Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự

0
1760
Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự
Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự
Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học sang một số từ vựng Tiếng Trung Chủ đề Hình sự. Các bạn nam trong lớp mình chắc là rất thích chơi Game thể loại bắn súng góc nhìn thứ nhất đúng không nhỉ. Lớp mình có bạn nào là game thủ không. Các em đã chơi Game Battle Field chưa nhỉ, game này hay lắm, bạn nam nào chưa chơi thì nên thử cài về máy tính trải nghiệm đồ họa trong game đó nhé 🙂

Oke, lan man hơi nhiều, chúng ta sẽ vào bài học, các em vào link bên dưới để xem lại chút nội dung bài cũ đã học tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Hiệu cắt tóc

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ám sát 暗 杀 ànshā
2 Ban an ninh 治保委员会 zhì bǎo wěiyuánhuì
3 Băng nhóm lưu manh 流 氓 团 伙 liúmáng tuánhuǒ
4 Băng nhóm mại đâm 卖淫团伙 màiyín tuánhuǒ
5 Bao súng lục 手枪套 shǒuqiāng tào
6 Bắt cóc 绑架 bǎngjià
7 Bắt giữ 逮捕 Dàibǔ
8 Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang 当场逮捕 dāngchǎng dàibǔ
9 Biển báo giao thông 交通标志 jiāotōng biāozhì
10 Bình xịt hơi cay 催泪瓦斯 cuīlèi wǎsī
11 Bọn cướp 强盗 qiángdào
12 Buôn lậu ma tuý 走私毒品 zǒusī dúpǐn
13 Cảnh cáo ,nhắc nhở 警告 jǐnggào
14 Cảnh cáo, nhắc nhở jǐnggào 警告
15 Cao bồi 阿 飞 āfēi
16 Chỉ huy  (quản lý) giao thông jiāotōng guǎnzhì 交通管制
17 Chỉ huy( quản lý) giao thông 交通管制 jiāotōng guǎnzhì
18 Chứng minh thư 身份证 shēnfèn zhèng
19 Còi cảnh sát 警笛 jǐngdí
20 Đặc vụ 特务 tèwù
21 Đặc vụ, điệp viên tèwù 特务
22 Đạn cay 催泪弹 cuīlèidàn
23 Đăng ký hộ khẩu 户籍登记 hùjí dēngjì
24 Đánh bạc 赌博 dǔbó
25 Đèn xanh,đèn đỏ 红绿灯 hónglǜdēng
26 Đi ăn xin 行 乞 xíngqǐ
27 Điều lệ quản lý trị an 治安管理条例 zhì’ān guǎn lǐ tiáolì
28 Đồng phục cảnh sát 警察制服 jǐngchá zhìfú
29 Dùi cui 警棍 jǐnggùn
30 Dùi cui điện 电警棍 diàn jǐnggùn
31 Gái điếm ( bán …nuôi miệng ) 妓 女 jìnǚ
32 Gái gọi 应召女郎 yìng zhāo nǚláng
33 Gái hát (nhảy) gē jì 歌妓
34 Gái hát (nhảy)phòng trà 歌妓 gē jì
35 Gái mát – xa 按摩女郎 ànmó nǚláng
36 Gái mát-xa ànmó nǚláng 按摩女郎
37 Giám định nét chữa 笔迹鉴定 bǐjī jiàndìng
38 Gián điệp 间谍 jiàndié
39 Giao thông hai chiều 双向交通 shuāngxiàng jiāotōng
40 Giao thông một chiều 单项交通 dānxiàng jiāotōng
41 Giấy khai tử 死亡证明 sǐwáng zhèngmíng
42 Hiếp dâm 强 奸 qiángjiān
43 Hút (chích) ma tuý 吸毒 xīdú
