Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện Máy tính

0
1337
Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện Máy tính
Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện Máy tính
Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện Máy tính
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học sang chủ đề từ vựng Tiếng Trung mới về Linh kiện máy tính. Máy tính là công cụ làm việc không thể thiếu đối với chúng ta, hàng ngày làm việc chúng ta đều phải dùng đến nó. Bây giờ là thời đại Công nghệ thông tin, mọi thứ đều thông qua internet và máy tính. Các em thấy chủ đề từ vựng Tiếng Trung hôm nay có quan trọng không. Oke, chúng ta bắt đầu vào bài học luôn nhé.

Trước khi học bài mới, các em vào link bên dưới xem qua lại một chút các từ vựng Tiếng Trung đã học từ tuần trước, chúng ta cần xem lại nhiều lần như vậy thì mới nhớ lâu được.

Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện máy móc

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 An ninh mạng 网络安全 Wǎngluò ānquán
2 An toàn dữ liệu 数据安全 Shùjù ānquán
3 Bàn phím 键盘 Jiànpán
5 Bàn phím điều khiển, bàn giao tiếp người-máy 控制台 Kòngzhì tái
6 Bàn phím mềm 软键盘 Ruǎn jiànpán
7 Bảng dữ liệu 数据表 Shùjù biǎo
8 Bảng thông (bandwidth) 带宽 Dàikuān
9 Biến đổi mã, chuyển đổi mã 代码转换 Dàimǎ zhuǎnhuàn
10 Biến đổi thông tin 信息变换 Xìnxī biànhuàn
11 Bộ chỉ báo lỗi 误差指示器 Wùchā zhǐshì qì
12 Bộ chỉ thị hoạt động 操作指示器 Cāozuò zhǐshì qì
13 Bộ điều khiển 控制器 Kòngzhì qì
14 Bộ dữ liệu, tập (hợp) dữ liệu 数据集 Shùjù jí
15 Bộ nguồn liên tục (UPS) 不间断电源 Bù jiànduàn diànyuán
16 Bộ nhớ 存储器 Cúnchúqì
17 Bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh ( flash memory) 闪存 Shǎncún
18 Bộ nhớ đĩa từ 磁盘存储装置 Cípán cúnchú zhuāngzhì
19 Bố trí, dàn trang ( layout) 版面编排 Bǎnmiàn biānpái
20 Bộ vi xử lý 微处理机 Wéi chǔlǐ jī
21 Bộ xử lí trung tâm(CPU) 中央处理器 Zhōngyāng chǔlǐ qì
22 Bộ xử lý văn bản 文字信息处理机 Wénzì xìnxī chǔlǐ jī
23 Bức tường lửa 防火墙 Fánghuǒqiáng
24 Cáp điện máy tính 计算机电缆 Jìsuànjī diànlǎn
25 Card âm thanh 声卡 Shēngkǎ
26 Card màn hình 视频卡 Shìpín kǎ
27 Card mạng 网卡 Wǎngkǎ
28 Card, thẻ 卡片 Kǎpiàn
29 CD-ROM 只读光盘 Zhǐ dú guāngpán
30 Chỉ dẫn vận hành 操作说明 Cāozuò shuōmíng
31 Chữ ký điện tử 电子签名 Diànzǐ qiānmíng
32 Chương gia máy tính 计算机专家 Jìsuànjī zhuānjiā
33 Chương trình 程序 Chéngxù
34 Chương trình chính, chương trình điều khiển 主程序 Zhǔ chéngxù
35 Chương trình con, chương trình được gọi 子程序 Zǐ chéngxù
36 Chương trình dịch hợp ngữ, chương trình hợp dịch 汇编程序 Huìbiān chéngxù
37 Chương trình kiểm soát, chương trình giám sát 监督程序 Jiāndū chéngxù
38 Chương trình nhập 输入程序 Shūrù chéngxù
