Trợ từ 给 trong Tiếng Trung

0
1484
Trợ từ 给 trong Tiếng Trung
Trợ từ 给 trong Tiếng Trung
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, qua mấy buổi học ngữ pháp Tiếng Trung, đặc biệt là phần trợ từ Tiếng Trung, các em cảm thấy đã đủ tự tin lên các Diễn đàn Dân Tiếng Trung để chém gió chưa. Các em đừng ngại, cứ phang bừa đi, chém bừa thì kiểu gì cũng trúng được một hai phát. Đó là kinh nghiệm tự học Tiếng Trung giao tiếp của bản thân anh, không sợ bị nói sai, chỉ sợ bản thân mình không dám nói Tiếng Trung. Các em cứ thử áp dụng trên các Group DÂN TIẾNG TRUNG là oke, hiệu quả sẽ ngay tức thì đấy 🙂

Oke, nội dung bài học cũ từ buổi hôm trước là gì nhỉ, có ai còn nhớ không, đó là cách dùng trợ từ 而已 như thế nào trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Em nào lười học hoặc công việc bận rộn thì vào link bên dưới xem lại luôn và nhanh nhé.

Trợ từ 而已 trong Tiếng Trung

Cách dùng trợ từ 给 Gěi trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày 
Đặt trực tiếp phía trước động từ làm vị ngữ trong các loại câu biểu thị sự bị động hay xử trí để nhấn mạnh ngữ khí.

Ví dụ:

那几本书都叫孩子给拿走了。
Nà jǐ běn shū dōu jiào hái zi gěi ná zǒu le.
Mấy quyển sách đó đều bị bọn trẻ mang đi rồi.

同学们把教室给打扫得干干净净。
Tóng xué men bǎ jiào shì gěi dǎ sǎo gān gān jìng jìng.
Các bạn học sinh đã quét dọn phòng học rất sạch sẽ.

请你给买几本儿童读物寄来。
Qǐng nǐ gěi mǎi jǐ běn ér tóng dú wù jì lái
Anh hãy mua mấy quyển sách dành cho nhi đồng và gửi đến cho tôi.

Chú ý:
Trợ từ “给” trong ví dụ “书已经给他”và “我给他一本画报” là động từ.