Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Mũ

0
1108
Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Mũ
Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Mũ
Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Mũ
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, khi đi chơi Hà Nội phố các em đều cần một chiếc mũ đẹp, mũ bảo hiểm Hello Kitty chắc là bạn học viên nữ nào cũng thích nhỉ. Hello Kitty thì ai cũng biết rồi, nhiều người cuồng Like Hello Kitty đến mức trong phòng tràn ngập Mèo Kitty 🙂

Oke, chúng ta bắt đầu vào bài học, nội dung bài học hôm nay lớp mình học một số từ vựng Tiếng Trung về Các loại Mũ. Em nào lười học thì cả lớp lại vào link bên dưới xem lại bài cũ đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Linh kiện máy móc thông dụng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chùm tua mũ 帽子束带 mào zǐ shù dài
2 Đai mũ 毛圈 máo quān
3 Dải trang trí trên mũ 帽饰带 mào shì dài
4 Đinh mũ, chóp mũ 帽顶 mào dǐng
5 Ghim trang trí trên mũ của nữ 女帽饰针 nǚ mào shì zhēn
6 Hộp đựng mũ 帽盒 mào hé
7 Kích thước của mũ 帽子的尺码 màozi de chǐmǎ
8 Lớp vải lót mũ 帽里 mào lǐ
9 Lưỡi trai của mũ 帽舌 mào shé
10 Mũ (quả dưa) chóp cao 高顶礼帽 gāo dǐng lǐmào
11 Mũ ba sừng 三角帽 sānjiǎo mào
12 Mũ bảo hộ (bảo hiểm) 防护帽 fánghù mào
13 Mũ bê rê 贝雷帽 bèi léi mào
14 Mũ bông 棉帽 mián mào
15 Mũ cát che nắng 硬壳太阳帽 yìng ké tàiyáng mào
16 Mũ che nắng rộng vành 宽边遮阳帽 kuān biān zhēyáng mào
17 Mũ che nắng sợi gai 苎麻凉帽 zhùmá liángmào
18 Mũ da 皮帽 pí mào
19 Mũ dạ rộng vành 宽边呢帽 kuān biān ní mào
20 Mũ dệt kim 针织帽 zhēnzhī mào
21 Mũ đi biển 海滨帽 hǎibīn mào
22 Mũ du lịch 旅行帽 lǚxíng mào
23 Mũ gấm, lụa 锦缎帽 jǐnduàn mào
24 Mũ hướng đạo sinh 童子军帽 tóngzǐ jūn mào
25 Mũ jean 牛仔帽 niúzǎi mào
26 Mũ không vành 无檐帽 wú yán mào
27 Mũ liền áo, mũ áo gió 风貌 fēngmào
28 Mũ lông thú 毛皮帽子 máopí màozi
29 Mũ lưỡi trai 鸭舌帽 yāshémào
30 Mũ mưa 雨帽 yǔ mào
31 Mũ nghệ nhân 艺人帽 yìrén mào
32 Mũ ngủ 睡帽 shuì mào
33 Mũ nhung 丝绒帽 sīróng mào
34 Mũ nhung dệt 针织绒线帽 zhēnzhī róngxiàn mào
35 Mũ nỉ chóp cao rộng vành 高顶宽边呢帽 gāo dǐng kuān biān ní mào
36 Mũ nỉ hoa 花呢帽 huāní mào
37 Mũ nỉ homburg 霍姆堡毡帽 huò mǔ bǎo zhān mào
38 Mũ nỉ mềm 软毡帽 ruǎn zhān mào
39 Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành 低顶宽边软毡帽 dī dǐng kuān biān ruǎn zhān mào
40 Mũ nỉ rộng vành 宽边毡帽 kuān biān zhān mào
41 Mũ nồi 无边平顶帽 wúbiān píng dǐng mào
42 Mũ nữ kiểu khăn chít 头巾式女帽 tóujīn shì nǚ mào
43 Mũ ống khói 烟囱帽 yāncōng mào
44 Mũ quả dưa 常礼帽 cháng lǐmào
45 Mũ quả dưa gấm 缎面礼帽 duàn miàn lǐmào
46 Mũ quá dưa loại to của nam 男式大礼帽 nán shì dà lǐmào
47 Mũ rơm 草帽 cǎomào
48 Mũ rơm chóp bằng 平顶硬草帽 píng dǐng yìng cǎomào
49 Mũ rơm panama 巴拿马草帽 bānámǎ cǎomào
50 Mũ rơm rộng vành 宽边草帽 kuān biān cǎomào
51 Mũ rộng vành 宽边帽 kuān biān mào
52 Mũ rộng vành hoa của nữ 宽边花式女帽 kuān biān huā shì nǚ mào
53 Mũ tắm 淋浴帽 línyù mào
54 Mũ thể thao 运动帽 yùndòng mào
55 Mũ thường không vành 无檐便帽 wú yán biànmào
56 Mũ thủy thủ 水手帽 shuǐshǒu mào
57 Mũ trẻ em 童帽 tóng mào
58 Mũ vải 布帽 bù mào
59 Nón rộng vành của Trung Quốc, nón lá Trung Quôc 斗笠 dǒulì
60 Phù hiệu đeo ở mũ 帽章 màozhāng
61 Quả cầu nhung trang trí mũ 帽上的绒球 mào shàng de róng qiú
62 Thợ may mũ 制帽匠 zhìmào jiàng
63 Vành mũ 帽檐 màoyán
64 Vật liệu làm mũ 制帽材料 zhìmào cáiliào