Từ vựng Tiếng Trung về Công nghiệp

0
5443
Từ vựng Tiếng Trung về Công nghiệp
Từ vựng Tiếng Trung về Công nghiệp
Từ vựng Tiếng Trung về Công nghiệp
3 (60%) 1 vote

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học tiếp cá từ vựng Tiếng Trung chủ đề về Công nghiệp. Ngành công nghiệp đóng vai trò rất quan trọng cho sự phát triển nền kinh tế Quốc gia. Vì vậy xu hướng công nghiệp hóa đang ngày càng được chú trọng, máy móc thay thế con người làm những công việc yêu cầu độ khó và chính xác cao để đẩy mạnh tiến độ sản xuất và số lượng sản phẩm bao gồm cả chất lượng sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.

Em nào chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới xem nhanh nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Côn trùng

Nội dung bài học của chúng ta ngày hôm nay sẽ xoay quanh về vấn đề Công nghiệp hóa của Việt Nam, từ chặng đường khó khăn ban đầu đến thời điểm hiện tại. Lớp mình sẽ thảo luận về vấn đề này bằng Tiếng Trung. Các em có 20 phút chuẩn bị cho chủ đề đó.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 (Hưởng) lương đầy đủ 全薪 quán xīn
2 (Hưởng) nửa lương 半薪 bàn xīn
3 An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
4 An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
5 Bác sỹ nhà máy 厂医 chǎng yī
6 Bằng khen 奖状 jiǎngzhuàng
7 Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
8 Bảo vệ 门卫 ménwèi
9 Bếp ăn nhà máy 工厂食堂 gōngchǎng shítáng
10 Biện pháp an toàn 安全措施 ānquán cuòshī
11 Bỏ việc 旷工 kuànggōng
12 Ca đêm 夜班 yèbān
13 Ca giữa 中班 zhōng bān
14 Ca ngày 日班 rì bān
15 Ca sớm 早班 zǎo bān
16 Ca trưởng 班组长 bānzǔ zhǎng
17 Các bậc lương 工资级别 gōngzī jíbié
18 Cán bộ kỹ thuật 技师 jìshī
19 Cần trục 塔式起重机 Tǎ shì qǐzhòngjī
20 Căng tin nhà máy 工厂小卖部 gōngchǎng xiǎomàibù
21 Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
22 Chế độ kiểm tra chuyên cần 考勤制度 kǎoqín zhìdù
23 Chế độ làm việc ba ca 三班工作制 sān bān gōngzuò zhì
24 Chế độ làm việc ngày 8 tiếng 八小时工作制 bā xiǎoshí gōngzuò zhì
25 Chế độ sản xuất 生产制度 shēngchǎn zhìdù
26 Chế độ sát hạch 考核制度 kǎohé zhìdù
27 Chế độ thưởng phạt 奖惩制度 jiǎngchéng zhìdù
28 Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
29 Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
30 Chế độ tiếp khách 会客制度 huì kè zhìdù
31 Chi phí nước uống 冷饮费 lěngyǐn fèi
32 Chiến sỹ thi đua, tấm gương lao động 劳动模范 láodòng mófàn
33 Cố định tiền lương, hãm tăng lương 工资冻结 gōngzī dòngjié
34 Cố vấn kỹ thuật 技术顾问 jìshù gùwèn
35 Có việc làm 就业 jiùyè
36 Công đoạn 工段 gōngduàn
37 Công nghiệp cao su 橡胶工业 xiàngjiāo gōngyè
38 Công nghiệp chế biến cá 鱼类加工工业 yú lèi jiāgōng gōngyè
39 Công nghiệp chế biến sữa 乳制品工业 rǔ zhìpǐn gōngyè
40 Công nghiệp chế biến thịt 肉类加工工业 ròu lèi jiāgōng gōngyè
41 Công nghiệp chế tạo cơ khí 机器制造工业 jīqì zhìzào gōngyè
42 Công nghiệp chế tạo đầu máy tầu hỏa 机车制造工业 jīchē zhìzào gōngyè
43 Công nghiệp chế tạo ô tô 汽车制造工业 qìchē zhìzào gōngyè
44 Công nghiệp chế tạo thiết bị đo lường 仪表工业 yíbiǎo gōngyè
45 Công nghiệp chủ yếu 主要工业 zhǔyào gōngyè
