Từ vựng Tiếng Trung về Cắt tóc

0
1851
Từ vựng Tiếng Trung về Cắt tóc
Từ vựng Tiếng Trung về Cắt tóc
Từ vựng Tiếng Trung về Cắt tóc
5 (100%) 1 vote

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, thời tiết hôm nay nóng nực quá các em nhỉ, trời nóng thì chúng ta thường muốn đi cắt tóc cho mát mẻ đúng không các em. Oke, nội dung bài học hôm nay của chúng ta sẽ liên quan đến chủ đề Cắt tóc. Học xong từ vựng Tiếng Trung của bài học ngày hôm nay là các em có thể tự ra hiệu cắt tóc yêu cầu nhân viên người Trung Quốc cắt tóc theo ý mình rồi đó các em.

Và cũng như các lần trước, các em vào link bên dưới trước đã nhé. Chúng ta cần tạo thói quen là trước khi học bài mới bao giờ cũng phải ôn tập lại nội dung bài học cũ trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Nhựa và Cao su

Như vậy thì chúng ta học Tiếng Trung mới chắc chắn được, tạo được nền móng tốt cho việc học Tiếng Trung nâng cao sau này. Oke, bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học luôn nhé.

Nội dung chính buổi học từ vựng Tiếng Trung Chủ đề Cắt tóc

  • Ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung cũ đã học trong tuần trước

