Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y

0
2429
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong bài học thứ 4 tuần trước, lớp mình đã làm quen được một số từ vựng Tiếng Trung về Các bài thuốc Đông Y. Hôm nay lớp mình sẽ làm quen thêm các từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y. Lớp mình có một em học viên đang làm việc trong lĩnh vực này, em có thể lấy về làm tài liệu tham khảo hỗ trợ cho công việc của mình.

Các em vào link bên dưới xem lại chút các từ vựng Tiếng Trung bài học hôm trước nhé.

Từ vựng Tiếng Trung Các Bài thuốc Đông Y

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y hôm nay tương đối là nhiều các thuật ngữ Tiếng Trung Y học. Các em ghi nhớ hết được các từ vựng Tiếng Trung bài học hôm nay thì càng tốt, chúng ta chỉ cần nhớ một phần trong số đó là oke rồi.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 A giao 阿胶 ā jiāo
2 A nguỳ 阿魏 ā wèi
3 An tức hương 安息香 ān xī xiāng
4 Anh túc xác 婴粟壳 yīng sù ké
5 Ba đậu 巴豆 bā dòu
6 Ba kích thiên 巴戟天 bā jǐ tiān
7 Bá tử nhân 柏子仁 bǎi zi rén
8 Bạc hà 薄荷 bó hé
9 Bạch biển đậu 白扁豆 bái biǎn dòu
10 Bách bộ 百部 bǎi bù
11 Bạch cập 白芨 bái jí
12 Bạch chỉ 白芷 bái zhǐ
13 Bạch cương tàm 白僵蚕 bái jiāng tiǎn
14 Bạch đậu khấu 白豆蔻 bái dòu kòu
15 Bạch đầu ông 白头翁 bái tóu wēng
16 Bạch đồng nữ 白童女 bái tóng nǚ
17 Bạch giới tử 白芥子 bái jiè zi
18 Bạch hoa xà 白花蛇 bái huā shé
19 Bạch hoa xà thiệt thảo 白花蛇舌草 bái huā shé shé cǎo
20 Bách hợp 百合 bǎi hé
21 Bạch liêm 白蔹 bái liàn
22 Bạch mao căn 白茅根 bái máo gēn
23 Bạch mộc nhĩ 白木耳 bái mù ěr
24 Bạch phàn 白矾 bái fán
25 Bạch phụ tử 白附子 bái fù zi
26 Bạch quả 白果 bái guǒ
27 Bạch tật lê 白蒺蔾 bái jí lí
28 Bách thảo sương 百草霜 bǎi cǎo shuāng
29 Bạch thuật 白术 bái zhú
30 Bạch thược 白芍 bái sháo
31 Bạch tiền 白前 bái qián
32 Bạch tiên bì 白鲜皮 bái xiān pí
33 Bạch vi 白薇 bái wéi
34 Bại tương thảo 败酱草 bài jiàng cǎo
35 Bán biến liên 半遍莲 bàn biàn lián
36 Bán hạ 半夏 bàn xià
37 Bán kị liên 半芰莲 bàn jì lián
38 Bản lam căn 板蓝根 bǎn lán gēn
39 Ban miêu 斑蝥 bān máo
40 Bàng đại hải 胖大海 pàng dà hǎi
41 Băng phiến 冰片 bīng piàn
42 Bằng sa 硼砂 péng shā
43 Biển đậu 扁豆 biǎn dòu
44 Biển súc 扁蓄 piān xù
45 Binh lang 兵榔 bīng láng
46 Bồ công anh 蒲公英 pú gōng yīng
47 Bổ cốt chi 补骨脂 bǔ gú zhī
48 Bồ hoàng 蒲黄 pú huáng
49 Bội lan 佩兰 pèi lán
