Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình

0
1816
Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình
Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình
Từ vựng Tiếng Trung về Gia đình
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, các em có biết ý nghĩa của từ FAMILY không nhỉ, tất nhiên ý nghĩa của từ đó là Gia đình rồi, nhưng nếu chúng ta tách riêng các chữ cái của từ Family ra thì sẽ là một câu rất hay và rất có ý nghĩa.

Family = Father + Mother + I + Love + You

家庭 = 爸爸 + 妈妈 + 我 + 爱 + 你

Jiātíng = Bàba + Māma + Wǒ + Ài + Nǐ

Gia đình là một từ rất có ý nghĩa với chúng ta, không đâu bằng gia đình của chúng ta, các em có đồng ý không nào. Và hôm nay chủ đề từ vựng Tiếng Trung chúng ta sẽ học là Gia đình.

Các em vào link bên dưới để xem qua lại nội dung của bài học trước đã, xong rồi thì cả lớp mình bắt đầu đi vào phần chính của bài học ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Anh chồng 大伯 dà bó
2 Anh em họ(bé tuổi hơn mình) 堂弟 tángdì
3 Anh em trai 兄弟 xiōngdì
4 Anh họ 表哥 biǎo gē
5 Anh họ( con trai của anh em bố) 堂兄 táng xiōng
6 Anh rể 姐夫 jiěfū
7 Anh vợ 大舅子 dà jiù zǐ
8 Bà ngoại 外婆 wài pó
9 Bà nội 奶奶 nǎinai
10 Bà nội 祖母 zǔmǔ
11 Bác gái (vợ anh trai bố) 伯母 bómǔ
12 Bác( anh trai bố) 伯父 bófù
13 Bố 爸爸 bàba
14 Bố 父亲 fùqīn
15 Bố dượng 后父 hòu fù
16 Bố dượng 继夫 jì fū
17 Cậu( em mẹ) =舅父 舅舅 jiùjiù
18 Chắt(gái) 曾孙女 zēng sūn nǚ
19 Chắt(trai) 曾孙子 zēng sūn zǐ
20 Cháu gái 孙女 sūn nǚ
21 Cháu gái (con của anh chị em) 外甥女 wài sheng nǚ
22 Cháu gái(con của anh chị em) 侄女 zhí nǚ
23 Cháu trai 孙子 sūnzi
24 Cháu trai (con của anh chị em) 外甥 wài sheng
25 Cháu trai (con của anh chị em) 侄子 zhí zi
26 Chị dâu 大嫂 dàsǎo
27 Chị dâu 嫂嫂 sǎo sǎo
28 Chị em gái 姐妹 jiěmèi
29 Chị gái chồng 大姑 dà gū
30 Chị họ 表姐 biǎo jiě
31 Chị họ (con gái của anh em bố) 堂姐 táng jiě
32 Chị vợ 大姨子 dà yí zǐ
33 Chồng 丈夫 zhàngfu
34 Chồng 老公 lǎogōng
35 Chồng em vợ 小舅子 xiǎo jiù zǐ
36 Chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố) 姑丈 gū zhàng
37 Chú (em trai bố) 叔叔 shū shū
38 Cô ( em gái chồng) 小姑 xiǎo gū
39 Cô (em gái bố) 姑姑 gūgu
40 Con gái 女儿 nǚ er
41 Con gái riêng 继女 jìnǚ
42 Con rể 女婿 nǚxù
43 Con trai 儿子 ér zi
44 Con trai riêng 继子 jìzǐ
45 Cụ bà 曾祖母 zēng zǔ mǔ
46 Cụ ông 曾祖父 zēng zǔ fù
47 阿姨 āyí
48 Dượng, chú (chồng của dì)  姨丈 yí zhàng
49 Em chồng 小叔 xiǎo shū
50 Em dâu 弟妹 dì mèi
51 Em gái họ 表妹 biǎo mèi
52 Em họ 堂妹 táng mèi
53 Em họ 表弟 biǎo dì
54 Em rể 妹夫 mèifū
55 Em vợ 小姨子 xiǎo yí zǐ
56 Họ hàng 亲戚 qīnqi
57 Mẹ 妈妈 māma
58 Mẹ 母亲 mǔqīn
59 Mẹ kế, mẹ ghẻ 后母 hòu mǔ
60 Mẹ kế, mẹ ghẻ 继母 jìmǔ
61 Mợ =舅母 舅妈 jiùmā
62 Một thế hệ 一代人 yī dài rén
63 Nhạc mẫu, mẹ vợ 岳母 yuè mǔ
64 Nhạc phụ, bố vợ 岳父 yuè fù
65 Ông ngoại 外公 wài gōng
66 Ông nội 爷爷 yéye
67 Ông nội 祖父 zǔfù
68 Thím ( vợ em trai bố) 婶婶 shěn shěn
69 Vợ 妻子 qīzi
70 Vợ 老婆 lǎopó