39 Chương trình phần mềm 软件程序 Ruǎnjiàn chéngxù
40 Chương trình tự khởi động 引导程序 Yǐndǎo chéngxù
41 Chương trình xuất, chương trình ra 输出程序 Shūchū chéngxù
42 Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu 数据库 Shùjùkù
43 Con chuột 鼠标 Shǔbiāo
44 Công năng, chức năng 功能 Gōngnéng
45 Công tắc nguồn 电源开关 Diànyuán kāiguān
46 Đa phương tiện 多媒体 Duōméitǐ
47 Dân nghiện máy tính 计算机迷 Jìsuànjī mí
48 Đầu cắm USB 通用串行总线接口 Tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn jiēkǒu
49 Đầu đọc thẻ nhớ 读卡器 Dú kǎ qì
50 Đĩa CD, đĩa compact 光盘、光碟 Guāngpán, guāngdié
51 Đĩa CD-R 可录光盘 Kě lù guāngpán
52 Đĩa CD-RW 可重写光盘 Kě chóng xiě guāngpán
53 Địa chỉ 地址 Dìzhǐ
54 Địa chỉ mạng 网址 Wǎngzhǐ
55 Đĩa cứng 硬磁盘、硬盘 Yìngcípán, yìngpán
56 Đĩa DVD 数字视盘、数字 Shùzì shìpán, shùzì
57 Đĩa mềm 软磁盘、软盘 Ruǎncípán, ruǎnpán
58 Đĩa từ 磁盘 Cípán
59 Đĩa VCD, đĩa hình 视频压缩光盘 Shìpín yāsuō guāngpán
60 Điện thoại internet 网络电话 Wǎngluò diànhuà
61 Dung lượng bộ nhớ 存储量 Cúnchú liàng
62 Dung lượng thanh ghi 寄存器容量 Jìcúnqì róngliàng
63 DVD-ROM 高密度只读光盘 Gāo mìdù zhǐ dú guāngpán
64 Ghi chép số liệu 数据登录 Shùjù dēnglù
65 Giám sát 监督 Jiāndū
66 Giao diện người dùng 用户界面 Yònghù jièmiàn
67 G-mail 谷歌邮箱 Gǔgē yóuxiāng
68 Gõ phím, nhấn phím 按键 Ànjiàn
69 Gỡ rối, hiệu chỉnh lỗi 调试 Tiáoshì
70 Google 谷歌 Gǔgē
71 Hệ điều hành 操作系统 Cāozuò xìtǒng
72 Hệ điều hành Windows 视窗操作系统h Shìchuāng cāozuò xìtǒng h
73 Hệ thống người – máy 人机系统 Rén jī xìtǒng
74 Hệ thống nguồn điện 电源系统 Diànyuán xìtǒng
75 Hệ thống thông tin 信息系统 Xìnxī xìtǒng
76 Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (máy vô tuyến) 内部通话系统(对讲机) Nèibù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī)
77 Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA) 个人数字助理 Gèrén shùzì zhùlǐ
78 Hội nghị qua mạng 网络会议 Wǎngluò huìyì
79 Hợp dịch 汇编 Huìbiān
80 Hợp ngữ 汇编语言 Huìbiān yǔyán
81 Kênh 通道 Tōngdào
82 Kết xuất 转贮、转存 Zhuǎn zhù, zhuǎn cún
83 Khe cắm USB 通用串行总线端口 Tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu
84 Khoa học máy tính 计算机科学 Jìsuànjī kēxué
85 Khối, đơn vị 单元 Dānyuán
86 Kiến thức máy tính 计算机知识 Jìsuànjī zhīshì
87 Ký hiệu phần trăm 百分比符号 Bǎifēnbǐ fúhào
88 Ký tự 字符 Zìfú
89 Lập trình 程序设计 Chéngxù shèjì
90 Lên mạng 上网 Shàngwǎng
91 Lệnh 指令 Zhǐlìng
92 Loa 扬声器、喇叭 Yángshēngqì, lǎbā
93 Lượng thông tin 信息量 Xìnxī liàng
94 Lưu giữ thông tin 信息存储 Xìnxī cúnchú
95 Mã BIG 5, đại ngũ mã 大五码 Dà wǔ mǎ
96 Mã card, mã bìa đục lỗ 卡片代码 Kǎpiàn dàimǎ
97 Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, ngôn ngữ BASIC 初学者通用符号指令码 Chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ
98 Mã địa chỉ 地址代码 Dìzhǐ dàimǎ
