Từ vựng Tiếng Trung về Bưu điện

0
914
Từ vựng Tiếng Trung về Bưu điện
Từ vựng Tiếng Trung về Bưu điện
Từ vựng Tiếng Trung về Bưu điện
5 (100%) 1 vote

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta ôn tập lại toàn bộ từ vựng Tiếng Trung đã học trong bài hôm trước, các em vào link bên dưới xem lại nhanh nội dung bài học thứ 6 tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Buôn Quần áo

Sau đó lớp mình sẽ luyện nói Tiếng Trung giao tiếp theo Nhóm 2 bạn với nhau có sử dụng các từ vựng Tiếng Trung trong bài học hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Cục trưởng bưu chính (bưu điện) 邮政局长 Yóuzhèng júzhǎng
2 Bộ trưởng bưu chính 邮政部长 Yóuzhèng bùzhǎng
3 Tổng cục bưu chính 邮政总局 Yóuzhèng zǒngjú
4 Bưu cục 邮政支局 Yóuzhèng zhījú
5 Bộ bưu chính 邮政部 Yóuzhèng bù
6 Nhân viên bưu điện 邮政人员 Yóuzhèng rényuán
7 Bưu tá 邮递员 Yóudìyuán
8 Quầy bán tem 售邮票处 Shòu yóupiào chù
9 Máy bán tem tự động 邮票自动出售机 Yóupiào zìdòng chūshòu jī
10 Sổ sưu tập tem 集邮簿 Jíyóu bù
11 Người (thích) chơi tem 集邮爱好者 Jíyóu àihào zhě
12 Người chơi tem 集邮家 Jíyóu jiā
13 Sưu tầm tem (chơi tem) 集邮 Jíyóu
14 Tem kỷ niệm 纪念邮票 Jìniàn yóupiào
15 Một bộ tem kỷ niệm 一套邮票 Yī tào yóupiào
16 Dán tem 贴邮票 Tiē yóupiào
17 Nơi gửi thư bảo đảm 寄挂号信处 Jì guàhào xìn chù
18 Bưu kiện bảo đảm 挂号邮件 Guàhào yóujiàn
19 Cước phí bảo đảm 挂号费 Guàhào fèi
20 Gửi thư bảo đảm 奇挂号信 Qí guàhào xìn
21 Nơi gửi gói bưu kiện 奇包裹处 Qí bāoguǒ chù
22 Gói bưu kiện 邮包 Yóubāo
23 Gói hàng 包裹 Bāoguǒ
24 Nơi đóng gói 裹间 Guǒ jiān
25 Gói nhỏ 小包 Xiǎobāo
26 Gói bưu kiện trong nước 国内邮包 Guónèi yóubāo
27 Gói bưu kiện quốc tế 国际邮包 Guójì yóubāo
28 Gói bưu kiện bảo đảm 挂号邮包 Guàhào yóubāo
29 Cân trọng lượng gói hàng 称包裹的磅秤 Chēng bāoguǒ de bàngchèng
30 Quá cân 超重 Chāozhòng
31 Cước phí bưu điện 邮费 Yóufèi
32 Giấy gửi gói hàng 奇包裹单 Qí bāoguǒ dān
33 Giấy biên nhận gói hàng 包裹收据 Bāoguǒ shōujù
34 Cước phí bảo hiểm 保险费 Bǎoxiǎn fèi
35 Giấy báo gói hàng đã đến nơi 包裹到达通知单 Bāoguǒ dàodá tōngzhī dān
36 Giấy gửi bưu kiện đi 包裹发递单 Bāoguǒ fā dì dān
37 Tờ khai hải quan 海关申报单 Hǎiguān shēnbào dān
38 Vải gói bọc 包裹布 Bāoguǒ bù
39 Giấy bao xi măng 牛皮纸 Niúpízhǐ
40 Thùng gỗ Xiāng
41 Dễ vỡ 易碎 Yì suì
42 Cẩn thận (chú ý) đặt nhẹ 小心轻放 Xiǎoxīn qīng fàng
43 Đầu này hướng lên trên 此头向上 Cǐ tóu xiàngshàng
44 Nơi gửi tiền đi 汇款处 Huìkuǎn chù
45 Khoản tiền gửi đi 汇款 Huìkuǎn
46 Giấy gửi tiền 汇款单 Huìkuǎn dān
47 Người gửi tiền 汇款人 Huìkuǎn rén
48 Người nhận tiền 收款人 Shōu kuǎn rén
49 Phiếu chuyển tiền 汇票 Huìpiào
50 Mạng lưới gửi tiền 汇兑网 Huìduì wǎng
51 Máy tính bưu phí 邮资机 Yóuzī jī
52 Ngân hàng dự trữ bưu điện 邮政储蓄银行 Yóuzhèng chúxù yínháng
53 Xe bưu chính 邮车 Yóu chē
54 Túi bưu điện 邮袋 Yóudài
55 Tàu bưu điện 邮政船 Yóuzhèng chuán
56 Nơi đặt mua báo 订报处 Dìng bào chù
57 Giấy đặt báo tạp chí 报刊订阅单 Bàokān dìngyuè dān
58 Báo chí địa phương 本地报刊 Běndì bàokān
59 Báo chí nước ngoài 外国报刊 Wàiguó bàokān
60 Tập san theo kỳ 期刊 Qíkān
61 Kỳ mới nhất 最新一期 Zuìxīn yī qí
62 Phòng thông tin (nơi hỏi thông tin) 问询处 Wèn xún chù