46 Công nghiệp cơ khí 机械工业 jīxiè gōngyè
47 Công nghiệp dân dụng 民用工业 mínyòng gōngyè
48 Công nghiệp dầu khí 石油工业 shíyóu gōngyè
49 Công nghiệp dệt 纺织工业 fǎngzhī gōngyè
50 Công nghiệp dệt kim 针织工业 zhēnzhī gōngyè
51 Công nghiệp dệt len 毛纺工业 máofǎng gōngyè
52 Công nghiệp địa phương 地方工业 dìfāng gōngyè
53 Công nghiệp điện khí 电气工业 diànqì gōngyè
54 Công nghiệp điện lực 电力工业 diànlì gōngyè
55 Công nghiệp điện máy 电机工业 diànjī gōngyè
56 Công nghiệp điện phân 电解工业 diànjiě gōngyè
57 Công nghiệp điện tín 电信工业 diànxìn gōngyè
58 Công nghiệp điện tử 电子工业 diànzǐ gōngyè
59 Công nghiệp đóng tàu 造船工业 zàochuán gōngyè
60 Công nghiệp dược phẩm 制药工业 zhìyào gōngyè
61 Công nghiệp gang thép 钢铁工业 gāngtiě gōngyè
62 Công nghiệp gia đình 家庭工业 jiātíng gōngyè
63 Công nghiệp giấy 造纸工业 zàozhǐ gōngyè
64 Công nghiệp gỗ 木材工业 mùcái gōngyè
65 Công nghiệp gốm sứ 陶瓷工业 táocí gōngyè
66 Công nghiệp hàng không 航空工业 hángkōng gōngyè
67 Công nghiệp hàng không vũ trụ 航天工业 hángtiān gōngyè
68 Công nghiệp hạt nhân 核工业 hé gōngyè
69 Công nghiệp hiện đại 现代工业 xiàndài gōngyè
70 Công nghiệp hóa chất 化学工业 huàxué gōngyè
71 Công nghiệp hóa dầu 石化工业 shíhuà gōngyè
72 Công nghiệp in 印刷工业 yìnshuā gōngyè
73 Công nghiệp in nhuộm 印染工业 yìnrǎn gōngyè
74 Công nghiệp kim loại đen 黑色金属工业 hēisè jīnshǔ gōngyè
75 Công nghiệp kim loại hiếm 稀有金属工业 xīyǒu jīnshǔ gōngyè
76 Công nghiệp kim loại mầu 有色金属工业 yǒusè jīnshǔ gōngyè
77 Công nghiệp lên men 发酵工业 fāxiào gōngyè
78 Công nghiệp lọc dầu 炼油工业 liànyóu gōngyè
79 Công nghiệp luyện kim 冶金工业 yějīn gōngyè
80 Công nghiệp maáy dệt 纺织机械工业 fǎngzhī jīxiè gōngyè
81 Công nghiệp may 服装工业 fúzhuāng gōngyè
82 Công nghiệp máy tính 计算机工业 jìsuànjī gōngyè
83 Công nghiệp nặng 重工业 zhònggōngyè
84 Công nghiệp năng lượng nguyên tử 原子能工业 yuánzǐnéng gōngyè
85 Công nghiệp nhà máy 厂工会 chǎng gōnghuì
86 Công nghiệp nhẹ 轻工业 qīnggōngyè
87 Công nghiệp nhiên liệu 燃料工业 ránliào gōngyè
88 Công nghiệp nhựa 塑料工业 sùliào gōngyè
89 Công nghiệp nhuộm 染料工业 rǎnliào gōngyè
90 Công nghiệp nội địa 内地工业 nèidì gōngyè
91 Công nghiệp phân bón 化肥工业 huàféi gōngyè
92 Công nghiệp quân sự 军事工业 jūnshì gōngyè
93 Công nghiệp quốc doanh 国有工业 guóyǒu gōngyè
94 Công nghiệp sản xuất da 制革工业 zhì gé gōngyè
95 Công nghiệp sản xuất đường 制糖工业 zhì táng gōngyè
96 Công nghiệp sản xuất máy nông nghiệp 农机工业 nóngjī gōngyè
97 Công nghiệp sản xuất muối 制盐工业 zhì yán gōngyè
98 Công nghiệp sản xuất rượu 酿酒工业 niàngjiǔ gōngyè
99 Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng 建材工业 jiàncái gōngyè
100 Công nghiệp silicate 硅酸盐工业 guī suān yán gōngyè
101 Công nghiệp thiết bị y tế 医疗设备工业 yīliáo shèbèi gōngyè
102 Công nghiệp thực phẩm 食品工业 shípǐn gōngyè
103 Công nghiệp thuốc lá 卷烟工业 juǎnyān gōngyè
104 Công nghiệp thủy sản 水产工业 shuǐchǎn gōngyè
105 Công nghiệp thủy tinh 玻璃工业 bōlí gōngyè
106 Công nghiệp tơ lụa 丝绸工业 sīchóu gōngyè
107 Công nghiệp vô tuyến điện 无线电工业 wúxiàndiàn gōngyè
108 Công nghiệp vũ khí 军火工业 jūnhuǒ gōngyè
109 Công nghiệp xi măng 水泥工业 shuǐní gōngyè
110 Công nhân 工人 gōngrén
