Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật

0
6811
Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật
Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật
Từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, trong buổi học trước chúng ta đã học các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Kiến trúc, hôm nay lớp mình sẽ học thêm một số từ vựng Tiếng Trung về Kỹ thuật.

Các em vào link bên dưới xem lại nhanh qua nội dung bài học thứ 2 tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc

Sau đó chúng ta sẽ đi vào nội dung chính của bài học ngày hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ampeke, máy đo cường độ dòng điện 电流表 diànliúbiǎo
2 Bắn 发射 fāshè
3 Bản fax 电传真 diàn chuánzhēn
4 Bắn, phát ra, tỏa ra shè
5 Băng dán 摩擦带, 绝缘胶带 mócā dài, juéyuán jiāodài
6 Bảng điện có công tắc và ổ cắm 开关插座板 kāiguān chāzuò bǎn
7 Băng keo điện 电胶布 diàn jiāobù
8 Băng keo lụa 生料带 shēng liào dài
9 Biên độ 幅度 fúdù
10 Bộ ly hợp 离合器 líhéqì
11 Bộ ngắt điện dòng nhỏ 小型电路开关 xiǎoxíng diànlù kāiguān
12 Bo sắt 铁皮扣 tiěpí kòu
13 Bọn hacker máy tính 电脑黑客 diànnǎo hēikè
14 Bóng bán dẫn 晶体管 jīngtǐguǎn
15 Bòng đèn chỉ thị 指示灯灯泡 zhǐshì dēng dēngpào
16 Bóng đèn Neon 日光灯管 rìguāngdēng guǎn
17 Bóng đèn, bóng điện 电灯泡 diàndēngpào
18 Bóng điện Compact, bóng đèn tiết kiệm điện 节能灯 jiénéng dēng
19 Búa điện 电锤 diàn chuí
20 Bulon lục giác 内六角螺桿 nèi liùjiǎo luógǎn
21 Bút thử điện 电笔 diànbǐ
22 Cách thức, quy cách, mẫu 格式 géshì
23 Cái búa 铁锤 tiě chuí
24 Cái ngắt điện 断路器 duànlù qì
25 Cân bằng 平衡 pínghéng
26 Cần cẩu, cần trục 起重机 qǐzhòngjī
27 Cáp điện 电缆 diànlǎn
28 Cầu chì 保险丝 bǎoxiǎnsī
29 Cầu dao 电闸 diànzhá
30 Cấu tạo 构造 gòuzào
31 Chìa lục giác 内六角扳手 nèi liùjiǎo bānshǒu
32 Chiều (hình chiếu) 投影 tóuyǐng
33 Chỉnh zhěng
34 Chốt khóa cửa 房门锁扣 fáng mén suǒ kòu
35 Chu kỳ 周期 zhōuqí
36 Chuôi bóng đèn 灯座 dēng zuò
37 Chuôi đèn ống neon 日光灯座 rìguāngdēng zuò
38 Chuông điện 电铃 diànlíng
39 Chương trình máy tính 电脑程序 diànnǎo chéngxù
40 Chuyển động điện 电传动 diàn chuándòng
41 Cố định, không đổi 恒定 héngdìng
42 Cỡ, loại 型号 xínghào
43 Công suất 功率 gōnglǜ
44 Công suất điện 电工率 diàngōng lǜ
45 Công tắc 开关 kāiguān
46 Công tắc chuông điện 电铃开关 diànlíng kāiguān
47 Công tắc đèn 灯光开关 dēngguāng kāiguān
48 Công tắc điện 电建 diàn jiàn
49 Công tắc hai chiều 双形道开关 shuāng xíng dào kāiguān
50 Công tắc kéo dây 拉开关 lā kāiguān
51 Công tăc vặn 旋转开关 xuánzhuǎn kāiguān
52 Công tơ điện 电表 diànbiǎo
53 CPU 处理器 chǔlǐ qì
54 Crom
55 Đặc tính cơ học, tính chất cơ học 机械特性 jīxiè tèxìng
56 Đai sắt 打包铁皮 dǎbāo tiěpí
57 Dẫn điện 电导 diàndǎo
58 Dao thủ công 美工刀 měigōng dāo
