã hội ngày càng phát triển, đời sống vật chất con người ngày càng được nâng cao và cải thiện, thì đi kèm với những cái đó là một bộ luật hoàn chỉnh để bảo vệ công lý cho chúng ta. Nội dung buổi học từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề của chúng ta liên quan đến Luật pháp và Tòa án.

Em nào chưa học lại bài cũ thì vào link bên dưới tranh thủ ít phút đầu giờ xem luôn và ngay nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Loại hình Công nghiệp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Án buôn lậu 走私案件 zuǒ sī àn jiàn
2 Án đặc biệt 特殊案件 tè shù àn jiàn
3 Án dân sự 民事案件 mín shì àn jiàn
4 Án giết người 凶杀案件 xiōng shì àn jiàn
5 Án hình sự 刑事案件 xíng shì àn jiàn
6 Án kiện, án 案件 àn jiàn
7 Án sai 错案 cuò àn
8 Án treo 悬案 xuán àn
9 Bắt cóc 绑架 bǎng jià
10 Bên nguyên 原告方 yuán gào fāng
11 Bị cáo, bị can 被告 bèi gào
12 Bộ luật 法典 Fǎdiǎn
13 Bộ trưởng tư pháp 司法部长 sī fǎ bù zhǎng
14 Bộ tư pháp 司法部 sī fǎ bù
15 Bồi thẩm 陪审员 péi shěn yuán
16 Bồi thẩm đoàn 陪审团 péi shěn tuán
17 Cán bộ kiểm sát 检察官 jiǎn chá guān
18 Cảnh sát tòa án 法警 fǎ jǐng
19 Chế tài (xử lý bằng pháp luật) 制裁 Zhìcái
20 Chính phạm ( chủ mưu ) 主犯 zhǔ fàn
21 Chứng cứ giả 伪证 wěi zhèng
22 Công tố viên 公诉人 gōng sù rén
23 Điều khoản hợp đồng 合同条款 Hétóng tiáokuǎn
24 Đồng phạm 同谋反 tóng muǒ fàn
25 Dự luật 法案 Fǎ’àn
26 Giả định 假定 Jiǎdìng
27 Giám định viên tư pháp 司法鉴定员 sī fǎ jiàn dìng yuán
28 Giam giữ hình sự 刑拘 Xíngjū
29 Giam lỏng 软禁 ruǎn jìn
30 Giết người do sơ suất 过失杀人 guò shì shā rén
31 Hợp đồng 合同 Hétóng
32 Kẻ bắt cóc 绑架者 bǎng jià zhě
33 Kẻ buôn bán ma túy 贩毒者 fàn dú zhě
34 Kẻ buôn lậu 走私者 zǒu sī zhě
35 Kẻ chích hút ma túy 吸毒者 xī dú zhě
36 Kẻ cướp 强盗 qiáng dào
37 Kẻ đưa hối lộ 行贿者 xíng huì zhě
38 Kẻ lừa đảo 诈骗者 zhà piàn zhě
39 Kẻ lừa gạt, sách nhiễu 敲诈勒索者 qiāo zhà lè suǒ zhě
40 Kẻ nhận hối lộ 受贿者 shòu huì zhě
41 Kẻ phỉ báng 诽谤者 fěi bàng zhě
42 Kẻ tạo ra chứng cứ giả 作伪证者 zuò wěi zhèng zhě
43 Kẻ tình nghi 嫌疑犯 xián yí fàn
44 Kỳ hạn mở phiên tòa 开庭期 kāi tíng qì
45 Lệnh của tòa án 法院指令 fǎ yuàn zhǐ lìng
46 Luật dân sự 民法 Mínfǎ
47 Luật hàng hải 海事法 hǎi shì fǎ
48 Luật hành chính 行政法 xíng zhèng fǎ
49 Luật hình sự 刑律 Xínglǜ
50 Luật hợp đồng 合同法 Hétóng fǎ
51 Luật sư bào chữa 辩护律师 biàn hù lǜ shī
52 Luật thuế 税法 Shuìfǎ
53 Luật thương mại 商法 shāng fǎ
54 Mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án ) 法庭传呼员 fǎ tíng chuán hū yuán
55 Ngày mở phiên tòa 开庭日 kāi tíng rì
56 Ngộ sát 偶发杀人 ǒu fā shā rén
57 Người chống án 申诉人 shēn sù rén
58 Người giám hộ 监护人 jiān hù rén
59 Người hút thuốc phiện 吸鸦片这 xī yā piàn zhě
60 Người khiếu nại 上诉人 shàng sù rén
61 Người khởi tố 起诉人 qǐ sù rén
62 Nguyên cáo, nguyên đơn 原告 yuán gào
63 Phạm nhân có tiền án 前罪犯 qián zuì fàn
