Từ vựng Tiếng Trung về Ga Tàu hỏa

0
1229
Từ vựng Tiếng Trung về Ga Tàu hỏa
Từ vựng Tiếng Trung về Ga Tàu hỏa
Từ vựng Tiếng Trung về Ga Tàu hỏa
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, nếu có 2 lựa chọn khi đi du lịch, lựa chọn thứ nhất là đi bằng máy bay, lựa chọn thứ hai là đi tàu hỏa du lịch. Theo các em, ai sẽ lựa chọn đi tàu hỏa nhỉ. Oke, đa phần chúng ta đều chọn đi máy bay du lịch cho nhanh và tiện lợi. Còn đi tàu hỏa thì chỉ có một số bạn chọn thôi, lý do cũng rất đơn giản, đi tàu hỏa thì tốc độ khá là chậm, và không được thoải mái tiện nghi như khi ngồi máy bay, nhưng bù lại, ngồi tàu hỏa các em có thể ngắm nhìn cảnh vật xung quanh trôi qua chầm chậm, có thể ngồi trò chuyện rôm rả với nhau thỏa thích, bày trò chơi trên tàu hỏa, và rất nhiều trò thú vị khác khi chúng ta lựa chọn di du lịch bằng tàu hỏa. Có điều là, khi đi máy bay thì chúng ta sẽ phải đối diện với rủi ro là nhỡ đâu một ngày đẹp trời nào đó, máy bay bỗng dưng bị trục trặc thì sao nhỉ, có lẽ lúc đó chỉ có cách là nhảy dù xuống 🙂

Oke, bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học của ngày hôm nay, Từ vựng Tiếng Trung về Ga Tàu hỏa. Và trước khi học bài mới, các em vào link bên dưới đã để ôn tập lại các kiến thức Tiếng Trung chúng ta đã đi trong buổi học trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Phòng bếp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bãi xuất phát 发车场 fāchēchǎng
2 Bảng giờ tầu chạy 行车时刻表 xíngchē shíkè biǎo
3 Bảng thời gian, bảng giờ 时刻表 shíkè biǎo
4 Bảng thông báo của nhà ga 车站布告栏 chēzhàn bùgào lán
5 Bánh xe phát động 主动轮 zhǔdòng lún
6 Biển báo trong nhà ga 车站指示牌 chēzhàn zhǐshì pái
7 Buồng lái tầu 列车司机室 lièchē sījī shì
8 Cảnh sát trên tầu 乘警 chéngjǐng
9 Căng tin 小卖部 xiǎomàibù
10 Cần bẻ ghi 道岔连接杆 dàochà liánjiē gǎn
11 Cầu đường sắt 铁路桥 tiělù qiáo
12 Chạy ra khỏi ga 开出车站 kāi chū chēzhàn
13 Chạy vào ga 开进车站 kāi jìn chēzhàn
14 Chỗ giao nhau, tâm ghi 道口 dàokǒu
15 Chỗ ngồi cạnh cửa sổ 靠窗座位 kào chuāng zuòwèi
16 Chỗ ngồi sát lối đi 靠通道的座位 kào tōngdào de zuòwèi
17 Công nhân bảo vệ đường sắt 铁路护路工 tiělù hù lù gōng
18 Công nhân bẻ ghi 板道工 bǎn dào gōng
19 Công nhân bốc vác ở nhà ga 红帽子 hóngmàozi
20 Công nhân kiểm tra sửa chữa tầu 车辆检修工 chēliàng jiǎnxiū gōng
21 Công nhân viên đường sắt 铁路职工 tiělù zhígōng
22 Cửa soát vé 检票口 jiǎnpiào kǒu
23 Đặt vé ghế cứng 订硬席票 dìng yìng xí piào
24 Đặt vé nằm 订卧铺票 dìng wòpù piào
25 Đầu máy chạy điện 电气机车 diànqì jīchē
26 Đầu máy diesel 柴油机车 cháiyóu jīchē
27 Đầu máy diesel (đốt trong) 内燃机车 nèirán jīchē
28 Đầu máy dồn toa 调车机车 diào chē jīchē
29 Đầu máy hơi nước 蒸汽机车 zhēngqì jīchē
30 Đầu máy không toa 单机 dānjī
31 Đầu mối đường sắt 铁路交叉点 tiělù jiāochā diǎn
32 Đèn hiệu bẻ ghi tầu 道岔标志灯 dàochà biāozhì dēng
33 Đèn tín hiệu 信号灯 xìnhàodēng