  • Giao lưu với các bạn sinh viên Trung Quốc đến từ Đại học Nhân văn

  • Chia sẻ kinh nghiệm học từ vựng Tiếng Trung hiệu quả

  • Luyện tập đàm thoại Tiếng Trung theo Nhóm 2 bạn với nhau

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Hiệu cắt tóc 理发店 Lǐfà diàn
2 Bàn chải cạo râu 修面刷 Xiū miàn shuā
3 Bàn chải phủi tóc 发刷 Fā shuā
4 Búi tóc trên đỉnh đầu 顶髻 Dǐng jì
5 Búi tóc tròn (búi to) 圆发髻 Yuán Fā jì
6 Cái bím tóc 辫子 Biànzi
7 Cái kẹp tóc 发夹 Fā jiá
8 Cái kẹp uốn tóc 卷发钳 JuǎnFā qián
9 Cái tông đơ 理发推子 LǐFā tuī zi
10 Cạo mặt 修面 Xiū miàn
11 Cạo râu 修胡子 Xiū húzi
12 Cắt sửa 修剪、剪发 Xiūjiǎn, jiǎn Fā
13 Cắt tóc 理发 LǐFà
14 Cắt tóc sát tới chân tóc 头发剪到齐根 TóuFā jiǎn dào qí gēn
15 Chải tóc 梳理 Shūlǐ
16 Dao cạo 剃刀 Tìdāo
17 Dao cạo râu điện 电动剃刀 Diàndòng tìdāo
18 Dầu chải tóc 发油 Fā yóu
19 Dầu gội đầu 洗发剂、洗发液 Xǐ Fā jì, xǐ Fā yè
20 Dầu hấp 焗油膏 Júyóu gāo
21 Dầu uốn tóc 卷发液 JuǎnFā yè
22 Dầu xả 护发素 Hù fā sù
23 Dụng cụ cắt tóc 理发工具 LǐFā gōngjù
24 Dụng cụ uốn tóc 卷发器、卷发杠子 JuǎnFā qì, juǎnFā gàngzi
25 Đầu tóc rối bù 蓬乱的头发 Péngluàn de tóuFā
26 Cắt tóc mái (使)剪成刘海式 (Shǐ) jiǎn chéng liúhǎi shì
27 Đuôi sam 辫梢 Biàn shāo
28 Đường viền tóc 发行轮廓 Fāxíng lúnkuò
29 Gel tạo kiểu tóc 发型啫哩、发胶 Fāxíng zhě lī, fàjiāo
30 Giấy uốn tóc 卷发垫纸 JuǎnFā diàn zhǐ
31 Gội đầu 洗发 Xǐ Fā
32 Gội đầu bằng dầu gội 油洗 Yóu xǐ
33 Gội khô 干洗 Gānxǐ
34 Gương 镜子 Jìngzi
35 Hiệu cắt tóc làm đầu 美发厅 MěiFā tīng
36 Hói đỉnh đầu 秃顶 Tūdǐng
37 Kem cạo râu 剃须膏 Tì xū gāo
38 Keo, mouse, gel 喷发定形剂 Pēn Fā dìngxíng jì
39 Kéo 剪刀 Jiǎndāo
40 Kéo tỉa tóc 削发剪 XuèFā jiǎn
41 Khăn trùm đầu lớn 大包头 Dà bāotóu
42 Kiểu tóc 发式 Fā shì
43 Kiểu tóc đuôi ngựa 马尾辫发型 Mǎwěi biàn Fāxíng
44 Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát 平顶头发式 Píng dǐng tóuFā shì
45 Kiểu tóc lượn sóng 波浪式发型 Bōlàng shì Fāxíng
46 Kiểu tóc thẳng 平直式发型 Píng zhí shì Fāxíng
47 Kiểu tóc uốn ướt 水烫波浪式 Shuǐ tàng bōlàng shì
48 Kiểu tóc vòng hoa đội đầu 花冠发式 Huāguān Fā shì
49 Kiểu tóc xoăn cao 高卷式发型 Gāo juǎn shì Fāxíng
50 Kiểu tóc xù 鬈毛狗式发型 Quán máo gǒu shì Fāxíng
51 Lược 梳子 Shūzi
52 Lược răng nhỏ 细齿梳 Xì chǐ shū
53 Mái tóc đẹp 秀发 Xiù fà
54 Mạng trùm tóc 发网 Fā wǎng
55 Massage mặt 面部按摩 Miànbù ànmó
56 Máy sấy tóc 吹风机 Chuīfēngjī
57 Mớ tóc, lọn tóc 头发的一簇 TóuFā de yī cù
58 Một lọn tóc 一束头发 Yī shù tóuFā
59 Nghề cắt tóc 理发业 LǐFā yè
60 Người tóc xoăn 头发鬈曲的人 TóuFā quán qū de rén
61 Nhà tạo mẫu tóc 发式师 Fā shì shī
62 Nhuộm một phần tóc 局部染发 Júbù rǎnFā
63 Nhuộm tóc 染发 RǎnFā
64 Nước thơm cạo râu 剃须香液 Tì xū xiāng yè
65 Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc) 理发店旋转标志彩 LǐFā diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi
66 Râu, râu ở hai bên mang tai Rán
67 Râu, dài 长胡子 Cháng húzi
68 Râu, dê 山羊胡子 Shānyáng húzi
69 Râu, quai nón 络腮胡子 Luòsāi húzi
70 Râu, rậm 大胡子 Dà húzi
71 Râu, trê, râu chữ bát, ria con kiến 八字须 Bāzì xū
72 Râu, xồm 连鬓胡子 Lián bìn húzi
73 Rẽ ngôi 分缝 Fēn fèng
74 Rẽ ngôi bên 边分缝 Biān fēn fèng
75 Rẽ ngôi giữa 中分缝 Zhōng fēn fèng
76 Ria mép
77 Sáp chải tóc 发蜡 Fàlà
78 Sấy 吹风 Chuīfēng
79 Sấy tóc ướt 水烫 Shuǐ tàng
80 Sửa sắc đẹp 整容 Zhěngróng
81 Thợ cạo 修面人 Xiū miàn rén
82 Thợ cắt tóc 理发师 LǐFā shī
83 Thuốc làm đẹp tóc 美发剂 MěiFā jì
84 Thuốc mọc tóc 生发剂 Shēng Fā jì
85 Thuốc nhuộm tóc 染发剂 RǎnFā jì
86 Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc 把头发削薄 Bǎ tóuFā xiāo báo
87 Tóc 头发 TóuFā
88 Tóc bạc 白发 Bái fà
89 Tóc mái 刘海儿 Liúhǎi er
90 Tóc dày, tóc sợi to 粗发 Cū Fā
91 Tóc đen nhánh 乌亮的头发 Wūliàng de tóuFā
92 Tóc đuôi ngựa 马尾辫 Mǎwěi biàn
93 Tóc giả 假发 JiǎFā
94 Tóc giả chùm của nữ 女子小束假发 Nǚzǐ xiǎo shù jiǎFā
95 Tóc giả làm bằng sợi len 毛线制的假发 Máoxiàn zhì de jiǎFā
96 Tóc mai 鬓脚 Bìn jiǎo
97 Tóc mảnh, tóc mềm 细发 Xì fa
98 Tóc quăn trước trán 前额卷发 Qián’é juǎnFā
99 Tóc thề 垂发 Chuí fā
100 Tóc thưa 稀疏的头发 Xīshū de tóuFā
101 Tóc xoăn 鬈发 Quán Fā
102 Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc 螺旋式卷发 Luóxuán shì juǎnFā
103 Uốn tóc 烫发 TàngFā
104 Uốn tóc bằng thuốc 化学烫发 Huàxué tàngFā
105 Uốn tóc nguội (không dùng điện) 冷烫 Lěngtàng
106 Xà phòng cạo râu 剃须皂 Tì xū zào
107 Xịt gôm, keo 喷胶 Pēn jiāo