Từ vựng Tiếng Trung Các Bài thuốc Đông Y

0
1187
Từ vựng Tiếng Trung Các bài thuốc Đông Y
Từ vựng Tiếng Trung Các bài thuốc Đông Y
Từ vựng Tiếng Trung Các Bài thuốc Đông Y
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, các em đã từng nghe qua về ngành Đông Y ở Việt Nam chưa nhỉ. Nếu đi chữa bệnh thì các em thích được chữa bệnh theo phương pháp Đông Y hay là theo Y học Phương Tây. Có một số em đã từng dùng các bài thuốc Đông Y và cảm nhận thấy rất hiệu quả. Một số em thì không tin tưởng Đông Y lắm, thích ra hiệu thuốc mua các loại thuốc theo chỉ dẫn của bác sỹ tại Bệnh viện.

Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ làm quen với một số từ vựng Tiếng Trung Các bài thuốc Đông Y. Nội dung bài giảng và các từ vựng Tiếng Trung của bài học hôm nay ở bên dưới, các em kéo xuống dưới sẽ thấy.

Trong bài học hôm trước, cả lớp đã học xong một số từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành về Nam châm, hôm nay chúng ta sẽ tham khảo một chút về các từ vựng Tiếng Trung thuộc lĩnh vực Đông Y nhé. Em nào làm trong lĩnh vực này có thể làm tài liệu tham khảo cho công việc của mình.

Các em vào link bên dưới xem lại sơ qua các từ vựng Tiếng Trung đã học ở bài trước nhé.

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Nam châm

Các em cố gắng chăm chỉ học Tiếng Trung mỗi ngày, dần dần các em sẽ cảm thấy trình độ Tiếng Trung của mình sẽ nâng cao lên rõ rệt. Cảm giác này sẽ ngày càng rõ hơn khi các em kiên trì liên tục trong nhiều năm liền.

Nội dung chính buổi học từ vựng Tiếng Trung Các bài thuốc Đông Y

  • Chủ yếu là ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung đã học từ bài 1 đến hiện tại

  • Làm quen với một số từ vựng Tiếng Trung Các bài thuốc Đông Y

  • Tham khảo một số hình ảnh liên quan đến các bài thuốc Đông Y

  • Cùng thảo luận trên lớp với một em học viên cũng đang làm trong lĩnh vực Đông Y

