Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp

0
1301
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ làm đẹp
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp học chúng ta phần lớn là các bạn nữ, chỉ có 1 bạn nam. Xem ra lớp mình cũng mất cân bằng giới tính trầm trọng ghê nhỉ, âm thịnh dương suy, tình hình này có vẻ không ổn lắm 🙂

Các em nữ chắc là ai cũng có sở thích làm đẹp đúng không, không có phụ nữ xấu mà chỉ có phụ nữ không biết làm đẹp. Buổi học tới đi học các em nữ đều trang điểm xem thế nào nhé.

Oke, bây giờ chúng ta bắt đầu vào tiết mục chính là học từ vựng Tiếng Trung chủ đề Dụng cụ làm đẹp.

Và trước khi học bài mới, các em vào link bên dưới cần xào lại qua chút nội dung bài cũ cho ấm người trước đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Dụng cụ chụp ảnh

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bông phấn 粉扑儿 fěnpūr
2 Bông tẩy trang 化妆棉 huàzhuāng mián
3 Cái bấm mi 睫毛刷 jiémáo shuā
4 Cái bấm móng tay 指甲钳 zhǐjiǎ qián
5 Cái bơm xịt nước hoa 香水喷射器 xiāngshuǐ pēnshè qì
6 Cọ lông mày 眉刷 méi shuā
7 Giấy thấm dầu 吸油纸 xīyóu zhǐ
8 Giũa móng tay 指甲刷 zhǐjiǎ shuā
9 Hộp mỹ phẩm có gương soi 化妆用品小镜匣 huàzhuāng yòngpǐn xiǎo jìng xiá
10 Hộp trang điểm 梳妆箱 shūzhuāng xiāng
11 Kéo nhỏ sửa móng tay 修甲小剪刀 xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo
12 Nước chùi móng (aceton) 洗甲水 xǐ jiǎ shuǐ
13 Nước hoa 花露水, 香水 huālùshuǐ, xiāngshuǐ
14 Nước sơn móng tay 指甲油 zhǐjiǎ yóu