Trợ từ 得 trong Tiếng Trung

0
1009
Trợ từ 得 trong Tiếng Trung
Trợ từ 得 trong Tiếng Trung
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong bài học thứ 6 tuần trước, chúng ta đã học xong cách dùng trợ từ 地 như thế nào trong Tiếng Trung giao tiếp rồi đúng không. Các em có còn nhớ chút gì nội dung bài học hôm đó không. Cách dùng trợ từ 地 là thế nào các em, em nào trả lời được câu hỏi này. Chúng ta đã học rồi đấy, cả lớp không có bạn nào trả lời được là sao, oke, lớp mình lười học thì lại vào link bên dưới xem nhanh lại nội dung bài học cũ nhé.

Trợ từ 地 trong Tiếng Trung

Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ học thêm cách dùng một trợ từ mới trong Tiếng Trung, đó là trợ từ 得, các em nhìn lên slide bài giảng trên màn hình, em nào có smartphone thì chụp lại cho nhanh nhé, sau đó các em về nhà chép ra vở sau. Trợ từ 得 có tất cả 2 cách dùng, các em chú ý theo dõi bài giảng trên màn hình nhé.

Cách dùng trợ từ 得 trong Tiếng Trung giao tiếp

Cách dùng thứ nhất của trợ từ 得 trong Tiếng Trung

Trợ từ 得 de đặt phía sau động từ hay tính từ để biểu thị bổ ngữ chỉ mức độ hay kết quả, từ này có chức năng kết cấu trong câu.

Ví dụ:

大家学得很认真。
Dà jiā xué de hěn rèn zhēn.
Mọi người đều học rất chăm chỉ.

院子打扫得干干净净。
Yuàn zi dǎ sǎo de hěn gān gān jìng jìng.
Sân nhà được quét dọn rất sạch sẽ.

我们的工作忙得很.
Wǒ men de gōng zuò máng de hěn.
Công việc của chúng tôi bận rộn vô cùng.

灯光很强,运动场亮得 同白昼一样。
Dēng guāng hěn qiáng, yùn dòng chǎng liàng de tóng bái zhòu yī yàng.
Ánh đèn rất sáng, sân vận động được chiếu sáng giống như ban ngày vậy.

Cách dùng thứ hai của trợ từ 得 trong Tiếng Trung

Trợ từ 得 de đặt sau động từ đơn âm tiết để chỉ khả năng

Ví dụ:

只要决心学,一定学得会。
Zhǐ yào jué xīn xué, yí dìng xué de huì.
Chỉ cần quyết tâm học thì nhất định sẽ học được.

这病不重,不动手术也医得 好。
Zhè bìng bú zhòng, bú dòng shǒu shù yě yī de hǎo.
Căn bệnh này không nặng, không cần phẫu thuật cũng có thể chữa khỏi.

山洞很大,一连人都开得进去。
Shān dòng hěn dà, yì lián rén dōu kāi de jìn qù.
Hang núi rất lớn, một đại đội cũng kéo vào được hết

标题字很大,我看得清楚。
Biāo tí zì hěn dà, wǒ kàn de qīng chu.
Chữ tiêu đề rất to, tôi nhìn thấy rất rõ.