Từ vựng Tiếng Trung về Hoa tươi

0
1329
Từ vựng Tiếng Trung về Hoa tươi
Từ vựng Tiếng Trung về Hoa tươi
Từ vựng Tiếng Trung về Hoa tươi
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, thứ 2 tuần trước lớp mình đã học xong các từ vựng Tiếng Trung chủ đề Hoa quả, và hôm nay chúng ta sẽ học sang chủ đề mới là Hoa tươi. Hoa thì chắc là các bạn nữ lớp mình đều thích cả đúng không nhỉ.

Trước hết các em vào link bên dưới để xem lại chút các từ vựng Tiếng Trung chủ đề Hoa quả lớp mình đã học tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Hoa quả

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Hoa tươi 鲜花 Xiānhuā
2 bao phấn 花药 Huāyào
3 bầu nhụy 子房 Zǐ fáng
4 bình hoa 花瓶 Huāpíng
5 bó hoa 花束 Huāshù
6 bụi hoa 花丛 Huācóng
7 cánh hoa 花瓣 Huābàn
8 cành hoa 花枝 Huāzhī
9 cắm hoa 插花 Chāhuā
10 cây hoa chuối 美人蕉 Měirénjiāo
11 cây đậu hoa 香豌豆 Xiāng wāndòu
12 cây hoa hiên 萱花 Xuān huā
13 chậu hoa 花盆 Huā pén
14 chỉ nhị 花丝 Huāsī
15 chuỗi hoa 花串 Huā chuàn
16 cỏ linh lăng 苜蓿 Mùxu
17 cỏ long đởm 龙胆 Lóng dǎn
18 cúc bách nhật 千日红 Qiān rì hóng
19 cuống hoa 花柄、花梗 Huā bǐng, huāgěng
20 đài hoa 花萼 Huā’è
21 đế hoa 花托 Huātuō
22 đinh hương 丁香 Dīngxiāng
23 giỏ hoa, lẵng hoa 花篮 Huālán
24 hoa anh đào 樱花 Yīnghuā
25 hoa anh thảo, tiên khách lai 仙客来、兔子花 Xiān kè lái, tùzǐ huā
26 hoa anh túc 罂粟花 Yīngsù huā
27 hoa anh túc ngô 虞美人 Yú měirén
28 hoa bách hợp 山丹花 Shān dānhuā
29 hoa bách hợp, hoa lily 百合 Bǎihé
30 hoa báo vũ, thu thủy tiên 秋水仙 Qiū shuǐxiān
31 hoa báo xuân 报春花 Bào chūnhuā
32 hoa bìm bịp 牵牛花、喇叭花 Qiān niú huā, lǎbāhuā
33 hoa bồ công anh 蒲公英 Púgōngyīng
34 hoa bướm, hoa păng-xê 三色堇 Sān sè jǐn
35 hoa cẩm chướng 石竹花 Shízhú huā
36 hoa cẩm chướng thơm 康乃馨 Kāngnǎixīn
37 hoa cỏ 花卉 Huāhuì
38 hoa cúc 菊花 Júhuā
39 hoa cúc dại, cúc nút áo 雏菊 Chújú
40 hoa đồng tiền 非洲菊 Fēizhōu jú
41 hoa cúc viền 瓜叶菊 Guā yèjú
42 hoa cúc sao 紫菀 Zǐwǎn
43 hoa cúc vạn thọ 万寿菊 Wànshòu jú
44 hoa dạ lai hương, hoa thiên lý 夜来香 Yèlái xiāng
45 hoa đào 桃花 Táohuā
46 hoa diên vĩ 鸢尾花 Yuānwěi huā
47 hoa đỗ quyên 杜鹃花 Dùjuān huā
48 hoa dừa cạn, hoa trường xuân 四时春、长春花 Sì shí chūn, zhǎngchūn huā
49 hoa giấy 九重葛 Jiǔchóng gé
50 hoa tuyết 雪花连 Xuěhuā lián
51 hoa hải đường 海棠 Hǎitáng
52 hoa hồng 月季、玫瑰 Yuèjì, méiguī
53 hoa hồng môn 花烛、火鹤花 Huāzhú, huǒ hè huā
54 hoa huệ 晚香玉 Wǎn xiāng yù
55 hoa hướng dương 向日葵 Xiàngrìkuí
56 hoa kim ngân 金银花 Jīnyínhuā
57 hoa lan 兰花 Lánhuā
58 hoa lan Dendrobium 石斛花 Shíhú huā
59 hoa lan hồ điệp 蝴蝶兰 Húdié lán
60 hoa lan nhật quang 日光兰 Rìguāng lán
61 hoa lay ơn 剑兰 Jiàn lán
62 hoa linh lan 铃兰 Líng lán
63 hoa loa kèn, hoa huệ tây 麝香百合 Shèxiāng bǎihé