99 Mã hóa thông tin 信息编码 Xìnxī biānmǎ
100 Mã quốc gia 国家代码 Guójiā dàimǎ
101 Mã, mật mã 代码 Dàimǎ
102 Màn hình 显示器 Xiǎnshìqì
103 Màn hình desktop 桌面 Zhuōmiàn
104 Màn hình tinh thể lỏng 液晶显示器 Yèjīng xiǎnshìqì
105 Mạng cục bộ, mạng LAN 局域网 Júyùwǎng
106 Mạng đô thị, MAN 城域网 Chéng yù wǎng
107 Mạng internet 因特网 Yīntèwǎng
108 Mạng máy tính 计算机网络 Jìsuànjī wǎngluò
109 Mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN 广域网 Guǎngyùwǎng
110 Mẫu nền màn hình 墙纸 Qiángzhǐ
111 Máy chủ 主机 Zhǔjī
112 Máy đánh chữ điều hành 键盘打字机 Jiànpán dǎzìjī
113 Máy đếm, bộ đếm 计数器 Jìshùqì
114 Máy đọc phiếu đục lỗ 打卡机 Dǎkǎ jī
115 Máy đục lỗ chữ cái 字母穿孔机 Zìmǔ chuānkǒng jī
116 Máy ghi số liệu 数据记录器 Shùjù jìlù qì
117 Máy in 打印机 Dǎyìnjī
118 Máy in laser 激光打印机、激打 Jīguāng dǎyìnjī, jī dǎ
119 Máy in phun 喷墨打印机 Pēng mò dǎyìnjī
120 Máy server, máy tính phục vụ 服务器 Fúwùqì
121 Máy tính bảng (Tablet PC) 平板电脑 Píngbǎn diànnǎo
122 Máy tính cá nhân (PC) 个人电脑 Gèrén diànnǎo
123 Máy tính cầm tay (Palmtop) 掌上电脑 Zhǎngshàng diànnǎo
124 Máy tính chủ 主机计算机 Zhǔjī jìsuànjī
125 Máy tính cỡ lớn, siêu máy tính 巨型计算机 Jùxíng jìsuànjī
126 Máy tính cỡ trung bình 中型计算机 Zhōngxíng jìsuànjī
127 Máy tính đầu cuối 终端计算机 Zhōngduān jìsuànjī
128 Máy tính để bàn (desktop) 台式电脑 Táishì diànnǎo
129 Máy tính điện tử 电子计算机 Diànzǐ jìsuànjī
130 Máy tính đục lỗ 穿孔计算机 Chuānkǒng jìsuànjī
131 Máy tính gia đình 家用计算机 Jiāyòng jìsuànjī
132 Máy tính quang học 光学计算机 Guāngxué jìsuànjī
133 Máy tính sinh học, máy tính bionic 仿生计算机 Fǎngshēng jìsuànjī
134 Máy tính số 数字计算机 Shùzì jìsuànjī
135 Máy tính tương tự, máy tính analog 模拟计算机 Mónǐ jìsuànjī
136 Máy tính xách tay (laptop) 笔记本电脑 Bǐjìběn diànnǎo
137 Máy tính xử lý số liệu tự động 电子数据处理机 Diànzǐ shùjù chǔlǐ jī
138 Máy vi tính 微型计算机 Wéixíng jìsuànjī
139 Megabyte Zhào
140 Ngôn ngữ FORTRAN 公式翻译程序语言 Gōngshì fānyì chéngxù yǔyán
141 Ngôn ngữ máy tính 计算机语言 Jìsuànjī yǔyán
142 Ngôn ngữ nhân tạo 人工语言 Réngōng yǔyán
143 Ngôn ngữ thông minh nhân tạo 人工智能语言 Réngōng zhìnéng yǔyán
144 Ngôn ngữ thuật toán 算法语言 Suànfǎ yǔyán
145 Người làm công tác máy tính 计算机工作者 Jìsuànjī gōngzuò zhě
146 Nguồn điện 电源 Diànyuán
147 Nhãn, ký hiệu, đánh dấu 标号 Biāohào
148 Nhập liệu 输入 Shūrù
149 Nhập thông tin 输入信息 Shūrù xìnxī
150 Nút bấm 按钮 Ànniǔ
151 Ổ cắm máy tính 计算机插口 Jìsuànjī chākǒu
152 Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài 移动硬盘 Yídòng yìngpán
153 Ổ đĩa CD 光驱 Guāngqū
154 Ổ đĩa cứng 硬磁盘驱动器 Yìngcípán qūdòngqì
155 Ổ đĩa mềm 软磁盘驱动器、软驱 Ruǎncípán qūdòngqì, ruǎnqū
156 Ổ USB flash, ổ chớp USB 闪盘、闪存盘 Shǎn pán, shǎncún pán
157 Phần cứng 硬件 Yìngjiàn
