Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc

0
1285
Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc
Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc
Từ vựng Tiếng Trung về Kiến trúc
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, sau 10 buổi học từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Xây dựng, chúng ta đã nắm được khoảng 1057 từ vựng Tiếng Trung về lĩnh vực đó. Các em có muốn học thêm các từ vựng Tiếng Trung về mang Kiến trúc không nhỉ. Oke, tinh thần học tập của lớp chúng ta rất là cao và hăng hái, chúng ta cần có nhiệt huyết của tuổi trẻ, nhiệt huyết của chúng ta chính là năng lượng của chúng ta. Anh tin rằng các em không hề thiếu năng lực, vấn đề cốt lõi chính là chúng ta thiếu năng lượng – Nhiệt huyết tuổi trẻ.

Oke, chúng ta bắt đầu vào nội dung chính của tiết mục ngày hôm nay. Và trước khi vào phần hay nhất của bài học mới, chúng ta cần để ôn tập lại một chút các kiến thức Tiếng Trung đã học ở các bài cũ, các em vào link bên dưới nhé.

1057 Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Xây dựng Part 10

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bản vẽ bố trí bề mặt hố móng 基槽平面布置图 Jī cáo píngmiàn bùzhì tú
2 Bản vẽ mặt cắt 剖面图 Pōumiàn tú
3 Bản vẽ mặt đứng 立面图 Lì miàn tú
4 Bản vẽ trắc dọc hố móng 基槽剖面图 Jī cáo pōumiàn tú
5 Cao độ chênh lệch 相差高度 Xiāngchà gāodù
6 Cao độ đo thực tế 实测标高 Shícè biāogāo
7 Cao độ thiết kế 图纸设计标 Túzhǐ shèjì biāo
8 Cọc 桩 Zhuāng Zhuāng Zhuāng
9 Cọc tiếp đất 接地柱 Jiēdì zhù
10 Cốp pha 模板 Múbǎn
11 Đầm Hāng
12 Điểm đo thực tế 实测点 Shícè diǎn
13 Độ dày lớp vữa xi măng 50  15 (cm) 牌号水泥砂浆厚度15(cm) 50 Páihào shuǐní shājiāng hòudù 15(cm) 50
14 Giàn giáo 脚手架 Jiǎoshǒujià
15 Giằng 受拉 Shòu lā
16 Hố móng 基槽 Jī cáo
17 Hốc âm tường 阴墙坑 Yīn qiáng kēng
18 Khoảng cách đo 测距离长度 Cè jùlí chángdù
19 Lớp đá đệm móng 砼垫层 Tóng diàn céng
20 Mặt cắt 剖面,截面 Pōumiàn, jiémiàn
21 Mặt cắt( hoặc trắc dọc) 剖面 Pōumiàn
22 Mặt đứng 立面 Lì miàn
23 Máy đầm 打夯机 Dǎ hāng jī
24 Máy đóng cọc 打桩机 Dǎzhuāng jī
25 Máy nhổ cọc 拔桩机 Bá zhuāng jī
26 Móng băng 条形基础 Tiáo xíng jīchǔ
27 Móng cốc 独立基础 Dúlì jīchǔ
28 Phóng tuyến (trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn) 放线 Fàng xiàn
29 Sảnh 玄关, 门厅 Xuánguān, méntīng
30 Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng) 边坡 Biān pō
31 Tọa độ bản vẽ 图纸座标 Túzhǐ zuò biāo
32 Vữa xi măng mác 50 dày 15cm 50型号的砂浆混凝土,厚度15cm 50 Xínghào de shājiāng hùnníngtǔ, hòudù 15cm
33 Xà gồ nhà 房屋檩条 Fángwū lǐntiáo