Từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy

0
1526
Từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy
Từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy
Từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy
5 (100%) 3 votes

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, buổi học hôm nay chúng ta sẽ học thêm các từ vựng Tiếng Trung với chủ đề là Bến Tàu thủy. Các em vào link bên dưới xem lại chút nội dung bài học hôm thứ 6 tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Bất động sản

Sau đó cả lớp sẽ học sang bài mới luôn, các em ghi chép một số từ vựng Tiếng Trung quan trọng thường dùng trong giao tiếp hàng ngày nhé.

Nội dung chính bài học từ vựng Tiếng Trung về Bến Tàu Thủy

  • Điểm qua một số từ vựng Tiếng Trung bất kỳ đã học buổi hôm trước

  • Học cách liên tưởng từ vựng với một số hình ảnh minh họa

  • Luyện nói Tiếng Trung giao tiếp sử dụng các từ vựng trong bài học

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Áo phao 救生衣 jiùshēngyī
2 Âu tàu, âu thuyền 船闸 chuánzhá
3 Bánh lái 舵, 操舵轮 duò, cāoduò lún
4 Báo hiệu hàng hải 航标 hángbiāo
5 Bè cứu sinh 救生筏 jiùshēng fá
6 Bè gỗ 木筏 mùfá
7 Bến cảng 港口 gǎngkǒu
8 Bến phà 渡口 dùkǒu
9 Bến tàu 码头 mǎtóu
10 Bến tàu chở khách, bến tàu khách 客运码头 kèyùn mǎtóu
11 Bì, đồ dằn (giữ cho tàu thuyền thằng bằng khi không có hàng) 压舱物 yā cāng wù
12 Boong chính 主甲板 zhǔ jiǎbǎn
13 Boong đi dạo 散步甲板 sànbù jiǎbǎn
14 Boong dưới 下甲板 xià jiǎbǎn
15 Boong sau 后甲板 hòu jiǎbǎn
16 Boong tàu 甲板 jiǎbǎn
17 Boong thể thao 运动甲板 yùndòng jiǎbǎn
18 Boong trên 上甲板 shàng jiǎbǎn
19 Boong trước 前甲板 qián jiǎbǎn
20 Bơi thuyền, chèo thuyền 划船 huáchuán
21 Bục lái tàu 操舵台 cāoduò tái
22 Buồm fān
23 Ca nô 汽艇 qìtǐng
24 Cái neo máo
25 Cảng biển 海港 hǎigǎng
26 Cảng cá 渔港 yúgǎng
27 Cảng container 集装箱港 jízhuāngxiāng gǎng
28 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng
29 Cảng không đóng băng 不冻港 bù dòng gǎng
30 Cảng nhân tạo 人工港 réngōng gǎng
31 Cảng sông 内河港 nèihé gǎng
32 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng
33 Cảng tự nhiên 天然港 tiānrán gǎng
34 Cảnh sát đi theo tàu 乘警 chéngjǐng
35 Căng tin trên tàu 船上小卖部 chuánshàng xiǎomàibù
36 Cẩm nang tín hiệu 旗语通信手册 qíyǔ tōngxìn shǒucè
37 Cần cẩu, cần trục 起重机 qǐzhòngjī
38 Cần máy trục 起重机吊杆 qǐzhòngjī diào gān
39 Cần trục trên phao 转臂起重机 zhuǎn bì qǐzhòngjī
40 Cầu tàu phà 渡船码头 dùchuán mǎtóu
41 Cầu tàu thẳng 之码头 zhī mǎtóu
42 Chân vịt 螺旋桨 luóxuánjiǎng
43 Chìm 沉没 chénmò
44 Chỗ nằm 铺位 pùwèi
45 Chỗ ngồi lái tàu 驾驶座 jiàshǐ zuò
46 Chuyến đi biển đầu tiên 首航 shǒu háng
47 Chuyến đi thử 试航 shìháng
48 Cọc chèo 桨架 jiǎng jià
49 Cọc đầu dây 系缆柱 xì lǎn zhù
50 Container 集装箱 jízhuāngxiāng
51 Công nhân trên phà 渡船工 dùchuán gōng
52 Cột buồm wéi
53 Cột buồm chính 主桅 zhǔ wéi
54 Cột buồm sau 后桅 hòu wéi
55 Cột buồm trên 上桅 shàng wéi
56 Cột buồm trước 前桅 qián wéi
