Từ vựng Tiếng Trung về Bóng đá

0
969
Từ vựng Tiếng Trung về Bóng đá
Từ vựng Tiếng Trung về Bóng đá
Từ vựng Tiếng Trung về Bóng đá
5 (100%) 1 vote

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, trong bài học hôm thứ 2 tuần trước, lớp mình đã học xong các từ vựng Tiếng Trung về Bóng chuyền, hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm một số từ vựng Tiếng Trung mới với chủ đề là Bóng đã. Bóng đá là một môn thể thao rất được ưu chuộng của người Việt Nam. Vậy sao chúng ta không học một số từ vựng Tiếng Trung về Bóng đá nhỉ.

Các em vào link bên dưới xem lại nhanh nội dung bài học cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Bóng chuyền

Lát nữa sẽ kiểm tra 3 em học viên bất kỳ về từ vựng đã học trong các bài buổi hôm trước.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bóng đá 足球 Zúqiú
2 Áo cầu thủ 球衣 Qiúyī
3 Bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân 护腿 Hùtuǐ
4 Bật tường 撞墙式传球 Zhuàngqiángshì chuánqiú
5 Bóng chết 死球 Sǐqiú
6 Cánh phải 右翼 Yòuyì
7 Cánh trái 左翼 Zuǒyì
8 Cắt bóng 截球 Jiéqiú
9 Câu giờ 拖延时间 Tuōyán shíjiān
10 Cầu môn, khung thành 球门 Qiúmén
11 Cầu thủ 足球队员 Zúqiú duìyuán
12 Cầu thủ dự bị 替补队员 Tìbǔ duìyuán
13 Cầu thủ ra sân (thi đấu) 出场队员 Chūchǎng duìyuán
14 Chặn cản 阻截 Zǔjié
15 Chơi bóng bằng tay 手球 Shǒuqiú
16 Chuyền bóng 传球 Chuánqiú
17 Chuyền bóng bằng má ngoài 脚外侧传球 Jiǎowàicè chuánqiú
18 Chuyền bóng bằng má trong 脚内侧传球 Jiǎonèicè chuánqiú
19 Chuyền bóng trên không 空中传球 Kōngzhōng chuánqiú
20 Chuyền dài 长传 Chángchuán
21 Chuyền ngắn 短传 Duǎnchuán
22 Chuyền tam giác 三角传球 Sānjiǎo chuánqiú
23 Cố ý chèn chân làm ngã đối phương 故意绊腿 Gùyì bàntuǐ
24 Cờ góc sân 角旗 Jiǎoqí
25 Cột cầu môn, cột dọc 球门柱 Qiúménzhù
26 Dắt bóng, rê bóng 带球、盘球 Dàiqiú, pánqiú
27 Dùng vai hích 肩膀撞人 Jiānbǎng zhuàngrén
28 Dừng bóng 停球 Tíngqiú
29 Đá bóng đi 踢球 Tī qiú
30 Đá bóng ra biên 踢出界 Tī chū jiè
31 Đá phạt đền 点球 Diǎnqiú
32 Đá phạt gián tiếp 间接任意球 Jiànjiē rènyìqiú
33 Đá phạt tại chỗ 任意球 Rènyìqiú
34 Đá phạt trực tiếp 直接任意球 Zhíjiē rènyìqiú
35 Đá vào cẳng chân 踢腿 Tī tuǐ
36 Đá volley (câu bóng) 踢凌空球 Tī língkōngqiú
37 Đánh đầu 顶球 Dǐngqiú
38 Đánh đầu chuyền bóng 头顶传球 Tóudǐng chuánqiú
39 Đệm bảo vệ cổ 护颈 Hùjǐng
40 Đệm bảo vệ đầu gối 护膝 Hùxī
41 Đeo bám, kèm người 盯人 Dīngrén
42 Điểm đá phạt 11m, chấm phạt đền 罚球点 Fáqiúdiǎn
43 Đinh đế giày 鞋底钉 Xiédǐdīng
44 Đón bóng, nhận đường chuyền 接球 Jiēqiú
45 Đội chuyên nghiệp 职业队 Zhíyèduì
46 Đội cổ động 拉拉队 Lālāduì
47 Đội hình 阵型 Zhènxíng
48 Đội nghiệp dư 业余队 Yèyúduì
49 Đội trưởng 队长 Duìzhǎng
50 Đồng đội 队友 Duìyǒu
51 Động tác giả 假动作 Jiǎdòngzuò
52 Động tác nguy hiểm 危险动作 Wéixiǎn dòngzuò
53 Động tác thô bạo 粗鲁动作 Cūlǔ dòngzuò
54 Đường biên dọc 边线 Biānxiàn
55 Đường biên ngang 底线、球门线 Dǐxiàn, qiúménxiàn
56 Đường giữa sân 中线 Zhōngxiàn