158 Phản hồi thông tin 信息反馈 Xìnxī fǎnkuì
4 Phần mềm 软件 Ruǎn jiàn
159 Phần mềm 软件 Ruǎnjiàn
160 Phần sụn, vi chương trình 固件 Gùjiàn
161 Phích cắm máy tính 计算机插头 Jìsuànjī chātóu
162 Phím chức năng 功能键 Gōngnéng jiàn
163 Phòng tán ngẫu trên mạng, phòng chat 聊天室 Liáotiān shì
164 Sách điện tử 电子图书 Diànzǐ túshū
165 Siêu liên kết (hyperlink) 超链接 Chāo liànjiē
166 Siêu máy tính 超级计算机 Chāojí jìsuànjī
167 Số liệu, dữ liệu 数据 Shùjù
168 Sự chọn bìa đục lỗ 卡片分类 Kǎpiàn fēnlèi
169 Sự mô phỏng người 人的模拟 Rén de mónǐ
170 Tải lên (trên mạng) (upload) 上载 Shàngzài
171 Tai nghe, headphone 耳机 Ěrjī
172 Tải xuống (download) 下载 Xiàzài
173 Tập tin 文件 Wénjiàn
174 Tên miền 域名 Yùmíng
175 Thanh ghi 寄存器 Jìcúnqì
176 Thao tác bằng tay, thao tác thủ công 人工操作 Réngōng cāozuò
177 Thao tác máy 计算机操作 Jìsuànjī cāozuò
178 Thao tác từng bước 按步操作 Àn bù cāozuò
179 Thẻ nhớ 存储卡、闪存卡 Cúnchú kǎ, shǎncún kǎ
180 Thẻ từ 磁卡 Cíkǎ
181 Thiết bị đầu cuối 终端 Zhōngduān
182 Thiết bị đếm giờ 计时器 Jìshí qì
183 Thiết bị giám sát 监测器 Jiāncè qì
184 Thiết bị lưu trữ 存储设备 Cúnchú shèbèi
185 Thiết bị ngoại vi 外围设备 Wàiwéi shèbèi
186 Thiết kế phần cứng 硬件设计 Yìngjiàn shèjì
187 Thiết kế phần mềm 软件设计 Ruǎnjiàn shèjì
188 Thiết lập, cài đặt 安排 Ānpái
189 Thông tin, dữ liệu 资讯 Zīxùn
190 Thông tin, thông điệp 信息 Xìnxī
191 Thư điện tử, Email 电子函件、电子邮件 Diànzǐ hánjiàn, diànzǐ yóujiàn
192 Thùng máy, CPU 电脑机箱 Diànnǎo jīxiāng
193 Thương mại điện tử 电子商务 Diànzǐ shāngwù
194 Tiêu đề 标题 Biāotí
195 Tìm kiếm thông tin 信息检索 Xìnxī jiǎnsuǒ
196 Tin tặc, hacker 黑客 Hēikè
197 Toán tử AND “与” “Yǔ”
198 Toán tử NAND “与非” “Yǔ fēi”
199 Toán tử NOT “非” “Fēi”
200 Toán tử OR “或” “Huò”
201 Trang chủ 主页 Zhǔyè
202 Trang web 网页 Wǎngyè
203 Trao đổi thông tin 信息交换 Xìnxī jiāohuàn
204 Trí thông minh con người 人的智能 Rén de zhìnéng
205 Trí tuệ nhân tạo, trí thông minh nhân tạo 人工智能 Réngōng zhìnéng
206 Trình duyệt (browser) 浏览器 Liúlǎn qì
207 Trò chơi điện tử 电子游戏 Diànzǐ yóuxì
208 Truyền thông tin 信息传送 Xìnxī chuánsòng
209 Tỷ lệ phần trăm 百分比 Bǎifēnbǐ
210 USB U盘、通用串行总线 U pán, tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn
211 Vi chương trình 微程序 Wéi chéngxù
212 Vi lệnh 微指令 Wéi zhǐlìng
213 Vi mã, vi code 微代码 Wéi dàimǎ
214 Virus máy tính 计算机病毒 Jìsuànjī bìngdú
215 Webcam 摄像头 Shèxiàngtóu
216 Website 网站 Wǎngzhàn
217 www, (world wide web) 万维网 Wànwéiwǎng
218 Xử lý dữ liệu 数据处理 Shùjù chǔlǐ
219 Xử lý dữ liệu theo lô, theo khối 成批处理 Chéng pī chǔlǐ
220 Xử lý thông tin 信息处理 Xìnxī chǔlǐ
221 Xử lý từ, xử lý văn bản 文字信息处理 Wénzì xìnxī chǔlǐ
222 Xuất, ra 输出 Shūchū
223 Yahoo! 雅虎 Yǎhǔ
224 Yahoo! Mail 雅虎邮件 Yǎhǔ yóujiàn
225 Yahoo! Messenger 雅虎通 Yǎhǔ tōng