Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản

0
1234
Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản
Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản
Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học thêm một số Từ vựng Tiếng Trung về Bảng Cân đối Tài sản, đây là những từ vựng Tiếng Trung thường xuyên được sử dụng trong lĩnh vực Dịch thuật Tiếng Trung chuyên ngành. Các em lưu lại sau này sẽ có lúc dùng đến đấy.

Em nào chưa ôn tập lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé để chúng ta còn chuyển sang nội dung bài mới.

Từ vựng Tiếng Trung về Lưu chuyển Tiền tệ

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bảng cân đối tài sản 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
2 Chi  nghiên cứu 开发支出 kāifā zhīchū
3 Chi phí chờ trích dài hạn 长期待摊费用 chángqí dài tān fèiyòng
4 Chứng từ phải thu 应收票据 yīng shōu piàojù
5 Chứng từ phải trả 应付票据 yìngfù piàojù
6 Cổ tức phải thu 应收股利 yīng shōu gǔlì
7 Cộng công nợ 负债合计 fùzhài héjì
8 Cộng nợ lưu động 流动负债合计 liúdòng fùzhài héjì
9 Cộng nợ phi lưu động 非流动负债合计 fēi liúdòng fùzhài héjì
10 Công nợ và quyền lợi người sở hữu 负责和所有者权益 fùzé hé suǒyǒu zhě quányì
11 Cộng Quyền chủ sở hữu (hoặc quyền cổ đông) 所有者权益(或股东权益)合 suǒyǒu zhě quányì (huò gǔdōng quányì) hé
12 Cộng Tài sản lưu động: 流动资产合计 liúdòng zīchǎn héjì
13 Cộng Tài sản phi lưu động 非流动资产合计 fēi liúdòng zīchǎn héjì
14 Công trình đang xây dựng 在建工程 zài jiàn gōngchéng
15 Đầu tư cổ phiếu dài hạn 长期股权投资 chángqí gǔquán tóuzī
16 Đầu tư ngắn hạn 短期投资 duǎnqí tóuzī
17 Đầu tư trái phiếu dài hạn 长期债券投资 chángqí zhàiquàn tóuzī
18 Dự trữ lãi 盈佘公积 Yíng shégōngjī
19 Dự trữ vốn 资本公积. zīběn gōng jī.
20 Giá trị sổ sách của tài sản cố định 固定资产账面价值 gùdìng zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí
21 Giảm: Khấu hao lũy kế 减:累计折旧 jiǎn: Lěijì zhéjiù
22 Hàng đang sản xuất 在产品 zài chǎnpǐn
23 Hàng tồn 存货 cúnhuò
24 Hàng tồn kho 库存商品 kùcún shāngpǐn
25 Khoản phải thu khác 其他应收款 qítā yīng shōu kuǎn
26 Khoản phải trả dài hạn 长期应付款 chángqí yìngfù kuǎn
27 Khoảng phải trả khác 其他应付款 qítā yìngfù kuǎn
28 Lãi phải thu 应收利息 yīng shōu lìxí
29 Lãi phải trả 应付利息 yìngfù lìxí
30 Lợi nhuận chưa phân phối 未分配利润 wèi fēnpèi lìrùn
31 Lợi nhuận phải trả 应付利润 yìngfù lìrùn
32 Lương nhân viên phải trả 应付职工薪酬 yìngfù zhígōng xīnchóu
33 Nguyên giá tài sản cố định 固定资产原价 gùdìng zīchǎn yuánjià
34 Nợ lưu động khác 其他流动负债 qítā liúdòng fùzhài
35 Nợ phi lưu động 非流动负债 fēi liúdòng fùzhài
36 Nợ phi lưu động khác 其他非流动负债 qítā fēi liúdòng fùzhài
37 Quyền chủ sở hữu(hoặc quyền cổ đông): 所有者权益 (或股东权益) suǒyǒu zhě quányì (huò gǔdōng quányì)
38 Số tiền phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
39 Số tiền phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
40 Số tiền tạm ứng 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
41 Số tiền thu trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
42 Tài sản 资产 zīchǎn
43 Tài sản lưu động 流动资产 liúdòng zīchǎn
44 Tài sản lưu động khác: 其他流动资产 qítā liúdòng zīchǎn
45 Tài sản phi lưu động khác 其他非流动资产 qítā fēi liúdòng zīchǎn
46 Tài sản phi lưu động: 非流动资产 fēi liúdòng zīchǎn
47 Tài sản sinh học mang tính sản xuất 生产性生物资产 shēngchǎn xìng shēngwù zīchǎn
48 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
49 Thanh lý  tài sản cố định 固定资产清理 gùdìng zīchǎn qīnglǐ
50 Thu nhập hoãn lại 递延收益 dì yán shōuyì
51 Tiền thuế phải nộp 应交税费 yīng jiāo shuì fèi
52 Tính tổng Tài sản 资产总计 zīchǎn zǒngjì
53 Tổng cộng công nợ và quyền chủ sở hữu (hoặc quyền cổ đông) 负债和所有者权益(或股东权 益)总计 fùzhài hé suǒyǒu zhě quányì (huò gǔdōng quányì) zǒngjì
54 Trong đó: Nguyên vật liệu 其中:原材料 qízhōng: Yuáncáiliào
55 Vật liệu chu chuyển 周转材料 zhōuzhuǎn cáiliào
56 Vật tư công trình 工程物资 gōngchéng wùzī
57 Vay dài hạn 长期借款 chángqí jièkuǎn
58 Vay ngắn hạn 短期借款 duǎnqí jièkuǎn
59 Vốn thực thu (hoặc vốn cổ phần) 实收资本(或股本) shí shōu zīběn (huò gǔběn)
60 Vốn tiền tệ 货币资金 huòbì zījīn