50 Bối mẫu 贝母 bèi mǔ
51 Cam thảo 甘草 gān cǎo
52 Cam toại 甘遂 gān suì
53 Cam tùng 甘松 gān sōng
54 Camcúc hoa 甘菊花 gān jú huā
55 Can khương 干姜 gān jiāng
56 Can tất 干漆 gān qī
57 Cao bản 蒿本 hāo běn
58 Cao lương khương 高良姜 gāo liáng jiāng
59 Cáp giới 蛤蚧 gé jiè
60 Cáp phấn 蛤粉 gé fěn
61 Cát căn 葛根 gé gēn
62 Cát cánh 桔梗 Jié gěng
63 Cẩu đằng 枸藤 gǒu téng
64 Cẩu kỷ tử 枸杞子 gǒu qǐ zi
65 Cẩu tích 狗脊 gǒu jí
66 Chỉ thực 枳实 zhī shí
67 Chi tử 栀子 zhī zi
68 chỉ xác 枳悫 zhī què
69 Chu sa 朱砂 zhū shā
70 Chử thực tử 楮实子 chǔ shí zi
71 Chương não 樟脑 zhāng nǎo
72 Cốc nha 谷芽 gǔ yá
73 Cốc tinh thảo 谷精草 gǔ jīng cǎo
74 Côn bố 昆布 kūn bù
75 Cốt toái bổ 骨碎补 gú suì bǔ
76 Cù mạch 瞿麦 jù mài
77 Cúc hoa 菊花 jú huā
78 Cửu hương trùng 九香虫 jiǔ xiāng chóng
79 Cửu thái 韭菜 jiǔ cài
80 Cửu tiết xương bồ 九薛菖蒲 jiǔ xuē chāng pú
81 Dã cúc hoa 野菊花 yě jú huā
82 Dạ giao đằng 夜茭藤 yè jiāo téng
83 Dạ minh sa 夜明砂 yè míng shā
84 Đại đậu 大豆 dà dòu
85 Đại đậu quyển 大豆卷 dà dòu juǎn
86 Đại giả thạch 大赭石 dà zhě shí
87 Đại hoàng 大黄 dà huáng
88 Đại hồi 大茴 dà huí
89 Đại kế 大蓟 dà jì
90 Đại kích 大戟 dà jǐ
91 Đại mạo 大瑁 dà mào
92 Đại phong tử 大风子 dà fēng zi
93 Đại phúc bì 大腹皮 dà fù pí
94 Đại tảo 大枣 dà zǎo
95 Đại thanh diệp 大青叶 dà qīng yè
96 Đại toán 大蒜 dà suàn
97 Đạm đậu cổ 淡豆鼓 dàn dòu gǔ
98 Dâm dương hoắc 淫羊藿 yín yáng huò
99 Đảm phàn 胆矾 dǎn fán
100 Đạm trúc diệp 淡竹叶 dàn zhú yè
101 Đan bì 丹皮 dān pí
102 Đàn hương 檀香 tán xiāng
103 Đan sâm 丹参 dān shēn
104 Đảng sâm 党参 dǎng cān
105 Đăng tâm thảo 灯心草 dēng xīn cǎo
106 Đào nhân 桃仁 táo rén
107 Di đường 饴糖 yí táng
108 Địa cốt bì 地骨皮 dì gú pí
109 Địa du 地榆 dì yú
110 Địa long 地龙 dì lóng
111 Địa phu tử 地肤子 dì fū zi
112 Diên hồ sách 延胡索 yán hú suǒ
113 Điền thất 田七 tián qī
114 Đinh hương 丁香 dīng xiāng
115 Đình lịch tử 葶苈子 tíng lì zi
116 Đỗ trọng 杜仲 dù zhòng
117 Độc hoạt 独活 dú huó
118 Đông qua bì 冬瓜皮 dōng guā pí
119 Đông qua nhân 冬瓜仁 dōng guā rén
120 Đông qua tử 冬瓜子 dōng guā zi
121 Đông quỳ tử 冬葵子 dōng kuí zi
122 Đồng tiện 童便 tóng biàn
123 Đông trùng hạ thảo 冬虫夏草 dōng chóng xià cǎo
124 Dương khởi thạch 阳起石 yáng qǐ shí
125 Dương nhục 羊肉 yáng ròu
126 Đương quy 当归 dāng guī
127 Duyên đan 铅丹 qiān dān
128 Già tử 茄子 qié zi
129 Giáng hương 降香 jiàng xiāng
130 Giới bạch 芥白 jiè bái
131 Hà diệp 苛叶 kē yè
132 Hạ khô thảo 夏枯草 xià kū cǎo
133 Hà thủ ô 何首乌 hé shǒu wū