59 Đầu nối 接头 jiētóu
60 Đầu vào, cổng 端口 duānkǒu
61 Dây cáp ba lõi 三核心电线 sān héxīn diànxiàn
62 Dây cáp điện chịu nhiệt 热塑性电缆 rè sù xìng diànlǎn
63 Dây chì 铅线 qiān xiàn
64 Dây dẫn 接线 jiēxiàn
65 Dây dẫn bằng đồng 铜导线 tóng dǎoxiàn
66 Dây dẫn cao thế 高电力导线 gāo diànlì dǎoxiàn
67 Dây dẫn nhánh 伸缩电线 shēnsuō diànxiàn
68 Dây điện 电线 diànxiàn
69 Đèn bóng tròn 球形电灯 qiúxíng diàndēng
70 Đèn neong 日光灯 rìguāngdēng
71 Điện áp 电压 diànyā
72 Điện cực 电极 diànjí
73 Điện kháng 电抗 diànkàng
74 Điện năng 电能 diànnéng
75 Điện thế 电动势 diàndòngshì
76 Diện tích 面积 miànjī
77 Điện trở 电钮 diànniǔ
78 Điện từ 电磁 diàncí
79 Điều chỉnh diào
80 Điều khiển số 数字控制 shùzì kòngzhì
81 Định mức 额定 édìng
82 Đinh River 拉针 lā zhēn
83 Đinh sắt 铁针, 铁钉 tiě zhēn, tiě dīng
84 Dò điện 漏电 lòudiàn
85 Đo lường, đo đạc 测量 cèliáng
86 Đồng bộ 同步 tóngbù
87 Dòng điện xung kích 冲击电流 chōngjí diànliú
88 Dòng điện, cường độ dòng điện 电流 diànliú
89 Đồng hồ đa năng 多功能测试表 duō gōngnéng cèshì biǎo
90 Đồng hồ điện 电表 diànbiǎo
91 Dòng một chiều 直流 zhíliú
92 Dòng xoay chiều 交流 jiāoliú
93 Đồng, Cu tóng
94 Dữ liệu số liệu 数据 shùjù
95 Dũa 3 cạnh 三角锉刀 sānjiǎo cuòdāo
96 Dũa dẹp 锉刀 cuòdāo
97 Dụng cụ sửa điện 电子用具 diànzǐ yòngjù
98 Đường dây dẫn cao thế 高电压传输线 gāo diànyā chuánshūxiàn
99 Đường dây truyền tải 电流 diànliú
100 Đường kính 口径 kǒujìng
101 Đứt duàn
102 Ghi chú 备注 bèizhù
103 Giảm áp suất, hạ áp suất 降压 jiàng yā
104 Giấy nhám xếp tròn 平面砂布轮 píngmiàn shābù lún
105 Hạ tới …. (mức nào đó) 降至 jiàng zhì
106 Hàn điện 电焊 diànhàn
107 Hồ quang 电弧 diànhú
108 Hòa hợp,dung hợp 融合 rónghé
109 Hỏng hóc, sự cố 故障 gùzhàng
110 Kẽ hở,vết nứ
111 Kẽm chì 铁丝 tiěsī
112 Kéo 剪刀 jiǎndāo
113 Keo vạn năng 万能胶 wànnéng jiāo
114 Kết hợp 合并 hébìng
115 Khe hở 间隙 jiànxì
116 Khởi động, bật máy 起动, 开机 qǐdòng, kāijī
117 Khống chế,điều khiển 控制 kòngzhì
118 Không đối xứng 不对称 bù duìchèn
119 Khuếch đại 扩大 kuòdà
120 Kiểm nghiệm 校验 jiào yàn
121 Kìm bấm dây 断线钳子 duàn xiàn qiánzi
122 Kìm mũi nhọn 尖嘴钳 jiān zuǐ qián
123 Kìm tuốt vỏ 剥皮钳 bāopí qián
124 Kìm 胡桃钳 hútáo qián
125 Ký hiệu, phù hiệu 符号 fúhào
126 Lắp đặt thiết bị 装置 zhuāngzhì
127 Lập trình 编程 biānchéng
128 Linh kiện,thiết bị 器件 qìjiàn
129 Loại lèi
130 Loại hình 类型 lèixíng
131 Lọc sóng 滤波 lǜbō
132 Lợi dụng,sự dụng 利用 lìyòng
133 Lưỡi dao 刀片 dāopiàn
134 Lưỡi dao cắt cỏ 割草刀 gē cǎo dāo
135 Lưới điện 电力网 diànlìwǎng
136 Mạ điện 电镀 diàndù
137 Ma trận 矩阵 jǔzhèn
138 Mắc nối tiếp 串联 chuànlián
139 Máy bấm đai sắt 铁皮打包机 tiěpí dǎbāo jī
140 Máy biến áp 变压机 biàn yā jī
141 Máy biến trở 变阻器 biànzǔqì
142 Máy cắt cỏ 割草机 gē cǎo jī
143 Máy chà nhám điện 电力放形散打机 diànlì fàng xíng sǎndǎ jī
