Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng

0
1042
Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng
Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng
Từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong bài học thứ 2 tuần trước, lớp mình đã học xong các từ vựng Tiếng Trung chủ đề về Gạo Việt Nam đúng không nhỉ. Hôm nay chúng ta sẽ học thêm một ít từ vựng Tiếng Trung về Gia cầm và Trứng nữa nhé. Số lượng từ vựng hôm nay chúng ta học không nhiều, các em cố gắng nhìn vào hình ảnh trên màn hình để ghi nhớ từ vựng Tiếng Trung luôn ngay trên lớp nhé.

Các em vào link bên dưới trước đã để ôn tập lại nội dung bài học cũ.

Từ vựng Tiếng Trung về Gạo

Sau đó chúng ta sẽ bắt đầu vào tiết mục chính của bài học ngày hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Cánh gà 鸡翅膀 Jī chìbǎng
2 Chân gà 鸡爪 jī zhuǎ
3 Chim trĩ 山鸡 shān jī
4 Đùi gà 鸡腿 jītuǐ
5 Gà ác 乌骨鸡 wū gǔ jī
6 Gà tây 火鸡 huǒ jī
7 Mề gà 鸡胗, 鸡肫 jī zhēn, jī zhūn
8 Mề vịt 鸭肫 yā zhūn
9 Nội tạng của gia cầm 家禽内脏 jiāqín nèizàng
10 Thịt gà 鸡肉 jīròu
11 Thịt ngỗng 鹅肉 é ròu
12 Thịt vịt 鸭肉 yā ròu
13 Trứng bắc thảo 皮蛋 pídàn
14 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 gē dàn
15 Trứng cút 鹌鹑蛋 ānchún dàn
16 Trứng gà 鸡蛋 jīdàn
17 Trứng muối 咸蛋 xián dàn
18 Trứng ngỗng 鹅蛋 é dàn
19 Trứng vịt 鸭蛋 yādàn
20 Ức gà 鸡脯 jī pú
21 Ức vịt 鸭脯 yā pú