34 Đèn tín hiệu đường cắt ngang 道口信号机 dàokǒu xìnhào jī
35 Đèn trước 前灯 qián dēng
36 Đèn xanh 绿灯 lǜdēng
37 Điểm cuối đường sắt 轨头 guǐ tóu
38 Đinh móc tà vẹt, đinh căm pông, đinh giữ đường ray 铁路道钉 tiělù dào dīng
39 Đoàn tầu container 集装箱列车 jízhuāngxiāng lièchē
40 Đúng giờ 准点 zhǔndiǎn
41 Đường để lên xuống tầu (上下)车道 (shàngxià) chēdào
42 Đường ray 铁轨 tiěguǐ
43 Đường ray khổ hẹp 窄轨 zhǎi guǐ
44 Đường ray khổ rộng 宽轨 kuān guǐ
45 Đường sắt 铁路 tiělù
46 Đường sắt trên cao 高架铁路 gāojià tiělù
47 Đường tầu chạy 铁路车道 tiělù chēdào
48 Ê-ti-két hành lý 行李标签 xínglǐ biāoqiān
49 Ga cuối cùng 终点站 zhōngdiǎn zhàn
50 Ga đầu mối 枢纽站 shūniǔ zhàn
51 Ga đến 到达站 dàodá zhàn
52 Ga phân loại, ga dồn tầu, sân ga chọn tầu, trạm điều độ 调车场, 编组场 diào chēchǎng, biānzǔ chǎng
53 Ghế cứng 硬席 yìng xí
54 Ghế cứng, giường cứng 硬席卧铺 yìng xí wòpù
55 Ghi tầu 道岔 dàochà
56 Giá để hành lý 行李架 xínglǐ jià
57 Gián đoạn giao thông đường sắt 铁路交通的中断 tiělù jiāotōng de zhōngduàn
58 Giấy gửi hành lý 行李寄存证 xínglǐ jìcún zhèng
59 Giường dưới 下铺 xià pù
60 Giường hạng nhất 头等卧铺 tóuděng wòpù
61 Giường mềm 软卧 ruǎnwò
62 Giường nằm 卧铺, 铺位 wòpù, pùwèi
63 Giường trên 上铺 shàng pù
64 Gối đường ray 轨座 guǐ zuò
65 Hành lang 过道 guòdào
66 Hành lý 行李 xínglǐ
67 Hành lý gửi theo toa 托运的行李 tuōyùn de xínglǐ
68 Hành lý mang theo người 随身行李 suíshēn háng lǐ
69 Hành lý quá trọng lượng quy định 超重行李 chāozhòng xínglǐ
70 Hành lý xách tay 手提轻便行李 shǒutí qīngbiàn xínglǐ
71 Hóa đơn hành lý 行李票 xínglǐ piào
72 Khoảng cách đường ray 轨距 guǐ jù
73 Khoảng cách đường ray chuẩn 标准轨距 biāozhǔn guǐ jù
74 Khởi hành 发车 fāchē
75 Khung đèn tín hiệu 信号灯灯框 xìnhàodēng dēng kuāng
76 Kịp chuyến tầu 赶上火车 gǎn shàng huǒchē
77 Lưới nạo tuyết (ở bánh tầu hỏa) 扫雪板 sǎo xuě bǎn
78 Máy bán vé tự động 自动售票机 zìdòng shòupiào jī
79 Máy kéo, đầu kéo 牵引车 qiānyǐn chē
80 Máy kiểm tra đường sắt 路基故障自动侦测器 lùjī gùzhàng zìdòng zhēn cè qì
81 Móc toa tầu 车钩 chēgōu
82 Muộn giờ 晚点 wǎndiǎn
83 Nền đường, cơ sở hạ tầng (đường sắt) 路基 lùjī
84 Người bán hàng rong trong nhà ga 车站小贩 chēzhàn xiǎofàn
85 Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán
86 Người đi tầu trốn vé 乘火车逃票者 chéng huǒchē táopiào zhě
87 Người lái tầu 火车司机 huǒchē sījī
88 Nhân viên báo tín hiệu 信号工 xìnhào gōng
89 Nhân viên bốc vác 搬运工 bānyùn gōng
90 Nhân viên điều độ đội tầu 列车调度员 lièchē diàodù yuán
91 Nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员 chéngwùyuán
92 Nhân viên quản lý kho hành lý 行李寄存处管理员 xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán
93 Nhân viên sân bãi 车场工作人员 chēchǎng gōngzuò rényuán
94 Nhân viên soát vé 查票员, 检票员 chá piào yuán, jiǎnpiào yuán
95 Nhân viên trên tầu 列车员 lièchēyuán
96 Nhỡ tầu 误车 wù chē
97 Nơi gửi hành lý 行李寄存处 xínglǐ jìcún chù
98 Ống khói 烟囱 yāncōng
99 Phòng chờ tầu 候车室 hòuchē shì
100 Phòng đơn có giường nằm 卧铺单间 wòpù dānjiān
