Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc A2Z P2

Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc A2Z trên Taobao Tmall 1688 Chủ biên Nguyễn Minh Vũ

0
319
Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc A2Z P2 ChineMaster
Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc A2Z P2 ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc từ A đến Z

Từ vựng tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc toàn tập từ A đến Z Chủ biên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Giảng viên Đại học Dầu Khí Trung Quốc Bắc Kinh trực tiếp biên soạn bộ từ vựng tiếng Trung chuyên đề tự order hàng Trung Quốc, tự đặt hàng Trung Quốc, tự mua hàng Trung Quốc hay còn gọi là tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 hoàn toàn miễn phí trên website học tiếng Trung online ChineMaster.

Phần 1 từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc các bạn xem lại bài giảng hôm trước nhé, mình share trong chuyên mục tự nhập hàng Trung Quốc A2Z Taobao Tmall 1688, các bạn tìm trong đó là sẽ thấy.

Phần 3 từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc mình sẽ đăng trong bài giảng tiếp theo, hôm nay mình sẽ chia sẻ phần 2, các bạn lưu về học nhé.

Trong bài giảng này mình sẽ chia ra làm 2 bảng, mỗi bảng sẽ gồm 25 từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề order hàng Trung taobao tmall 1688.

Từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688

Bên dưới là 25 từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc thông dụng chúng ta cần phải nắm vững để có thể tự chủ nhập hàng Trung Quốc trên trang web thương mại điện tử Alibaba. Các bạn lưu bài giảng này về facebook rồi học dần nhé.

STT Từ vựng tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
1 物流 wùliú vận chuyển, logistics
2 物流很慢 wùliú hěn màn vận chuyển rất chậm
3 物流有些慢 wùliú yǒuxiē màn vận chuyển hơi chậm
4 给力 gěilì tốt, tuyệt vời
5 不错 bú cuò tốt, không tệ
6 大小 dàxiǎo to nhỏ
7 合适 héshì thích hợp
8 服务态度 fúwù tàidù thái độ phục vụ
9 态度 tàidù thái độ
10 店铺名称 diànpù míngchēng tên shop, tên cửa hàng
11 店铺 diànpù shop, cửa hàng
12 物有所值 wù yǒu suǒ zhí sản phẩm đáng tiền
13 便宜没好货 piányi méi hǎo huò rẻ không có hàng tốt
14 很划算 hěn huásuàn rất hợp lý
15 很满意 hěn mǎnyì rất hài lòng
16 很好看 hěn hǎokàn rất đẹp
17 服务 fúwù phục vụ
18 发错物品了 fā cuò wùpǐn le phát nhầm hàng rồi
19 一样 yí yàng như nhau
20 收到 shōu dào nhận được
21 理想 lǐxiǎng lý tưởng
22 瑕疵 xiácí lỗi nhỏ, tỳ vết
23 是正品 shì zhèngpǐn là hàng thật, là hàng chính hãng
24 是我想要的 shì wǒ xiǎng yào de là cái tôi muốn
25 大小合适 dàxiǎo héshì kích cỡ vừa vặn

Để có thể sử dụng vốn từ vựng tiếng Trung trên vào công việc thực tế, bạn cần phải có vốn liếng tiếng Trung giao tiếp, tức là bạn cần trải qua một khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cấp tốc cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc đến trình độ tiếng Trung HSK 3 trở lên, tối thiểu phải đạt từ trình độ tiếng Trung HSK cấp 3 các bạn nhé.

Khóa học tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z Chủ giảng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục được khai giảng hàng tháng tại Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung Quốc ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội uy tín số 1 Việt Nam.

Cách đăng ký khóa học tự nhập hàng Trung Quốc A2Z rất đơn giản, các bạn có thể đển đăng ký rồi đóng học phí trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc có thể chuyển khoản học phí vào tài khoản của Trung tâm theo thông tin bên dưới.

Tài khoản Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Ngân hàng TECHCOMBANK
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 19032815603011

Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi các bạn chuyển học phí xong thì nhắn tin hoặc liên hệ Thầy Vũ nhé, số Hotline Thầy Vũ là 0904684983

Hiện tại lớp order hàng Trung Taobao Tmall 1688 từ A đến Z của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục bị kín hết chỗ trước ngày khai giảng, vì vậy để đảm bảo chỗ ngồi của bạn, bạn vui lòng đăng ký đóng học phí sớm trước ngày khai giảng nhé.

Địa chỉ học lớp order hàng Trung Quốc A2Z tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Hà Nội.

Các lớp học tự nhập hàng Trung Quốc A2Z Taobao Tmall 1688 của Thầy Vũ đều được đội ngũ nhân viên ChineMaster ghi hình và quay phim lại toàn bộ quá trình Thầy Vũ giảng dạy tiếng Trung order hàng Trung Quốc trên lớp để các bạn có thể thấy được bao quát toàn cảnh lớp đặt hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z được diễn ra như thế nào.

Tiếp theo là 25 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 được trình bày trong bảng bên dưới. Mình chia ra làm hai bảng như vậy để các bạn học viên tiện theo dõi và dễ học hơn, mỗi ngày chúng ta chỉ cần học một ít từ vựng tiếng Trung thôi, chưa cần nhồi nhét nhiều quá sẽ không có hiệu quả, mưa dầm thấm lâu, kiên trì thì sẽ thành công.

STT Từ vựng tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
1 完好 wánhǎo hoàn hảo
2 图片 túpiàn hình ảnh
3 物品 wùpǐn hàng, vật phẩm
4 货物 huòwù hàng, hàng hóa
5 正品 zhèngpǐn hàng thật, hàng chính hãng
6 宝贝很漂亮 Bǎobèi hěn piàoliang hàng rất đẹp
7 收到的货物不理想 shōu dào de huòwù bù lǐxiǎng hàng nhận được không lý tưởng
8 货不对版 huò bùduì bǎn hàng không đúng kiểu
9 货物不贵 huòwù bù guì hàng không đắt
10 物美价廉 wùměi jià lián hàng đẹp giá tốt
11 货物有瑕疵 huòwù yǒu xiácí hàng có tỳ vết, hàng có lỗi nhỏ
12 满意 mǎnyì hài lòng
13 跟图片一样 gēn túpiàn yí yàng giống với hình
14 快递给力 kuàidì gěilì giao hàng nhanh chóng
15 快递 kuàidì giao hàng nhanh
16 价格偏高 jiàgé piān gāo giá cả hơi cao
17 价格 jiàgé giá cả
18 包装 bāozhuāng đóng gói
19 好看 hǎokàn đẹp
20 值得买 zhídé mǎi đáng mua
21 老年店 lǎonián diàn cửa hàng lâu năm
22 质量不错 zhìliàng bú cuò chất lượng tốt
23 质量一般 zhìliàng yībān chất lượng bình thường
24 质量 zhìliàng chất lượng
25 一般 yībān bình thường, nói chung

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc A2Z Taobao Tmall 1688, các bạn chỉ cần dành ra mỗi ngày khoảng 30 phút tự học tiếng Trung là oke, không cần nhiều, mỗi ngày tích lũy một ít, quan trọng các bạn cần có sự kiên trì thì mới thành công được.

Hôm nay mình tạm dừng bài giảng tại đây, hẹn gặp lại tất cả các bạn trong buổi học tiếp theo trong bài giảng gần đây nhất.

Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc liên tục được cập nhập trên trang web học tiếng Trung online Thầy Vũ, các bạn chú ý theo dõi hàng ngày nhé.