144 Máy ép túi PE 胶带封口机 jiāodài fēngkǒu jī
145 Máy ổn áp 典雅器 diǎnyǎ qì
146 Máy xử lý 处理机 chǔlǐ jī
147 Mỏ hàn điện 点烙铁 diǎn làotiě
148 Modul 模块 mókuài
149 Molết họat động 活动扳手 huódòng bānshǒu
150 Mũ an toàn dành cho công nhân, mũ bảo hiểm 安全帽 ānquán mào
151 Mũi khoan 钻头 zuàntóu
152 Năng lượng điện từ 电磁能 diàncí néng
153 Nẹp cáp 电缆夹子 diànlǎn jiázi
154 Nghịch biến 逆变 nì biàn
155 Nguồn điện 电源 diànyuán
156 Nguyên lý 原理 yuánlǐ
157 Nút bấm, nút 电器 diànqì
158 Ô (vuông) 格子 gézi
159 ổ cầu chì 熔断器 róngduàn qì
160 ổ điện ẩn dưới sàn 地板下插座 dìbǎn xià chāzuò
161 Ổ điện có dây nối đất 接地插座 jiēdì chāzuò
162 ổ điện tường 墙上插座 qiáng shàng chāzuò
163 Ổ Khóa cửa 掛锁 guà suǒ
164 Ổ Khóa cửa hình cầu 球锁 qiú suǒ
165 ổ tiếp hợp 适配器 shìpèiqì
166 Ốc lục giác 内六角螺丝 nèi liùjiǎo luósī
167 ổn định 稳定 wěndìng
168 Ống dầu cao áp 高压油管 gāoyā yóuguǎn
169 Ống gió 风管 fēng guǎn
170 Ống hơi, ống khí 气管 qìguǎn
171 Pha xiāng
172 Phạm vi 范围 fànwéi
173 Phích cắm 插头 chātóu
174 Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh) 伸缩插头 shēnsuō chātóu
175 Phích cắm ba pha 三相插座 sān xiàng chāzuò
176 Phích cắm có tiếp đất 接地插座 jiēdì chāzuò
177 Phức hợp, ghép
178 Phương thức 方式 fāng shì
179 Que hàn 电焊条 diànhàn tiáo
180 Que hàn Inox 不锈钢电焊条 bùxiùgāng diànhàn tiáo
181 Quy ra 折算 zhésuàn
182 Sáp đánh bóng gạch 地板蜡 dìbǎn là
183 Sơ đồ giải thích 图解 tújiě
184 Sơn chống sét 除锈剂 chú xiù jì
185 Sơn màu đỏ 红色油漆 hóngsè yóuqī
186 Sơn màu xám 灰色油漆 huīsè yóuqī
187 Sóng điện từ 电磁波 diàncíbō
188 Sóng điện,sóng điện từ 电波 diànbō
189 Sửa đổi 修改 xiūgǎi
190 Súng hơi 气枪 qìqiāng
191 Tải trọng 负荷 fùhè
192 Tần số 频率 pínlǜ
193 Tăng shēng
194 Tăng áp suất 升压 shēng yā
195 Tarô 丝维 sī wéi
196 Tham số, thông số 参数 cānshù
197 Thiết bị 设备 shèbèi
198 Thợ điện, môn kỹ thuật điện 电工 diàngōng
199 Tiếp xúc chù
200 Tín hiệu vô tuyến 电讯 diàn xùn
201 Tin học 电脑科学 diànnǎo kēxué
202 Tình trạng 状况 zhuàngkuàng
203 Tọa độ 坐标 zuòbiāo
204 Tổn hao, hao mòn 损耗 sǔnhào
205 Trắc nghiệm, đo đạc 测验 cèyàn
206 Trạm biến thế 变电站 biàndiànzhàn
207 Trị số 数值 shùzhí
208 Trình tự tiến hành, trình tự các bước 步骤 bùzhòu
209 Trục zhóu
210 Trục quay 转子 zhuànzǐ
211 Trường điện từ 电磁场 diàncíchǎng
212 Truyền ra 输出 shūchū
213 Tụ điện 电容器 diànróngqì
214 Tua vít 螺丝起子 luósī qǐzi
215 Tua vít bốn chiều 四点螺丝起子 sì diǎn luósī qǐzi
216 Tức thời 瞬时 shùnshí
217 Tương đương 等值 děng zhí
218 Tương ứng 相应 xiāngyìng
219 Tuyến 线 xiàn
220 Tỷ lệ 比例 bǐlì
221 Vận hành 运行 yùnxíng
222 Vôn kế 电压机 diànyā jī
223 Vuông góc 垂直 chuízhí
224 W, oát
225 Xác định 确定 quèdìng
226 Xác suất 概率 gàilǜ
227 Xung kích 冲击 chōngjí
228 Xưởng phát điện, nhà máy phát điện 发电厂 fādiàn chǎng