64 hoa lưu ly, hoa forget me not 勿忘我 Wù wàngwǒ
65 hoa mắc cỡ, hoa trinh nữ 含羞草 Hánxiū cǎo
66 hoa mai 梅花 Méihuā
67 hoa mãn đình hồng 蜀葵 Shǔkuí
68 hoa mào gà 鸡冠花 Jīguān huā
69 hoa mẫu đơn 牡丹 Mǔdān
70 hoa mười giờ 大花马齿苋 Dà huā mǎ chǐ xiàn
71 hoa ngâu 米兰、珠兰 Mǐlán, zhū lán
72 hoa nghệ tây 番红花、藏红花 Fān hóng huā, zànghónghuā
73 hoa ngọc lan 白兰花 Bái lánhuā
74 hoa nhài 茉莉 Mòlì
75 hoa phấn, bông phấn 紫茉莉、胭脂花 Zǐ mòlì, yānzhī huā
76 hoa phù dung 木芙蓉 Mùfúróng
77 hoa phượng tiên, hoa móng tay 凤仙花 Fèng xiān huā
78 hoa quế 桂花 Guìhuā
79 hoa quỳnh 昙花 Tánhuā
80 hoa sao baby 满天星 Mǎn tiān xīng
81 hoa sao nhái 波斯菊 Bōsī jú
82 hoa sen 荷花、莲花 Héhuā, liánhuā
83 hoa sơn trà 山茶花 Shāncháhuā
84 hoa sứ đại, sứ trắng 鸡蛋花 Jīdàn huā
85 hoa sứ sa mạc, sứ Thái 沙漠玫瑰 Shāmò méiguī
86 hoa súng 睡莲、子午链 Shuìlián, zǐwǔ liàn
87 hoa thạch lựu 石榴花 Shíliú huā
88 hoa thạch thảo 雅美紫菀 Yǎměi zǐwǎn
89 hoa thiên điểu 鹤望兰 Hè wàng lán
90 hoa thu hải đường 秋海棠 Qiūhǎitáng
91 hoa thược dược 大丽花 Dàlìhuā
92 hoa thược dược Trung Quốc 芍药 Sháoyào
93 hoa thủy tiên 水仙花 Shuǐxiān huā
94 hoa ti-gôn 珊瑚藤 Shānhú téng
95 hoa tím philip 紫花地丁 Zǐhuā dì dīng
96 hoa tóc tiên 茑萝 Niǎo luó
97 hoa trà 茶花 Cháhuā
98 hoa trạng nguyên 一品红 Yīpǐnhóng
99 hoa tử la lan 紫罗兰 Zǐluólán
100 hoa tự thụ phấn 自花传粉 Zì huā chuánfěn
101 hoa tử vi 紫薇 Zǐwēi
102 hoa tulip, uất kim hương 郁金香 Yùjīnxiāng
103 hoa tường vi, hoa tầm xuân 蔷薇、野蔷薇 Qiángwēi, yě qiángwēi
104 hoa vân anh, hoa lồng đèn 倒挂金钟、灯笼花 Dàoguà jīn zhōng, dēnglóng huā
105 hoa vân hương 芸香 Yúnxiāng
106 hoa violet, hoa tím 堇菜 Jǐn cài
107 hoa xô đỏ, hoa xác pháo 一串红 Yī chuàn hóng
108 hoa xương rồng 仙人掌 Xiānrénzhǎng
109 hương hoa 花香 Huāxiāng
110 lá đài (hoa) 萼片 Èpiàn
111 lan dạ hương 风信子 Fēng xìnzi
112 luống hoa 花坛 Huātán
113 mai vàng 腊梅 Làméi
114 mao lương hoa vàng 毛莨 Máo làng
115 mật hoa 花蜜 Huāmì
116 nghề trồng hoa 花艺 Huāyì
117 nhà kính trồng hoa 花房 Huāfáng
118 nhị đực 雄蕊 Xióngruǐ
119 nhị hoa, nhụy hoa 花蕊 Huāruǐ
120 nhụy cái 雌蕊 Cīruǐ
121 nụ hoa 花蕾 Huālěi
122 ống phấn 花粉管 Huāfěn guǎn
123 phấn hoa 花粉 Huāfěn
124 phong lữ thảo 天竺葵 Tiānzhúkuí
125 thợ trồng hoa 花匠 Huā jiàng
126 thời kỳ nở hoa 花期 Huāqí
127 thụ phấn nhờ côn trùng 虫媒 Chóng méi
128 thụ phấn nhờ gió 风媒 Fēng méi
129 thụ phấn từ hoa khác 异花传粉 Yì huā chuánfěn
130 tràng hoa 花冠 Huāguān
131 trúc đào 夹竹桃 Jià zhú táo
132 trục hoa 花轴 Huā zhóu
133 tử đinh hương 紫丁香 Zǐ dīngxiāng
134 tử vân anh 紫云英 Zǐ yún yīng
135 vật trung gian truyền phấn 传份媒介 Chuán fèn méijiè
136 vòi nhụy 花柱 Huāzhù
137 vòng hoa, tràng hoa, vành hoa 花环、花圈 Huāhuán, huāquān
138 vụ trồng hoa 花候 Huā hòu
139 vườn hoa 花圃 Huāpǔ