Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới

0
1334
Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới
Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới
Từ vựng Tiếng Trung về Lễ cưới
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, chủ đề từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề của chúng ta ngày hôm nay là về Lễ cưới và Cưới hỏi. Công việc ổn định rồi thì chúng ta đều có xu hướng tìm một nửa còn lại của mình đúng không các em.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung bài học cũ trước khi chúng ta chuyển sang bài mới.

Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ 闹新房 Nàoxīnfáng
2 hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ 指腹为婚 Zhǐ fù wéi hūn
3 Hướng dẫn hôn nhân 婚姻指导 Hūnyīn zhǐdǎo
4 Kết hôn 结婚 Jiéhūn
5 Khách đến chúc mừng 贺客 Hè kè
6 Khăn đội đầu của cô dâu 红盖头 Hóng gàitou
7 Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới 婚前体检 Hūnqián tǐjiǎn
8 Kiệu hoa 花轿 Huājiào
9 Lập gia đình muộn 晚婚 Wǎnhūn
10 Lấy chồng 嫁人 Jià rén
11 Lễ cưới 婚礼 Hūnlǐ
12 Lễ cưới Bạc (25 năm) 结婚二十五周年银婚 Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn
13 Lễ cưới Bông (2 năm) 结婚二周年棉婚 Jiéhūn èr zhōunián mián hūn
14 Lễ cưới Da (3 năm) 结婚三周年皮革婚 Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn
15 Lễ cưới Đăng ten (13 năm) 结婚十三周年花边婚 Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn
16 Lễ cưới Đồng (8 năm) 结婚八周年青铜婚 Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn
17 Lế cưới Giấy (tròn 1 năm) 结婚一周年纸婚 Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
18 Lễ cưới Giấy (tròn 1 năm) 结婚一周年纸婚 Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
19 Lễ cưới Gỗ (5 năm) 结婚五周年木婚 Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn
20 Lễ cưới Gốm (9 năm) 结婚九周年陶婚 Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn
21 Lễ cưới Hồng ngọc (40 năm) 结婚四十周年红宝石婚 Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn
22 Lễ cưới Kim cương (60 năm) 结婚六十周年钻石婚 Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn
23 Lễ cưới Lanh (4 năm) 结婚四周年亚麻婚 Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn
24 Lễ cưới Len (7 năm) 结婚七周年羊毛婚 Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn
25 Lễ cưới Ngà (14 năm) 结婚十四周年象牙婚 Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn
26 Lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm) 结婚五十五周年绿宝石 Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí
27 Lễ cưới Ngọc trai (30 năm 结婚三十周年珍珠婚 Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn
28 Lễ cưới Pha lê (15 năm) 结婚十五周年水晶婚 Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn
29 Lễ cưới San hô (35 năm) 结婚三十五周年珊瑚婚 Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn
30 Lễ cưới Saphia (45 năm) 结婚四十周年蓝宝石婚 Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn
31 Lễ cưới Sắt (6 năm) 结婚六周年铁婚 Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn
32 Lễ cưới Sứ (20 năm) 结婚二十周年瓷婚 Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn
33 Lễ cưới Thép (11 năm) 结婚十一周年钢婚 Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn
34 Lễ cưới Thiếc (10 năm) 结婚十周年锡婚 Jiéhūn shí zhōunián xí hūn
35 Lễ cưới Tơ lụa (12 năm) 结婚十二周年丝绸婚 Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn
36 Lễ cưới vàng (50 năm) 结婚五十周年金婚 Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn
37 Ly hôn 离婚 Líhūn
38 Mẹ chồng 婆婆 Pópo
39 Mẹ vợ 岳母 Yuèmǔ
40 Nam nữ tư thông đi lại với nhau 私奔 Sībēn
41 Người điều khiển buổi lễ 司仪 Sīyí
42 Người đón khách 迎宾员 Yíng bīn yuán
43 Người kết hôn 结婚者 Jiéhūn zhě
44 Người mai mối 婚姻介绍人 Hūnyīn jièshào rén
45 Người nâng váy cưới cho cô dâu 挽新娘裙裾者 Wǎn xīnniáng qún jū zhě
46 Nhà chồng 婆家 Pójiā
47 Nhà vợ 岳家 Yuèjiā
48 Nhẫn cưới 结婚戒指 Jiéhūn jièzhǐ
49 Nhẫn đính hôn 订婚戒指 Dìnghūn jièzhǐ
50 Ông mai bà mối 媒人 Méirén
51 Phòng môi giới hôn nhân 婚姻介绍所 Hūnyīn jièshào suǒ
52 Phòng tiệc cưới 婚宴厅 Hūnyàn tīng
53 Phù dâu 女傧相 Nǚ bīn xiàng
54 Phù rể 男傧相 Nán bīn xiàng
55 Quà cưới 彩礼,结婚礼品 Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn
56 Quà mừng 贺礼 Hèlǐ
57 Quần áo cưới, đồ cưới 结婚礼服 Jiéhūn lǐfú
58 Quần áo phù dâu 女傧相服 Nǚ bīn xiàng fú
59 Quần áo phù rể 男傧相服 Nán bīn xiàng fú
60 Rương đồ cưới 嫁装箱 Jià zhuāng xiāng
61 Sính lễ 聘礼 Pìnlǐ
62 Tái hôn 再婚 Zàihūn
63 Tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch) 生辰八字 Shēngchén bāzì
64 Tảo hôn 早婚 Zǎohūn
65 Thiệp cưới 喜帖 Xǐtiě
66 Thông gia 亲家 Qìngjiā
67 Tiệc cưới 喜酒 Xǐjiǔ
68 Trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) 重婚 Chónghūn
69 Tự do hôn nhân 自由婚姻 Zìyóu hūnyīn
70 Tuần trăng mật 蜜月 Mìyuè
71 Tuổi kết hôn 婚龄 Hūnlíng
72 Váy cưới 婚纱 Hūnshā
73 Vợ chồng mới cưới 新婚夫妇 Xīnhūn fūfù
74 Vợ chồng vái lạy nhau 夫妻对拜 Fūqī duì bài
75 Vợ chưa cưới 未婚妻 Wèihūnqī
76 Xe đón dâu 婚礼用车 Hūnlǐ yòng chē