Từ vựng Tiếng Trung về Không gian Vũ trụ

0
1035
Từ vựng Tiếng Trung về Không gian Vũ trụ
Từ vựng Tiếng Trung về Không gian Vũ trụ
Từ vựng Tiếng Trung về Không gian Vũ trụ
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề từ vựng Tiếng Trung hoàn toàn mới mẻ, đó là các Từ vựng Tiếng Trung về Không gian trong Vũ trụ bao la. Lớp mình có bạn nào yêu thích môn Thiên văn học không nhỉ, đây là một lĩnh vực rất hay và mang nhiều tính khoa học viễn tưởng, ví dụ như người ngoài hành tinh, UFO, hố đen, hố trắng, lỗ giun, hệ mặt trời, tinh vân, chòm sao, sao chổi, thiên thạch, vụ nổ Big Bang, Vũ trụ song song, thuyết tương đối, thuyết dây .v.v. rất nhiều các em ah. Nhưng chúng ta chỉ học một số ít các từ vựng Tiếng Trung gần gũi với đời sống là oke rồi.

Em nào cần Từ điển Tiếng Trung bằng tranh & hình ảnh thì vào link bên dưới nhé.

Từ điển Tiếng Trung bằng tranh và hình ảnh

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ánh sáng guāng
2 Đĩa bay 飞碟 fēidié
3 Hành tinh 行星 xíngxīng
4 Hệ hành tinh 星系 xīng xì
5 Hệ mặt trời 太阳系 tàiyángxì
6 Kính viễn vọng 望远镜 wàngyuǎnjìng
7 Lỗ đen vũ trụ 黑洞 hēi dòng
8 Mặt trăng 月亮 yuèliang
9 Mặt trời 太阳 tàiyáng
10 Mặt trời 太阳 tàiyáng
11 Miệng núi lửa 火山口 huǒshān kǒu
12 Mô hình mặt trăng 月球模块 yuèqiú mó kuài
13 Ngân hà 银河 yínhé
14 Ngôi sao 小星星 xiǎo xīngxīng
15 Người máy,robo 机器人 jīqìrén
16 Người ngoài hành tinh 外星人 wàixīngrén
17 Nhà du hành vũ trụ 宇航员 yǔháng yuán
18 Quỹ đạo 软道 ruǎn dào
19 Sao băng 流星 liúxīng
20 Sao, ngôi sao xīng
21 Tàu con thoi 航天飞机 hángtiānfēijī
22 Tàu vũ trụ 太空船 tàikōng chuán
23 Tên lửa 火箭 huǒjiàn
24 Thiên thực (nhật thực,nguyệt thực) 天蚀 tiān shí
25 Tia bức xạ 辐射 fúshè
26 Tia gamma 伽玛射线 gā mǎ shèxiàn
27 Tia X X- 射线 shèxiàn
28 Tốc độ ánh sáng 光速 guāngsù
29 Trái đất 地球 dìqiú
30 Trạm không gian 空间站 kōngjiān zhàn
31 Trạm quan sát 观测所 guāncè suǒ