Từ vựng Tiếng Trung về Hàn xì

0
2184
Từ vựng Tiếng Trung về Hàn xì
Từ vựng Tiếng Trung về Hàn xì
Từ vựng Tiếng Trung về Hàn xì
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, nhiều bạn học viên trong Nhóm TIẾNG TRUNG HSK đề xuất thầy Vũ nên biên soạn thêm phần từ vựng về chuyên ngành Hàn xì. Vì vậy, để đáp ứng nhu cầu học Tiếng Trung của các bạn viên trong Nhóm, hôm nay lớp mình sẽ học các từ vựng Tiếng Trung về chuyên ngành Hàn xì, chỉ có 15 từ vựng Tiếng Trung thôi các em, không nhiều, và rất dễ nhớ.

Trong quá tình học Tiếng Trung các em học viên cố gắng luyện tập ngữ âm và ngữ điệu hàng ngày để khi nói Tiếng Trung giao tiếp chúng ta sẽ không bị cứng lưỡi mà sẽ ngay lập tức nói được Tiếng Trung một cách tự nhiên và uyển chuyển.

Để luyện tập phần ngữ âm và ngữ điệu Tiếng Trung các em vào link bên dưới xem các Video bài giảng học phát âm Tiếng Trung do Thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn.

Học phát âm Tiếng Trung

Cùng với việc học phát âm Tiếng Trung, các em cần học song song cả phần tập viết chữ Hán, như vậy thì sau này chúng ta mới có thể tự học nâng cao Tiếng Trung lên một tầm cao mới và có thể giao dịch được với đối tác làm ăn người Trung Quốc một cách tự nhiên hơn và có hiệu quả hơn.

7 Kinh nghiệm học chữ Hán hiệu quả

Ngoài ra, để các em có thể soạn thảo văn bản Tiếng Trung một cách dễ dàng và linh hoạt thì Thầy Nguyễn Minh Vũ đề xuất các em sử dụng Phần mềm Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU chuyên dụng dành cho dân văn phòng.

Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU

Em nào có dự định đăng ký Thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6 thì nên học theo Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và kết hợp với làm các đề luyện thi HSK để tích lũy thêm kinh nghiệm và kỹ năng làm bài thi HSK.

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 1 PDF

>> Tải xuống

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 2 PDF

>> Tải xuống

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 3 PDF

>> Tải xuống

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 4 PDF

>> Tải xuống

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 5 PDF

>> Tải xuống

Download Giáo trình Hán ngữ phiên bản mới Quyển 6 PDF

>> Tải xuống

Download các đề luyện thi HSK

Download Đề luyện thi HSK 1

Download Đề luyện thi HSK 2

Download Đề luyện thi HSK 3

Download Đề luyện thi HSK 4

Download Đề luyện thi HSK 5

Download Đề luyện thi HSK 6

Các em vào link bên dưới để ôn tập lại các kiến thức đã học của bài trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Excel

Xem xong các em nhìn lên màn hình chúng ta bắt đầu vào bài học luôn.

Bảng từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Hàn xì

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép 药芯焊丝电弧焊 Yào xīn hànsī diànhú hàn
2 Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí 气体保护焊 Qìtǐ bǎohù hàn
3 Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí 钨极氩弧焊 Wū jí yà hú hàn
4 Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc 屏蔽金属弧焊 Píngbì jīnshǔ hú hàn
5 Hàn hồ quang dưới lớp thuốc 埋弧焊 Mái hú hàn
6 Mối hàn 焊缝 Hàn fèng
7 Độ lệch 偏转 Piānzhuǎn
8 Chân mối hàn 焊根 Hàn gēn
9 Thép góc 角杆 Jiǎo gān
10 Vết lõm 沉痕 Chén hén
11 Thép tấm 镀钢 Dù gāng
12 Tia hồ quang 电火花 Diàn huǒhuā
13 Xỉ 熔渣 Róng zhā
14 Hàn áp lực 压焊 Yā hàn
15 CO2 粗丝 Cū sī