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 An cung ngưu hoàng hoàn 安宫牛黄丸 Ān gōng niú huáng wán
2 An thần bổ não dịch 安神补脑液 Ān shén bǔ nǎo yè
3 Bách tử dưỡng tâm hoàn 柏子养心丸 Bǎi zi yǎng xīn wán
4 Bách tử dưỡng tâm hoàn 柏子养心丸 Bǎi zi yǎng xīn wán
5 Bản lam căn xung tễ 板蓝根冲剂 Bǎn lán gēn chōng jì
6 Bản lam căn xung tễ 板蓝根冲剂 Bǎn lán gēn chōng jì
7 Bảo hòa hoàn 保和丸 Bǎo hé wán
8 Bảo tễ hoàn 保济丸 Bǎo jì wán
9 Bát trân ích mẫu hoàn 八珍益母丸 Bā zhēn yì mǔ wán
10 Bát trân ích mẫu hoàn 八珍益母丸 Bā zhēn yì mǔ wán
11 Bồ địa lam tiêu viêm khẩu phục dịch 蒲地蓝消炎口服液 Pú dì lán xiāo yán kǒu fú yè
12 Bồ địa lam tiêu viêm khẩu phục dịch 蒲地蓝消炎口服液 Pú dì lán xiāo yán kǒu fú yè
13 Bổ tì ích tràng hoàn 补脾益肠丸 Bǔ pí yì cháng wán
14 Bổ trung ích khí hoàn 补中益气丸 Bǔ zhōng yì qì wán
15 Cam thảo phiến 甘草片 Gān cǎo piàn
16 Chính thiên hoàn 正天丸 Zhèng tiān wán
17 Chính thiên hoàn 正天丸 Zhèng tiān wán
18 Cố nguyên cao 固元膏 Gù yuán gāo
19 Đan chi tiêu dao hoàn 丹栀逍遥丸 Dān zhī xiāo yáo wán
20 Đan chi tiêu dao hoàn 丹栀逍遥丸 Dān zhī xiāo yáo wán
21 Đan chi tiêu dao tán 丹栀逍遥散 Dān zhī xiāo yáo sàn
22 Đan chi tiêu dao tán 丹栀逍遥散 Dān zhī xiāo yáo sàn
23 Đan sâm phiến 丹参片 Dān shēn piàn
24 Đan sâm phiến 丹参片 Dān shēn piàn
25 Định khôn đan 定坤丹 Dìng kūn dān
26 Định khôn đan 定坤丹 Dìng kūn dān
27 Dưỡng huyết sinh phát giao nang 养血生发胶囊 Yǎng xuè shēng fa jiāo náng
28 Hải cẩu hoàn 海狗丸 Hǎi gǒu wán
29 Hải cẩu hoàn 海狗丸 Hǎi gǒu wán
30 Hoa Đà tái tạo hoàn 华佗再造丸 Huà Tuó zài zào wán
31 Hoa Đà tái tạo hoàn 华佗再造丸 Huà Tuó zài zào wán
32 Hoắc hương chính khí giao nang 藿香正气胶囊 Huò xiāng zhèng qì jiāo náng
33 Hoắc hương chính khí giao nang 藿香正气胶囊 Huò xiāng zhèng qì jiāo náng
34 Hoắc hương chính khí thủy 藿香正气水 Huò xiāng zhèng qì shuǐ
35 Hoàng bì phu Trung Dược nhũ cao 黄皮肤中药乳膏 Huáng pí fū Zhōng Yào rǔ gāo
36 Hoàng bì phu Trung Dược nhũ cao 黄皮肤中药乳膏 Huáng pí fū Zhōng Yào rǔ gāo
37 Hoàng liên thượng thanh phiến 黄连上清片 Huáng lián shàng qīng piàn
38 Hoàng liên thượng thanh phiến 黄连上清片 Huáng lián shàng qīng piàn
39 Hương sa dưỡng vị hoàn 香砂养胃丸 Xiāng shā yǎng wèi wán
40 Hương sa lục quân hoàn 香砂六君丸 Xiāng shā liù jūn wán
41 Hương sa lục quân hoàn 香砂六君丸 Xiāng shā liù jūn wán
42 Ích mẫu thảo cao 益母草膏 Yì mǔ cǎo gāo
43 Ích mẫu thảo khỏa lạp 益母草颗粒 Yì mǔ cǎo kē lì
44 Khang phục tân dịch 康复新液 Kāng fù xīn yè
45 Khí huyết hòa giao nang 气血和胶囊 Qì xuè hé jiāo náng
46 Khí huyết hòa giao nang 气血和胶囊 Qì xuè hé jiāo náng
47 Khiết nhĩ âm 洁尔阴 Jié ěr yīn
48 Kim kê giao nang 金鸡胶囊 Jīn jī jiāo náng
49 Kim quỹ thận khí hoàn 金匮肾气丸 Jīn guì shèn qì wán
50 Kim thủy bảo giao nang 金水宝胶囊 Jīn shuǐ bǎo jiāo náng
51 Kinh đô niệm từ am mật luyện xuyên bối tì ba cao 京都念慈庵蜜炼川贝枇杷膏 Jīng dū niàn cí ān mì liàn chuān bèi pí pá gāo
52 Kinh đô niệm từ am mật luyện xuyên bối tì ba cao 京都念慈庵蜜炼川贝枇杷膏 Jīng dū niàn cí ān mì liàn chuān bèi pí pá gāo
53 Kỷ cúc địa hoàng hoàn 杞菊地黄丸 Qǐ jú dì huáng wán
54 Liên hoa thanh ôn giao nang 连花清瘟胶囊 Lián huā qīng wēn jiāo náng
55 Liên hoa thanh ôn giao nang 连花清瘟胶囊 Lián huā qīng wēn jiāo náng
56 Long đởm tả can hoàn 龙胆泻肝丸 Lóng dǎn xiè gān wán
57 Lục vị địa hoàng hoàn 六味地黄丸 Liù wèi dì huáng wán