64 Phạm nhân hoãn thi hành án 缓刑犯 huǎn xíng fàn
65 Phạm tội hình sự 刑事犯罪 xíng shì fàn zuì
66 Phạm tội kinh tế 经济犯罪 jīng jì fàn zuì
67 Phản tố 反诉 fǎn sù
68 Pháp chế 法制 Fǎzhì
69 Pháp lệnh 法令 Fǎlìng
70 Pháp luật liên doanh 合资经营法 Hézī jīngyíng fǎ
71 Pháp y 法医 fǎ yī
72 Phiên tòa 法庭 fǎ tíng
73 Phiên tòa lâm thời 临时法庭 lín shí fǎ tíng
74 Phòng xét xử 审判室 shěn pàn shì
75 Quan tòa 法官 Fǎguān
76 Quan tòa hàng đầu 首席法官 shǒu xí fǎ guān
77 Qui định 规定 Guīdìng
78 Ra tòa 出庭 chū tíng
79 Sơ phạm, can phạm lần đầu 初犯 chū fàn
80 Tên móc túi 扒手 pá shǒu
81 Thời hạn chịu án 刑期 Xíngqí
82 Thời hạn hợp đồng 合同限期 Hétóng xiànqí
83 Thư ký 书记员 shū jì yuán
84 Thư ký phiên tòa 法庭记录员 fǎ tíng jì lù yuán
85 Tố tụng 诉讼 sù sòng
86 Tố tụng dân sự 民事诉讼 mín shì sù sòng
87 Tố tụng hình sự 刑事诉讼 xíng shì sù sòng
88 Tố tụng ly hôn 离婚诉讼 lí hūn sù sòng
89 Toà án 法院 Fǎyuàn
90 Tòa án bản quyền 版权法庭 bǎn quán fǎ tíng
91 Tòa án binh 军事法庭 jūn shì fǎ tíng
92 Tòa án cấp cao 高级法院 gāo jí fǎ yuàn
93 Tòa án cấp dưới 下级法院 xià jí fǎ yuàn
94 Tòa án cấp thấp 低级法院 dī jí fǎ yuàn
95 Tòa án cấp trên 上级法院 shàng jí fǎ yuàn
96 Tòa án cấp trung 中级法院 zhōng jí fǎ yuàn
97 Tòa án chung thẩm 中审法院 zhōng shěn fǎ yuàn
98 Tòa án chuyên môn 专门法院 zhuān mén fǎ yuàn
99 Tòa án cơ sở 基层法院 jī céng fǎ yuàn
100 Tòa án dân sự 民事庭 mín shì tíng
101 Tòa án đất đai 土地法院 tǔ dì fǎ yuàn
102 Tòa án địa phương 地方法院 dì fāng fǎ yuàn
103 Tòa án điều tra 调查法庭 diào chá fǎ tíng
104 Tòa án ghi biên bản 记录法院 jì lù fǎ yuàn
105 Tòa án giải quyết việc ly hôn 离婚法院 lí hūn fǎ yuàn
106 Tòa án hành chính 行政庭 xíng zhèng tíng
107 Tòa án lưu động 巡回法院 xún huí fǎ yuàn
108 Tòa án nhân dân huyện 县人民法院 xiàn rén mín fǎ yuàn
109 Tòa án nhân dân tối cao 最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuàn
110 Tòa án phúc thẩm 上诉法院 shàng sù fǎ yuàn
111 Tòa án sơ cấp ( sơ thẩm ) 初级法院 chū jí fǎ yuàn
112 Tòa án sơ thẩm 初审法院 chū shěn fǎ yuàn
113 Tòa án thuế vụ 税务法院 shuì wù fǎ yuàn
114 Tòa án tối cao 高等法院 gāo děng fǎ yuàn
115 Tòa áp dụng thông pháp 普通法院 pǔ tōng fǎ yuàn
116 Tòa hình sự 刑事庭 xíng shì tíng
117 Tòa hội thẩm 合议庭 hé yì tíng
118 Tội cố ý gieo rắc bệnh 传播性病罪 Chuánbò xìngbìng zuì
119 Tội phạm 罪犯 zuì fàn
120 Tội phạm tham ô 贪污犯 tān wū fàn
121 Tội phạm vị thành niên 少年犯 shào nián fàn
122 Tòng phạm 从犯 cóng fàn
123 Trọng phạm 重犯 Zhòng fàn
124 Tù chính trị 政治犯 zhèng zhì fàn
125 Viện kiểm soát 检察院 jiǎn chá yuàn
126 Viện kiểm soát nhân dân tối cao 最高人民检察院 zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn
127 Viện trưởng viện kiểm sát 检察长 jiǎn chá zhǎng
128 Vụ án công tố 公诉案件 gōng sù àn jiàn
129 Vụ án tự khởi tố 自诉案件 zì sù àn jiàn
130 Vu cáo 诬告 wū gào
131 Xí nghiệp liên doanh 合伙企业 Héhuǒ qǐyè
132 Xúi bẩy 教唆 jiào suō