Trợ từ 好了 trong Tiếng Trung

0
889
Trợ từ 好了 trong Tiếng Trung
Trợ từ 好了 trong Tiếng Trung
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình hôm nay sẽ kiểm tra chút kiến thức Tiếng Trung đã học ở bài trước là cách dùng trợ từ 过 như thế nào trong Tiếng Trung giao tiếp. Trợ từ 过 có ý nghĩa như thế nào các em. Và khi nào thì chúng ta nên dùng trợ từ 过 nhỉ. Lớp mình bạn nào trả lời được câu hỏi đó. Xem ra chúng ta chỉ có vài bạn là giơ tay, còn lại các bạn khác thì chắc là chưa kịp học lại bài cũ, hoặc công việc bận nên chưa có thời gian xem lại bài.

Ngữ pháp Tiếng Trung của bài cũ khá là quan trọng, vì vậy các em cần phải học thật kỹ bài đó, sau này các em sẽ dùng trợ từ 过 rất nhiều trong giao tiếp thực tế với người Trung Quốc. Các em vào link bên dưới xem lại nhanh bài cũ nhé.

Trợ từ 过 trong Tiếng Trung

Nội dung chính của bài học ngày hôm nay là cách dùng trợ từ 好了 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các em chú ý tập trung nghe giảng để nắm được bài ngay trên lớp học nhé.

Trợ từ 好了 hǎo le (Có nghĩa như “好了”, đặt ở cuối câu biểu thị không để ý đến, không đắn đo hay không quan trọng; làm cho người khác cảm thấy yên tâm, thường dùng trong khẩu ngữ) được thôi, được rồi.

Ví dụ:

你喜欢这本书,那去看好了。
Nǐ xǐ huān zhè běn shū, nà qù kàn hǎo le.
Anh thích quyển sách này à, cứ lấy xem đi là được rồi.

已经接上电源,空调机尽管开好了。
Yǐ jīng jiē shàng diàn yuán, kōng tiáo jī jǐn guǎn kāi hǎo le.
Đã cắm điện vào rồi, cứ mở máy điều hòa lên là được rồi

时间来不及,吃点面条好了。
Shí jiān lái bù jí, chī diǎn miàn tiáo hǎo le.
Không kịp thời gian nữa ,ăn một chút bánh mì là được rồi.

哥哥有事,你一个人去好了。
Gē gē yǒu shì, nǐ yí gè rén qù hǎo le.
Anh có việc, một mình em đi là được rồi.

没空写小说,就写篇散文好了。
Méi kōng xiě xiǎo shuō, jiù xiě piān sǎn wén hǎo le.
Anh không có thời gian viết tiểu thuyết thì hãy viết tản văn là được rồi

让他说好了,我不在乎。
Ràng tā shuō hǎo le, wǒ bú zài hu.
Chỉ để anh ấy nói là được rồi, tôi không quan tâm đâu.

Chú ý:
“好了” trong các ví dụ “车票买好了,明天就走”,“计划已经安排好了” là hai từ độc lập, từ “好”và từ “了”。