57 Giao bóng, phát bóng 开球 Kāiqiú
58 Giày đá bóng 足球鞋 Zúqiúxié
59 Hậu vệ 后卫 Hòuwèi
60 Hậu vệ cánh 边后卫 Biānhòuwèi
61 Hậu vệ cánh phải 右边后卫 Yòubiān hòuwèi
62 Hậu vệ cánh trái 左边后卫 Zuǒbiān hòuwèi
63 Hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do 翼卫 Yìwèi
64 Hậu vệ quét 清道夫 拖后中卫 Qīngdàofū, tuōhòu zhōngwèi
65 Hậu vệ trung tâm, trung vệ 中后卫 Zhōnghòuwèi
66 Hiệp 1 上半时 Shàngbànshí
67 Hiệp 2 下半时 Xiàbànshí
68 Hiệp phụ 加时赛 Jiāshísài
69 Hỗn chiến 混战 Hùnzhàn
70 Huấn luyện viên 教练 Jiàoliàn
71 Khu đá phạt góc 角球区 Jiǎoqiúqū
72 Khu giữa sân 中场 Zhōngchǎng
73 Kiếm soát bóng, cầm bóng 控球 Kòngqiú
74 Lập hàng rào chắn (đá phạt) 筑人墙 Zhú rénqiáng
75 Lưới cầu môn 球门网 Qiúménwǎng
76 Móc bóng 勾球 Gōuqiú
77 Móc bóng ngoài 外勾球 Wàigōuqiú
78 Móc bóng trong 内勾球 Nèigōuqiú
79 Né tránh 躲闪 Duǒshǎn
80 Ném biên 掷界外球 Zhì jièwàiqiú
81 Ngả người móc bóng 倒勾球、倒挂 Dàogōuqiú, dàoguà
82 Nghỉ giải lao giữa hai hiệp 中场休息 Zhōngchǎng xiūxí
83 Nhắc nhở, cảnh cáo 警告 Jǐnggào
84 Nhảy lên đánh đầu 跳起顶球 Tiàoqǐ dǐngqiú
85 Ông bầu, người quản lý đội bóng 领队 Lǐngduì
86 Phạm lỗi 犯规 Fànguī
87 Phạt (đá) tại chỗ 罚任意球 Fá rènyìqiú
88 Phạt 11m 罚点球 Fá diǎnqiú
89 Quả đá phản lưới nhà 乌龙球 Wūlóngqiú
90 Quả đá phạt góc 角球 Jiǎoqiú
91 Quả đánh đầu 头球 Tóuqiú
92 Quả ném biên 界外球 Jièwàiqiú
93 Quả phát bóng (từ khung thành) 球门球 Qiúménqiú
94 Quần cầu thủ 秋裤 Qiūkù
95 Sân bóng đá 足球场 Zúqiúchǎng
96 Sút vào gôn 射门 Shèmén
97 tập huấn trước khi thi đấu 赛前练习 Sàiqián liànxí
98 Tất đá bóng 足球袜 Zúqiúwà
99 Thời gian bù giờ 伤停补时 Shāngtíng bǔshí
100 Thủ môn 守门员 Shǒuményuán
101 Tiền đạo cánh 边锋 Biānfēng
102 Tiền đạo cánh phải 右边锋 Yòubiānfēng
103 Tiền đạo cánh trái 左边锋 Zuǒbiānfēng
104 Tiền đạo thứ hai, tiền đạo lùi, hộ công 影子前锋 Yǐngzi qiánfēng
105 Tiền đạo trung tâm, trung phong 中锋 Zhōngfēng
106 Tiền đạo 前锋 Qiánfēng
107 Tiền vệ 中场 Zhōngchǎng
108 Tiền vệ cánh 边前卫 Biānqiánwèi
109 Vệ công 进攻中场 前腰 Jìngōng zhōngchǎng, qiányāo  tiền
110 Tiền vệ đa năng 全能中场 Quánnéng zhōngchǎng
111 Tiền vệ phải 右前卫 Yòuqiánwèi
112 Tiền vệ thủ 防守中场 后腰 Fángshǒu zhōngchǎng, hòuyāo
113 Tiền vệ trái 左前卫 Zuǒqiánwèi
114 Tiền vệ trung tâm, tiền vệ kiến thiết từ tuyến dưới 正中场 中前卫 Zhèngzhòngchǎng, zhōngqiánwèi tiền
115 Tranh bóng 争球 Zhēngqiú
116 Trọng tài 裁判 Cáipàn
117 Trọng tài bàn 计分员 Jìfēnyuán
118 Trọng tài biên 巡边员 Xúnbiānyuán
119 Trung tuyến 中线 Zhōngxiàn
120 Trung vệ 中卫 Zhōngwèi
121 Va chạm 撞人 Zhuàngrén
122 Va chạm đúng luật 合法撞人 Héfǎ zhuàngrén
123 Việt vị 越位 Yuèwèi
124 Vòng bán kết 半决赛 Bànjuésài
125 Vòng chung kết 决赛 Juésài
126 Vòng đá luân lưu 循环赛 Xúnhuánsài
127 Vòng loại trực tiếp 淘汰赛 Táotàisài
128 Vòng sơ loại 预赛 Yùsài
129 Vòng tròn giữa sân 中圈 Zhōngquān
130 Vòng tứ kết 四分之一决赛 Sìfēnzhīyī juésài
131 Vùng cấm địa 罚球区、禁区 Fáqiúqū, jìnqū
132 Xà ngang khung thành 门楣 Ménméi
133 Xoạc bóng 卧地铲球 Wòdì chǎnqiú