111 Công nhân ăn lương sản phẩm 计件工 jìjiàn gōng
112 Công nhân hợp đồng 合同工 hétónggōng
113 Công nhân kỹ thuật 技工 jìgōng
114 Công nhân lâu năm 老工人 lǎo gōngrén
115 Công nhân nhỏ tuổi 童工 tónggōng
116 Công nhân nữ 女工 nǚgōng
117 Công nhân sửa chữa 维修工 wéixiū gōng
118 Công nhân thời vụ 临时工 línshí gōng
119 Công nhân tiên tiến 先进工人 xiānjìn gōngrén
120 Công nhân trẻ 青工 qīng gōng
121 Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
122 Đi làm 出勤 chūqín
123 Đội vận tải 运输队 yùnshū duì
124 Đơn xin nghỉ ốm 病假条 bìngjià tiáo
125 Động cơ diesen 柴油机 Cháiyóujī
126 Động cơ đốt trong 内燃机 Nèiránjī
127 Đuổi việc, sa thải 解雇 jiěgù
128 Ghi lỗi 记过 jìguò
129 Giám đốc 经理 jīnglǐ
130 Giám đốc nhà máy 厂长 chǎng zhǎng
131 Hiệu quả quản lý 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ
132 Kế toán 会计, 会计师 kuàijì, kuàijìshī
133 Khai trừ 开除 kāichú
134 Khen thưởng vật chất 物质奖励 wùzhí jiǎnglì
135 Kho 仓库 cāngkù
136 Kỷ luật cảnh cáo 警告处分 jǐnggào chǔ fēn
137 Kỹ năng quản lý 管理技能 guǎnlǐ jìnéng
138 Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
139 Lương tăng ca 加班工资 jiābān gōngzī
140 Lương tháng 月工资 yuè gōngzī
141 Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
142 Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
143 Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
144 Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
145 Máy biến áp 变压器 Biànyāqì
146 Máy biến tốc 变速机 Biànsù jī
147 Máy bơm bê tông lưu động   混 凝土搅拌运输车 Níng tǔ jiǎobàn yùnshū chē
148 Máy đào 挖掘机 Wājué jī
149 Máy đóng cọc 旋挖钻机 Xuán wā zuànjī
150 Máy kéo 拖拉机 Tuōlājī
151 Máy lu rung 震动压路机 Zhèndòng yālùjī
152 Máy nâng 升降机 Shēngjiàngjī
153 Máy phát điện 发电机 Fādiàn jī
154 Máy rải đường 液压挖掘机 Yèyā wājué jī
155 Máy thăm dò quặng 探矿机 Tànkuàng jī
156 Máy thông gió 排风设备 Pái fēng shèbèi
157 Máy thủy lực 液压机械 Yèyā jīxiè
158 Máy trộn bê tông 混凝土搅拌机 Hùnníngtǔ jiǎobànjī
159 Máy ủi 土機 Tǔ jī
160 Máy xúc 铲土机 Chǎn tǔ jī
161 Máy xúc lật, xe cẩu 吊车 Diàochē
162 Mức chênh lệch về lương 工资差额 gōngzī chā’é
163 Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
164 Nghỉ cưới 婚假 hūnjiǎ
165 Nghỉ đẻ 产假 chǎnjià
166 Nghỉ làm 缺勤 quēqín
167 Nghỉ ốm 病假条 bìngjià tiáo
168 Nghỉ vì việc riêng 事假 shìjià
169 Người học việc 学徒 xuétú
170 Nhân viên 科员 kē yuán
171 Nhân viên bán hàng 推销员 tuīxiāo yuán
172 Nhân viên chấm công 出勤计时员 chūqín jìshí yuán
173 Nhân viên kiểm phẩm 检验工 jiǎnyàn gōng
174 Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị …) 质量检验员, 检验员 zhìliàng jiǎnyàn yuán, jiǎnyàn yuán
175 Nhân viên nhà bếp 炊事员 chuīshì yuán
176 Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 gōngguān yuán
177 Nhân viên quản lý 管理人员 guǎnlǐ rényuán
178 Nhân viên quản lý doanh nghiệp 企业管理人员 qǐyè guǎnlǐ rényuán
179 Nhân viên quản lý nhà ăn 食堂管理员 shítáng guǎnlǐ yuán
180 Nhân viên thu mua 采购员 cǎigòu yuán
181 Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员 huìtú yuán
182 Phân xưởng 车间 chējiān
183 Phòng bảo vệ 保卫科 bǎowèi kē
184 Phòng bảo vệ môi trường 环保科 huánbǎo kē
185 Phong bì tiền lương 工资袋 gōngzī dài
