Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thuế

0
23048
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thuế
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thuế
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thuế
3.7 (74.29%) 7 votes

Chào các em học viên, khi kinh doanh bất kỳ sản phẩm nhập khẩu nào chúng ta đều phải chịu thêm một chi phí giá trị gia tăng đó là Thuế VAT. Chắc các em đều biết rồi đúng không, ngoài thuế VAT ra còn rất nhiều các loại thuế khác nữa. Trong bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu xem còn có các loại thuế nào khác không nhé, tất nhiên chỉ là một số thuế vì còn rất nhiều loại thuế khác nữa, phần đó sẽ được cập nhập trong thời gian tới.

Các em vào link bên dưới xem lại nội dung bài giảng trong buổi học tuần trước.

Từ vựng Tiếng Trung về Ngày Lễ Tết Trung Quốc

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Biểu thuế 税目 shuìmù
2 Bộ tài chính 财政部 cáizhèng bù
3 Bộ trưởng bộ tài chinh 财政部长 cáizhèng bùzhǎng
4 Bù trừ thuế 抵扣税金 dǐ kòu shuìjīn
5 Các khoản nợ phải trả 负债 fùzhài
6 Các khoản thuế nợ tích lũy (cộng dồn do chưa thanh toán) 应计税款 yīng jì shuì kuǎn
7 Các mục điều chỉnh 调整 tiáozhěng
8 Chi cục thuế 区税务局 qū shuìwù jú
9 Chi cục trưởng 区税务局主任(局长) qū shuìwù jú zhǔrèn (júzhǎng)
10 Chính sách thu thuế 税收政策 shuìshōu zhèngcè
11 Chính sách thuế 税收政策 shuìshōu zhèngcè
12 Chịu thuế, khoản thuế phải nộp 应纳税的 yīng nàshuì de
13 Chủ cho thuê nhà, đất 出租人 chūzū rén
14 Chuyên viên 官员 guānyuán
15 Cơ quan thuế vụ 税务机关 shuìwù jīguān
16 Công chức 公务员 gōngwùyuán
17 Cục thuế 税务局 shuìwù jú
18 Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 关税与消费税局 guānshuì yǔ xiāofèishuì jú
19 Dài hạn 长期 chángqí
20 Đăng ký thuế 税登记, 税注册 shuì dēngjì, shuì zhùcè
21 Đánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy định 征税、征收 zhēng shuì, zhēngshōu
22 Đường thu thuế 收税路 shōu shuì lù
23 Giảm thuế 减税 jiǎn shuì
24 Hàng bảo lưu thuế 保税货物 bǎoshuì huòwù
25 Hàng miễn thuế 免税物品 miǎnshuìwùpǐn
26 Hình thức hợp tác kinh doanh giới hạn 有限责任合伙 (公司) yǒuxiàn zérèn héhuǒ (gōngsī)
27 Hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại 收益率修正 shōuyì lǜ xiūzhèng
28 Khai báo thuế 税声明 shuì shēngmíng
29 Khoản thuế, số thuế 税款 shuì kuǎn
30 Kiểm tra thuế 税检查 shuì jiǎnchá
31 Lệ phí trước bạ 登记费, 注册费 dēngjì fèi, zhùcè fèi
32 Luật pháp 法律 fǎlǜ
33 Luật thuế 税法 shuìfǎ
34 Mức thuế 税额 shuì’é
35 Nghị định 法令 fǎlìng
36 Người nộp thuế 纳税人 Nàshuì rén
37 Người thuê mướn nhà, đất 租户, 用户 zūhù, yònghù
38 Nhân viên kiểm tra 检查人员 jiǎnchá rényuán
39 Nhân viên thuế vụ 税务员 shuìwù yuán
40 Nhân viên tính thuế 估税员 gū shuì yuán
41 Phí bảo vệ mội trường 环保费 huánbǎo fèi
42 Phó trưởng phòng 部门副主管 bùmén fù zhǔguǎn
43 Phòng 部门 bùmén
44 Quy định thuế 税则 shuìzé
45 Quyết định 决定书, 通知书 juédìng shū, tōngzhī shū
46 Sai áp và tịch thu tiền (từ tài khoản ngân hàng theo lệnh của tòa án) 征税 (从银行账户划款) zhēng shuì (cóng yínháng zhànghù huà kuǎn)
47 Sai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợ 扣押权 kòuyā quán