57 Cột cái (trên boong) 起重柱 qǐ zhòng zhù
58 Cột cờ đuôi tàu 船尾旗杆 chuánwěi qígān
59 Cột cờ mũi tàu 船首旗杆 chuánshǒu qígān
60 Cửa khoang 舱口 cāng kǒu
61 Dây cáp 缆索 lǎnsuǒ
62 Dây neo cột buồm chính 大桅支索 dà wéi zhī suǒ
63 Dấu Plimsoll, đường Plimsoll 吃水标, 吃水线 chīshuǐ biāo, chīshuǐ xiàn
64 Du thuyền 游艇, 游览艇 yóutǐng, yóulǎn tǐng
65 Dụng cụ cứu hộ 救生器材 jiùshēng qìcái
66 Đai cứu đắm 救生带 jiùshēng dài
67 Đài quan sát trên cột buồm 桅上瞭望台 wéi shàng liàowàng tái
68 Đèn cảng 港灯 gǎng dēng
69 Đèn hành trình 航行灯 hángxíng dēng
70 Đèn pha tàu thủy 前桅灯 qián wéi dēng
71 Đê chắn sóng 防浪堤 fáng làng dī
72 Đe chắn sóng, kè bến 突堤 túdī
73 Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác…) 护舷材 hù xián cái
74 Đò ngang, phà 渡船 dùchuán
75 Đuôi tàu 船尾 chuánwěi
76 Đường biển 航道 hángdào
77 Ghế nằm trên boong tàu 甲板躺椅 jiǎbǎn tǎngyǐ
78 Giương buồm 杨帆 yángfān
79 Giường dưới 下铺 xià pù
80 Giường trên 商铺 shāngpù
81 Hạ buồm 下帆 xià fán
82 Hải đồ 海图 hǎi tú
83 Hành khách 乘客 chéngkè
84 Hoa tiêu 引水员 yǐnshuǐ yuán
85 Khoang boong 甲板舱 jiǎbǎn cāng
86 Khoang cấp cứu 救生舱 jiùshēng cāng
87 Khoang chống thấm 防水舱 fángshuǐ cāng
88 Khoang để hàng, khoang hàng hóa 货舱 huòcāng
89 Khoang hạng hai 二等舱 èr děng cāng
90 Khoang hạng nhất 一等舱 yī děng cāng
91 Khoang hành khách 客舱 kècāng
92 Khoang hành khách đặc biệt 特等客舱 tèděng kècāng
93 Khoang sau 后舱 hòu cāng
94 Khoang tàu 船舱 chuáncāng
95 Khoang tàu bình dân, khoang hạng chót 统舱 tǒng cāng
96 Khoang thủy thủ 船员舱 chuányuán cāng
97 Khởi hành (rời bến) 起航 qǐháng
98 Kính lục phân 六分仪 liù fēn yí
99 La bàn 罗盘 luópán
100 Lật tàu 倾覆 qīngfù
101 Luồng chính 主航道 zhǔ hángdào
102 Mái chèo 桨, 桨叶 jiǎng, jiǎng yè
103 Mái chèo dài
104 Mạn sau 后弦 hòu xián
105 Mạn tàu bên phải 右弦 yòu xián
106 Mạn tàu bên trái 左弦 zuǒ xián
107 Máy đo đạc, máy trắc địa 测量仪 cèliáng yí
108 Máy đo tiếng vọng 回声测声仪 huíshēng cè shēng yí
109 Máy đuôi tôm 船外马达 chuán wài mǎdá
110 Máy trưởng 轮机长 lúnjī zhǎng
111 Mắc cạn 搁浅 gēqiǎn
112 Mở hết tốc lực 全速前进 quánsù qiánjìn
113 Mũi tàu 船头 chuán tóu
114 Năng lực bốc dỡ của cảng 港口吞吐量 gǎngkǒu tūntǔ liàng
115 Neo đậu 停泊着 tíngbózhe
116 Ngày nhổ neo (rời bến) 起航日 qǐháng rì
117 Người lái tàu 舵手 duòshǒu
118 Nhà bếp trên tàu 船上厨房 chuánshàng chúfáng
119 Nhân viên trực ban trên khoang 舱面值班员 cāng miàn zhíbān yuán
120 Nhổ neo 起锚 qǐmáo
121 Nơi để áo phao 救生衣放置处 jiùshēngyī fàngzhì chù
122 Ống khói 烟囱 yāncōng
123 Phà xe lửa 列车渡轮 lièchē dùlún
124 Phao 浮筒 fútǒng
125 Phao cứu hộ 救生圈 jiùshēngquān
126 Phao tiêu 浮标 fúbiāo
127 Phòng chờ tàu 候船室 hòu chuánshì
128 Phòng giải trí 娱乐室 yúlè shì
129 Phòng lái tàu 操舵室 cāoduò shì
130 Phòng tắm trên tàu 船上浴室 chuánshàng yùshì
131 Phòng thuyền trưởng 船长室 chuánzhǎng shì
132 Phòng trên boong 甲板室 jiǎbǎn shì
133 Ra đa 雷达 léidá
134 Ra khơi 出航 chūháng
135 Sào chống thuyền gāo
136 Sào tre 竹篙 zhú gāo
137 Say sóng 晕船 yùnchuán