186 Phòng công nghệ 工艺科 gōngyì kē
187 Phòng công tác chính trị 政工科 zhènggōng kē
188 Phòng cung ứng và tiêu thụ 供销科 gōngxiāo kē
189 Phòng kế toán 会计室 kuàijì shì
190 Phòng nhân sự 人事科 rénshì kē
191 Phòng sản xuất 生产科 shēngchǎn kē
192 Phòng tài vụ 财务科 cáiwù kē
193 Phòng thiết kế 设计科 shèjì kē
194 Phòng tổ chức 组织科 zǔzhī kē
195 Phòng vận tải 运输科 yùnshū kē
196 Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yèbān jīntiē
197 Phương pháp quản lý 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ
198 Quản đốc phân xưởng 车间主任 chējiān zhǔrèn
199 Quản lý chất lượng 质量管理 zhìliàng guǎnlǐ
200 Quản lý dân chủ 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ
201 Quản lý kế hoạch 计划管理 jìhuà guǎnlǐ
202 Quản lý khoa học 科学管理 kēxué guǎnlǐ
203 Quản lý kỹ thuật 技术管理 jìshù guǎnlǐ
204 Quản lý sản xuất 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
205 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
206 Sự cố tai nạn lao động 工伤事故 gōngshāng shìgù
207 Tai nạn lao động 工伤 gōngshāng
208 Tạm thời đuổi việc 临时解雇 línshí jiěgù
209 Thao tác an toàn 安全操作 ānquán cāozuò
210 Thất nghiệp 失业 shīyè
211 Thiết bị băng tải shū 输送设备 Shūsòng shèbèi
212 Thiết bị điện nhiệt 电热设备 Diànrè shèbèi
213 Thiết bị giảm tốc 减速机 Jiǎnsù jī
214 Thiết bị hàn cắt 电焊,切割设备 Diànhàn, qiēgē shèbèi
215 Thiết bị khí metan 沼气设备 Zhǎoqì shèbèi
216 Thiết bị làm lạnh 制冷设备 Zhìlěng shèbèi
217 Thiết bị làm sạch 清洗设备,清理设备 Qīngxǐ shèbèi, qīnglǐ shèbèi
218 Thiết bị laze 激光设备 Jīguāng shèbèi
219 Thiết bị ngiền 粉碎設備 Fěnsuì shèbèi
220 Thiết bị sấy khô gān 干燥设备 Gānzào shèbèi
221 Thiết bị sóng siêu thanh 超声波设备 Chāoshēngbō shèbèi
222 Thiết bị tải điện phân phối điện   配电输电设备 Điện pèi diàn shūdiàn shèbèi
223 Thiết bị tuyển quặng 选矿设备 Xuǎnkuàng shèbèi
224 Thiết bị xử lý đúc và nhiệt 铸造及热处理设备 Zhùzào jí rèchǔlǐ shèbèi
225 Thủ kho 仓库保管员 cāngkù bǎoguǎn yuán
226 Thư ký 秘书 mìshū
227 Thủ quỹ 出纳员 chūnà yuán
228 Thưởng 奖励 jiǎnglì
229 Tỉ lệ đi làm 出勤率 chūqín lǜ
230 Tỉ lệ lương 工资率 gōngzī lǜ
231 Tỉ lệ nghỉ làm 缺勤率 quēqín lǜ
232 Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiàn fèi
233 Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
234 Tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
235 Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
236 Tổ ca 班组 bānzǔ
237 Tổ cải tiến kỹ thuật 技术革新小组 jìshù géxīn xiǎozǔ
238 Tổ trưởng công đoạn 工段长 gōngduàn zhǎng
239 Tổng công trình sư 总工程师 zǒng gōngchéngshī
240 Tổng giám đốc 总经理 zǒng jīnglǐ
241 Trạm trộn bê tông 混凝土搅拌站 Hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn
242 Trạm xá nhà máy 工厂医务室 gōngchǎng yīwù shì
243 Trưởng phòng 科长 kē zhǎng
244 Tuổi về hưu 退休年龄 tuìxiū niánlíng
245 Văn phòng Đảng ủy 党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì
246 Văn phòng Đoàn thanh niên 团委办公室 tuánwěi bàngōngshì
247 Văn phòng giám đốc 厂长办公室 chǎng zhǎng bàngōngshì
248 Vật liệu hàn 焊接材料 Hànjiē cáiliào
249 Viện nghiên cứu kỹ thuật 技术研究所 jìshù yánjiū suǒ
250 X lu 压路机 Yālùjī
251 Xe nâng 叉车 Chāchē
252 Xử lý kỷ luật 处分 chǔfèn