48 Sao kê tài khoản 会计财务报表, 账单 kuàijì cáiwù bàobiǎo, zhàngdān
49 Số tiền trả nhiều hơn mức quy định 超额缴纳 chāo’é jiǎonà
50 Sự khấu trừ thuế 减税 jiǎn shuì
51 Tài khoản chi trả 应付账户 yìngfù zhànghù
52 Tài khoản nhận tiền, trương mục thu nhập 应收账户 yīng shōu zhànghù
53 Tem thuế con niêm, tem lệ phí 印花税票 yìnhuāshuì piào
54 Thanh toán cho, trả tiền cho 付款 fùkuǎn
55 Thanh tra viên 检察员 jiǎnchá yuán
56 Thất thoát trong thu thuế 税收漏洞 shuìshōu lòudòng
57 Thẻ thu thuế 收税卡 shōu shuì kǎ
58 Thiên tai 自然灾害 zìrán zāihài
59 Thông tư 通知单 tōngzhī dān
60 Thu nhập sau (khi đóng) thuế 税后所得 shuì hòu suǒdé
61 Thu thuế 征税 zhēng shuì
62 Thứ trưởng 副部长 fù bùzhǎng
63 Thủ tục hoàn thuế 退税手续 tuìshuì shǒuxù
64 Thuế shuì
65 Thuế bản quyền 版权税 bǎnquán shuì
66 Thuế bảo vệ môi trường 环保税 huánbǎo shuì
67 Thuế bất động sản 不动产税 bùdòngchǎn shuì
68 Thuế bù trừ 补偿税 bǔcháng shuì
69 Thuế chu chuyển (quay vòng) 周转税 zhōuzhuǎn shuì
70 Thuế con niêm 印花税 yìnhuāshuì
71 Thuế đặc chủng 特种税 tèzhǒng shuì
72 Thuế đăng ký 登记税 dēngjì shuì
73 Thuế danh lợi (tiền lãi) 盈利税 yínglì shuì
74 Thuế di sản 遗产税 yíchǎn shuì
75 Thuế doanh nghiệp 营业税 yíngyèshuì
76 Thuế giá trị gia tang 增值税 zēngzhí shuì
77 Thuế giao dịch 交易税 jiāoyì shuì
78 Thuế giấy phép 牌照税 páizhào shuì
79 Thuế hàng hóa 商品税 shāngpǐn shuì
80 Thuế hàng hóa trong nước 国内货物税 guónèi huòwù shuì
81 Thuế hàng xa xỉ 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì
82 Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục) 累退税 lěi tuìshuì
83 Thuế lũy tiến 累进税 lěijìn shuì
84 Thuế môn bài 门牌税 ménpái shuì
85 Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì
86 Thuế nhập/xuất khẩu 进/出口税 jìn/chūkǒu shuì
87 Thuế phụ thu 附加税 fùjiā shuì
88 Thuế quan tài chính 财政关税 cáizhèng guānshuì
89 Thuế rượu 酒税 jiǔshuì
90 Thuế suất 税率 shuìlǜ
91 Thuế tài nguyên 自然资源税 zìrán zīyuán shuì
92 Thuế tài sản 财产税 cáichǎn shuì
93 Thuế thu hoạch năm 岁入税 suìrù shuì
94 Thuế thu nhập 个人所得税 gèrén suǒdéshuì
95 Thuế thu nhập cá nhân 个人所得税 gèrén suǒdéshuì
96 Thuế thu nhập doanh nghiệp 公司所得税 gōngsī suǒdéshuì
97 Thuế thuốc lá 烟税 yān shuì
98 Thuế tiêu dùng 消费税 xiāofèishuì
99 Thuế tiêu thụ đặc biệt 特殊消费税 tèshū xiāofèishuì
100 Thuế vào cảng 入港税 rùgǎng shuì
101 Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì
102 Tiền phạt do đóng thuế trễ hạn 滞纳金 zhìnàjīn
103 Tiền phạt do khai thuế trễ hạn 迟交罚款 chí jiāo fákuǎn
104 Tiền phạt thuế 税务罚款 shuìwù fákuǎn
105 Tính thuế (ấn định thuế) 估税 gū shuì
106 Tờ khai thuế thu nhập 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo
107 Tổng cục phó, Cục phó 副局长 fù júzhǎng
108 Tổng cục thuế 税务局 shuìwù jú
109 Tổng cục trưởng, Cục trưởng 局长 júzhǎng
110 Trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án 工资税 gōngzī shuì
111 Trọn gói, số tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần 一次性付款 yí cì xìng fùkuǎn
112 Trốn thuế 逃税/偷税/漏水 táoshuì/tōushuì/lòushuǐ
113 Trương mục / tài khoản 账户 zhànghù
114 Trưởng phòng 部门主管 bùmén zhǔguǎn
115 Luật sư 律师  lǜshī