138 Số hiệu phà 摆渡筹码 bǎidù chóumǎ
139 Sống phụ (tấm gỗ hay kim loại dài gắn vào đáy thuyền) 内龙骨 nèi lónggǔ
140 Sống tàu thủy 龙骨 lónggǔ
141 Tàu buôn 商船 shāngchuán
142 Tàu buôn nước ngoài 外轮 wàilún
143 Tàu cánh ngầm 水翼船 shuǐ yì chuán
144 Tàu chạy trên đệm không khí 气垫船 qìdiànchuán
145 Tàu chạy trên sông 内河船 nèihé chuán
146 Tàu chiến 战舰 zhànjiàn
147 Tàu chiến, tàu hải quân 军舰 jūnjiàn
148 Tàu chở container 集装箱船 jízhuāngxiāng chuán
149 Tàu chở dầu 油轮 yóulún
150 Tàu chở hàng rời 散装货船 sǎnzhuāng huòchuán
151 Tàu chở hàng và khách 客货船 kè huòchuán
152 Tàu cứu hộ, tàu cứu nạn 救助船 jiùzhù chuán
153 Tàu cứu nạn, tàu trục vớt 打捞船 dǎlāo chuán
154 Tàu đánh cá 渔船 yúchuán
155 Tàu hàng 货轮 huòlún
156 Tàu hoa tiêu 引水船 yǐnshuǐ chuán
157 Tàu kéo, tàu dắt (để dắt tàu thủy vào cảng hoặc ngược sông) 拖船 tuōchuán
158 Tàu kéo lưới 拖网船 tuōwǎng chuán
159 Tàu phá băng 破冰船 pòbīngchuán
160 Tàu săn cá voi 捕鲸船 bǔ jīng chuán
161 Tàu than 煤船 méi chuán
162 Tàu thủy 轮船 lúnchuán
163 Tàu thủy chở khách 客轮 kèlún
164 Tàu thủy có guồng 明轮船 míng lúnchuán
165 Tàu vét bùn 挖泥船 wā ní chuán
166 Tàu viễn dương 远洋船 yuǎnyáng chuán
167 Tay vịn 舷栏 xián lán
168 Tấm trần 船舱天花板 chuáncāng tiānhuābǎn
169 Thả neo 下锚 xià máo
170 Thang bên, thang dây (ở bên sườn tàu thủy để lên xuống các xuồng nhỏ) 舷梯 xiántī
171 Thành tàu 舷墙 xián qiáng
172 Tháp đèn 灯塔 dēngtǎ
173 Thiết bị điều khiển bánh lái 操舵装置 cāoduò zhuāngzhì
174 Thợ đốt lò 司炉工 sīlú gōng
175 Thuế neo tàu 碇泊费 dìng bó fèi
176 Thương cảng 商港 shāng gǎng
177 Thượng tầng đuôi (tàu) 艉楼 wěi lóu
178 Thượng tầng giữa (tàu) 桥楼 qiáo lóu
179 Thượng tàu mũi (của tàu) 艏楼 shǒu lóu
180 Thủy thủ 水手 shuǐshǒu
181 Thủy thủ trưởng 水手长 shuǐshǒu zhǎng
182 Thuyền ba chân (trimaran) 三体船 sān tǐ chuán
183 Thuyền buồm 帆船 fānchuán
184 Thuyền buồm ga lê (sàn thấp) 单层帆船 dān céng fānchuán
185 Thuyền buồm lớn 大型帆船 dàxíng fán chuán
186 Thuyền đáy bằng 平底船 píngdǐ chuán
187 Thuyền độc mộc 独木舟 dú mùzhōu
188 Thuyền đua 赛艇 sài tǐng
189 Thuyền hai thân (catamaran) 双体船 shuāng tǐ chuán
190 Thuyền phó 副官 fùguān
191 Thuyền phó thứ ba 三副 sān fù
192 Thuyền phó thứ hai 二副 èr fù
193 Thuyền phó thứ nhất 大副 dà fù
194 Thuyền tam bản, thuyền ba ván (của Trung Quốc) 舢板 shān bǎn
195 Thuyền trưởng 船长 chuánzhǎng
196 Thuyền viên 船员 chuányuán
197 Tiền đi phà 摆渡费 bǎidù fèi
198 Tời (của tàu) 绞车 jiǎochē
199 Tời neo 起锚机 qǐmáo jī
200 Trong cuộc hành trình 航行中 hángxíng zhōng
201 Trụ bánh lái 承舵柱 chéng duò zhù
202 Ụ khô 杆船坞 gān chuánwù
203 Ụ nổi 浮坞 fú wù
204 Ụ nước 水坞 shuǐ wù
205 Ụ tàu 船坞 chuánwù
206 Va vào đá ngầm 触礁 chùjiāo
207 Vào cảng 进港 jìn gǎng
208 Vận chuyển đường biển 海运 hǎiyùn
209 Vận chuyển đường sông 内河航运 nèihé hángyùn
210 Vé tàu 船票 chuán piào
211 Vỏ tàu 船壳 chuán ké
212 Xà lan 驳船 bóchuán
213 Xảy ra sự cố 失事 shīshì
214 Xe xúc 铲车 chǎn chē
215 Xuồng cứu hộ 救生艇 jiùshēngtǐng
216 Xuồng kayak 皮艇 pí tǐng