Từ vựng Tiếng Trung về Bánh

0
1286
Từ vựng Tiếng Trung về Bánh
Từ vựng Tiếng Trung về Bánh
Từ vựng Tiếng Trung về Bánh
5 (100%) 2 votes

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên, trong bài học buổi hôm nay cả lớp sẽ học sang Từ vựng Tiếng Trung với chủ đề là Bánh trái, các em vào link bên dưới tranh thủ xem lại từ vựng Tiếng Trung bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Âm nhạc

Nội dung chính buổi học Từ vựng Tiếng Trung về bánh

  • Ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung cũ đã học từ buổi học đầu tiên

  • Chơi trò đoán ý nghĩa của từ vựng Tiếng Trung qua các ví dụ về hình ảnh minh họa

  • Đặt các câu ví dụ cụ thể cho mỗi từ vựng Tiếng Trung trong bài học

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bách bích quy 饼干 bǐnggān
2 Banh cam vòng 炸面卷 zhá miàn juǎn
3 Bánh có nhân 馅饼 xiàn bǐng
4 Bánh cracker kem 奶油梳打饼干 nǎiyóu shū dǎ bǐnggān
5 Bánh cuộn bơ 奶油卷 nǎiyóu juǎn
6 Bánh ga tô 蛋糕 dàngāo
7 Bánh ga tô bạc hà 薄荷糕 bòhé gāo
8 Bánh ga tô café 咖啡糕 kāfēi gāo
9 Bánh ga tô hạnh nhân 果仁蛋糕 guǒ rén dàngāo
10 Bánh ga tô hình cây 树形蛋糕 shù xíng dàngāo
11 Bánh ga tô kem 冰淇淋蛋糕 bīngqílín dàngāo
12 Bánh ga tô nhân hạt dẻ 栗子蛋糕 lìzǐ dàngāo
13 Bánh ga tô nhân hoa quả 水果蛋糕 shuǐguǒ dàngāo
14 Bánh ga tô sơn tra 山楂糕 shānzhā gāo
15 Bánh ga tô tầng 夹层蛋糕 jiācéng dàngāo
16 Bánh gừng 姜饼 jiāng bǐng
17 Bánh hamburger 牛肉饼 niúròu bǐng
18 Bánh kẹp thịt (hot dog) 热狗 règǒu
19 Bánh Madeira (một loại bánh truyền thống của Anh) 马德拉蛋糕 mǎ dé lā dàngāo
20 Bánh mỳ 面包 miànbāo
21 Bánh mỳ bagel (bánh mỳ hình khoanh tròn, có phết thêm pho mát, bơ của bang Philadelphia) 百士卷 bǎi shì juǎn
22 Bánh mỳ batoong 短棍面包 duǎn gùn miànbāo
23 Bánh mỳ bơ 奶油面包 nǎiyóu miànbāo
24 Bánh mỳ đen 黑面包 hēi miànbāo
25 Bánh mỳ kẹp xúc xích nóng 红肠面包 hóng cháng miànbāo
26 Bánh mỳ khô 面包干 miànbāo gān
27 Bánh mỳ kiểu Pháp 法式小面包 fà shì xiǎo miànbāo
28 Bánh mỳ lên men tự nhiên 自然发酵面包 zìrán fāxiào miànbāo
29 Bánh mỳ trắng 白面包 bái miànbāo
30 Bánh mỳ tròn nhỏ 小圆面包 xiǎo yuán miànbāo
31 Bánh nhân thịt 肉饼 ròu bǐng
32 Bánh quế 华夫饼 huá fū bǐng
33 Bánh quế, bánh thánh 华夫饼干 huá fū bǐnggān
34 Bánh quy giòn 脆饼干 cuì bǐnggān
35 Bánh quy kẹp bơ 奶油夹心饼干 nǎiyóu jiāxīn bǐnggān
36 Bánh quy mỏng 薄脆饼干 báocuì bǐnggān
37 Bánh quy mùi rượu 酒香饼干 jiǔ xiāng bǐnggān
38 Bánh quy ngọt 曲奇饼, 甜饼干 qū qí bǐng, tián bǐnggān
39 Bánh quy nước gừng brandy 白兰地姜汁饼干 báilándì jiāng zhī bǐnggān
40 Bánh quy sôcôla 巧克力饼干 qiǎokèlì bǐnggān
41 Bánh quy thập cẩm 什锦饼干 shíjǐn bǐng gān
42 Bánh rán 煎饼 jiānbing
43 Bánh su 泡夫 pào fū
44 Bánh su kem 奶油泡夫 nǎiyóu pào fū
45 Bánh sừng bò 羊角面包 yángjiǎo miànbāo
46 Bánh tráng 薄饼 báobǐng
47 Bánh trung thu 月饼 yuèbǐng
48 Bánh xếp mặn 烙饼 làobǐng
49 Bánh xốp sôcôla 巧克力酥 qiǎokèlì sū
50 Bánh xốp sôcôla bơ 巧克力奶油酥 qiǎokèlì nǎiyóu sū
51 Cây xúc xích 香肠肉卷 xiāngcháng ròu juàn
52 Cheeseburger (bánh mỳ mềm nhân thịt băm và pho mát) 吉士汉堡 jí shì hànbǎo
53 Ổ bánh mỳ 面包卷 miànbāo juàn
54 Ổ bánh mỳ café 咖啡面包卷 kāfēi miànbāo juàn
55 Ổ bánh mỳ dài 棒状面包卷 bàngzhuàng miànbāo juàn
56 Ổ bánh mỳ pho mát 奶酪面包卷 nǎilào miànbāo juàn