44 Kẻ bị truy nã 被通缉者 bèi tōngjī zhě
45 Kẻ buôn bán ma tuý 毒品贩子 dúpǐn fànzi
46 Kẻ buôn lậu 走 私 者 zǒusī zhě
47 Kẻ cố ý gây hoả hoạn zònghuǒ rén  纵 火 人
48 Kể cố ý gây hoả hoạn 纵 火 人 zònghuǒ rén
49 Kẻ gây rối 闹 事 者 nàoshì zhě
50 Kẻ nghiện ma tuý 吸毒者 xīdú zhě
51 Kẻ phản quốc 叛国者 pànguó zhě
52 Kẻ xấu 歹徒 dǎitú
53 Khách làng chơi (khách mua dâm ) 嫖客 piáokè
54 Khách làng chơi (khách mua dâm) piáokè 嫖客
55 Khám nhà 搜查住所 sōuchá zhùsuǒ
56 Khẩu cung 口供 kǒugòng
57 Không tặc 空中劫机者 kōngzhōng jiéjī zhě
58 Lá chắn chống bạo lực 防暴盾牌 fángbào dùnpái
59 Làm dấu giả 私刻公章 sī kē gōngzhāng
60 Lừa gạt tiền của 诈骗钱财 zhàpiàn qiáncái
61 Luật giao thông 交通规则 jiāotōng guīzé
62 Lựu đạn cay 催泪手榴弹 cuīlèi shǒuliúdàn
63 Lưu manh 流 氓 liúmáng
64 Ma cô ( kẻ dắt gái bán dâm ) 拉皮条 lā pítiáo
65 Ma cô (kẻ dắt gái bán dâm ) lā pítiáo 拉皮条
66 Mang tội chạy trốn 逃亡者 táowáng zhě
67 Máy bộ đàm 对讲机(步话机) duìjiǎngjī (bù huàjī)
68 Mưu sát 谋 杀 móushā
69 Người khai báo thành khẩn 坦白者 tǎnbái zhě
70 Người tố cáo 告密者 gàomì zhě
71 Người tố giác 检举人 jiǎnjǔ rén
72 Nhóm trị an 治安小组 zhì’ān xiǎozǔ
73 Nơi trả của rơi 失物招领处 shīwù zhāolǐng chù
74 Nǚ/gái điếm ( bán … nuôi miệng ) jìnǚ 妓 女
75 Pham jluật giao thông 违反交通规则 wéifǎn jiāotōng guīzé
76 Phạm luật giao thông wéifǎn jiāotōng guīzé 违反交通规则
77 Phần tử phản cách mạng 反革命份子 fǎngémìng fènzi
78 Phần tử phản loạn 叛乱分子 pànluàn fèn zi
79 Phi tang 销赃 xiāozāng
80 Phù hiệu trên cổ áo 领章 lǐngzhāng
81 Phù hiệu trên mũ 帽章 màozhāng
82 Phù hiệu trên vai 肩章 jiānzhāng
83 Súng lục 手枪 shǒuqiāng
84 Tai nạn giao thông 交通事故 jiāotōng shìgù
85 Tai nạn xe cộ 车祸 chēhuò
86 Tạm giữ 拘留 jūliú
87 Tạm giữ vì lý do trị an 治安拘留 zhì’ān jūliú
88 Tạm giữu vì lý do hình sự 刑事拘留 xíngshì jūliú
89 Tàng trữ tang vật 窝赃 wōzāng
90 Tang vật 赃物 zāngwù
91 Tên lừa đảo kēng méng guǎipiàn de rén 坑 蒙 拐 骗 的 人
92 Tên lừa đảo 坑 蒙 拐 骗 的 kēng méng guǎipiàn de
93 Tên móc túi 扒 手 páshǒu
94 Tên trộm 小 偷 xiǎotōu
95 Tên trộm chuyên nghiệp 惯 偷 guàntōu
96 Thả về 遣返 qiǎnfǎn
97 Thổ phỉ 土匪 tǔfěi
98 Thông báo truy nã 通缉布告 tōngjī bùgào
99 Thư khủng bố 恐吓信 kǒnghè xìn
100 Thư nặc danh 匿名信 nìmíngxìn
101 Thu nhận shōuróng 收容
102 Thụ nhận 收容 shōuróng
103 Thư tố giác 检举信 jiǎnjǔ xìn
104 Thư vu cáo 诬告信 wúgào xìn
105 Tội phạm 罪犯 zuìfàn
106 Truy nã 通缉 tōngjī
107 Tướng cướp 强盗头子 qiángdào tóuzi
108 Ùn tắc giao thông 交通阻塞 jiāotōng zǔsè