58 Mạch vị địa hoàng hoàn 麦味地黄丸 Mài wèi dì huáng wán
59 Mạch vị địa hoàng hoàn 麦味地黄丸 Mài wèi dì huáng wán
60 Mộc hương thuận khí hoàn 木香顺气丸 Mù xiāng shùn qì wán
61 Mộc hương thuận khí hoàn 木香顺气丸 Mù xiāng shùn qì wán
62 Ngải phụ noãn cung hoàn 艾附暖宫丸 Ài fù nuǎn gōng wán
63 Ngải phụ noãn cung hoàn 艾附暖宫丸 Ài fù nuǎn gōng wán
64 Ngân hạnh diệp phiến 银杏叶片 Yín xìng yè piàn
65 Ngân hạnh diệp phiến 银杏叶片 Yín xìng yè piàn
66 Ngân hoa tất viêm linh phiến 银花泌炎灵片 Yín huā bì yán líng piàn
67 Ngân hoa tất viêm linh phiến 银花泌炎灵片 Yín huā bì yán líng piàn
68 Ngũ tử diễn tông hoàn 五子衍宗丸 Wǔ zi yǎn zōng wán
69 Ngưu hoàng giải độc hoàn 牛黄解毒丸 Niú huáng jiě dú wán
70 Ngưu hoàng giải độc hoàn 牛黄解毒丸 Niú huáng jiě dú wán
71 Ngưu hoàng giải độc phiến 牛黄解毒片 Niú huáng jiě dú piàn
72 Ngưu hoàng thanh tâm hoàn 牛黄清心丸 Niú huáng qīng xīn wán
73 Ngưu hoàng thanh tâm hoàn 牛黄清心丸 Niú huáng qīng xīn wán
74 Nhân sâm kiện tì hoàn 人参健脾丸 Rén shēn jiàn pí wán
75 Nhân sâm quy tì hoàn 人参归脾丸 Rén shēn guī pí wán
76 Ô kê bạch phượng hoàn 乌鸡白凤丸 Wū jī bái fèng wán
77 Ô linh giao nang 乌灵胶囊 Wū líng jiāo náng
78 Ô linh giao nang 乌灵胶囊 Wū líng jiāo náng
79 Phong du tinh 风油精 Fēng yóu jīng
80 Phòng phong thông thánh hoàn 防风通圣丸 Fáng fēng tōng shèng wán
81 Phụ tử lý trung hoàn 附子理中丸 Fù zǐ lǐ zhōng wán
82 Phục phương cam thảo phiến 复方甘草片 Fù fāng gān cǎo piàn
83 Phục phương cam thảo phiến 复方甘草片 Fù fāng gān cǎo piàn
84 Phục phương đan sâm tích hoàn 复方丹参滴丸 Fù fāng dān shēn dī wán
85 Phục phương hoàng liên tố phiến 复方黄连素片 Fù fāng huáng lián sù piàn
86 Phục phương hoàng liên tố phiến 复方黄连素片 Fù fāng huáng lián sù piàn
87 Quế chi phục linh hoàn 桂枝茯苓丸 Guì zhī fú líng wán
88 Quế phụ địa hoàng hoàn 桂附地黄丸 Guì fù dì huáng wán
89 Quy tì hoàn 归脾丸 Guī pí wán
90 Tả quy hoàn 左归丸 Zuǒ guī wán
91 Tam kim phiến 三金片 Sān jīn piàn
92 Thanh khai linh 清开灵 Qīng kāi líng
93 Thanh khai linh 清开灵 Qīng kāi líng
94 Thanh khai linh khỏa lạp 清开灵颗粒 Qīng kāi líng kē lì
95 Thanh khai linh khỏa lạp 清开灵颗粒 Qīng kāi líng kē lì
96 Thập toàn đại bổ hoàn 十全大补丸 Shí quán dà bǔ wán
97 Thập trích thủy 十滴水 Shí dī shuǐ
98 Thập trích thủy 十滴水 Shí dī shuǐ
99 Thiên vương bổ tâm đan 天王补心丹 Tiān wáng bǔ xīn dān
100 Thiên vương bổ tâm đan 天王补心丹 Tiān wáng bǔ xīn dān
101 Thiên vương bổ tâm hoàn 天王补心丸 Tiān wáng bǔ xīn wán
102 Thiên vương bổ tâm hoàn 天王补心丸 Tiān wáng bǔ xīn wán
103 Tiền liệt thư lạc giao nang 前列舒乐胶囊 Qián liè shū lè jiāo náng
104 Tiền liệt thư lạc giao nang 前列舒乐胶囊 Qián liè shū lè jiāo náng
105 Tiêu dao hoàn 逍遥丸 Xiāo yáo wán
106 Tiêu mi xuyên 消糜栓 Xiāo mí shuān
107 Tiêu mi xuyên 消糜栓 Xiāo mí shuān
108 Tiêu viêm lợi đảm phiến 消炎利胆片 Xiāo yán lì dǎn piàn
109 Tiêu viêm lợi đảm phiến 消炎利胆片 Xiāo yán lì dǎn piàn
110 Tri bá địa hoàng hoàn 知柏地黄丸 Zhī bǎi dì huáng wán
111 Tứ thần hoàn 四神丸 Sì shén wán
112 Tứ thần hoàn 四神丸 Sì shén wán
113 Vân Nam bạch dược giao nang 云南白药胶囊 Yún Nán bái yào jiāo náng
114 Vân Nam bạch dược giao nang 云南白药胶囊 Yún Nán bái yào jiāo náng
115 Vương thị bảo xích hoàn 王氏保赤丸 Wáng shì bǎo chì wán
116 Xạ hương bảo tâm hoàn 麝香保心丸 Shè xiāng bǎo xīn wán
117 Xạ hương bảo tâm hoàn 麝香保心丸 Shè xiāng bǎo xīn wán