101 Phòng giữ đồ thất lạc 失物招领处 shīwù zhāolǐng chù
102 Phòng hành lý 行李房 xínglǐ fáng
103 Phòng trà trong nhà ga 车站茶点室 chēzhàn chádiǎn shì
104 Phòng vui chơi giải trí 娱乐室 yúlè shì
105 Quầy bán vé 售票处 shòupiào chù
106 Quầy bar trong nhà ga 车站酒吧 chēzhàn jiǔbā
107 Quầy thông tin 问询处 wèn xún chù
108 Rú (kéo) còi 鸣笛 míng dí
109 Say tầu xe 晕火车 yūn huǒchē
110 Sân ga (nơi tầu lăn bánh) 发车站台 fāchē zhàntái
111 Soát vé 检票, 查票 jiǎnpiào, chá piào
112 Sổ vé tầu 火车票簿 huǒchēpiào bù
113 Tà vẹt gỗ 枕木 zhěnmù
114 Tầu bưu chính 邮政专列 yóuzhèng zhuānliè
115 Tầu chậm 慢车 mànchē
116 Tầu chệch bánh 火车出轨 huǒchē chūguǐ
117 Tầu chở dầu 油槽车 yóucáo chē
118 Tầu chở hàng 物货列车 wù huò lièchē
119 Tầu điện ngầm 地铁 dìtiě
120 Tầu hàng nhỏ chở bưu kiện 邮件小货车 yóujiàn xiǎo huòchē
121 Tầu hỏa 列车 lièchē
122 Tầu hỏa cao tốc 高速列车 gāosù lièchē
123 Tầu hỏa chạy quanh thành phố 市郊往返列车 shìjiāo wǎngfǎn lièchē
124 Tầu hỏa chuyên dụng 专列 zhuānliè
125 Tầu khách 客车 kèchē
126 Tầu liên vận Quốc tế 国际列车 guójì lièchē
127 Tầu nhanh 快车 kuàichē
128 Tầu quân sự 军列 jūn liè
129 Tầu suốt 直达列车 zhídá lièchē
130 Tầu tốc hành 特快列车 tèkuài lièchē
131 Thang máy cuốn, thang băng chuyền 自动扶梯 zìdòng fútī
132 Thẻ số tầu điện ngầm 地铁筹码 dìtiě chóumǎ
133 Thềm, bục xuống tầu 下客站台 xià kè zhàntái
134 Thềm ga, sân ga 站台 zhàntái
135 Thời gian đến 到达时间 dàodá shíjiān
136 Thời gian tầu chuyển bánh 开车时间 kāichē shíjiān
137 Toa ăn 餐车 cānchē
138 Toa ăn nhanh 快餐餐车 kuàicān cānchē
139 Toa ăn nhẹ 便餐餐车 biàncān cānchē
140 Toa chở container 集装箱车 jízhuāngxiāng chē
141 Toa (xe) chở hàng không mui 敞棚货车 chǎng péng huòchē
142 Toa (xe) đông lạnh 冷藏车 lěngcáng chē
143 Toa chở hàng 货车车厢, 货车 huòchē chēxiāng, huòchē
144 Toa chở hàng có mui 棚车 péngchē
145 Toa có chỗ nằm tạm 简易卧车 jiǎnyì wòchē
146 Toa có giường ngủ 卧车 wòchē
147 Toa hành lý 行李车 xínglǐ chē
148 Toa tan, toa nước 煤水车 méi shuǐ chē
149 Toa thường 普通车厢 pǔtōng chēxiāng
150 Toa xe 车厢 chēxiāng
151 Toa xe cấm hút thuốc 无烟车厢 wú yān chēxiāng
152 Toa xe chở nhân viên phục vụ trên tầu 乘务员车 chéngwùyuán chē
153 Toa xe mở đáy, toa xe phễu, toa xe tự trút 底卸式车 dǐ xiè shì chē
154 Trốn vé đi tầu 乘火车逃票 chéng huǒchē táopiào
155 Trưởng ga 站长 zhàn zhǎng
156 Trưởng tầu 行车主任, 列车长 xíngchē zhǔrèn, lièchē zhǎng
157 Trưởng trạm điều độ 调车场场长 diào chē chǎng chǎng zhǎng
158 Tuyến đường sắt chính 铁路干线 tiělù gànxiàn
159 Vào ga 进站 jìn zhàn
160 Vé giường nằm 卧铺票 wòpù piào
161 Vé hành khách thường 普通客票 pǔtōng kèpiào
162 Vé khứ hồi 往返票 wǎngfǎn piào
163 Vé một lượt 单程票 dānchéng piào
164 Vé tầu 车票 chēpiào
165 Vé tầu định kỳ 定期车票 dìngqí chēpiào
166 Vé tầu nhanh 快车票 kuài chē piào
167 Vé vào ga, vé đưa tiễn 站台票 zhàntái piào
168 Vỉa hè tự động 自动人行道 zìdòng rénxíngdào
169 Xe vận chuyển hành lý 行李运送车 xínglǐ yùnsòng chē
170 Xi lanh 汽缸 qìgāng
171 Xin mời đi tầu! 欢迎乘坐! huānyíng chéngzuò!