Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 13

0
774
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 13
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 13
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, trong bài học ngày hôm nay lớp mình sẽ học thêm một vài từ vựng Tiếng Trung cơ bản trong Sách Giáo trình Tiếng Trung Thương mại, các em giở sách sang bài số 13 phần từ vựng Tiếng Trung.

Em nào chưa có sách Giáo trình Tiếng Trung Thương mại thì có thể mua ngay tại Trung tâm ở phía cuối lớp học.

Trước khi học từ vựng Tiếng Trung của bài mới, chúng ta cần ôn tập lại một ít kiến thức Tiếng Trung đã học ở bài cũ, các em vào link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 12

Các em nhìn lên slide bài giảng bài học hôm nay, có một số từ vựng Tiếng Trung Thương mại mới, các em ghi nhớ luôn ở trên lớp bằng cách luyện tập hội thoại theo nhóm 2 bạn với nhau, và có sử dụng các từ vựng Tiếng Trung của bài học ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 13

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 开展 v kāi zhǎn  triển khai; mở rộng; nhân rộng; phổ biến rộng rãi
2 伙伴 n huǒ bàn bọn; nhóm; băng
3 分享 v fēn xiǎng chia nhau hưởng lợi; chia nhau món hời; chia vui; chia đôi; chia nhau
4 分担 v fēn dān chia sẻ; gánh vác một phần; chịu một phần
5 机制 n jī zhì cơ chế vận hành
6 股份 n gǔ fèn cổ phần
7 承担 v chéng dān đảm đương; gánh vác; đảm nhận; đảm trách; nhận
8 v huò được; giành được; giành; thu được
9 协助 n, v xié zhù giúp đỡ; trợ giúp
10 统称 n, v tǒng chēng gọi chung; tên chung; tên gọi chung
11 合作 n, v hé zuò hợp tác
12 终止 v zhōng zhǐ kết thúc; đình chỉ
13 契约 n qì yuē khế ướ
14 制定 v zhì dìng lập ra; đặt; quy định
15 取代 v qǔ dài lật đổ địa vị; thay thế địa vị
16 利润 n lì rùn lợi nhuận; lãi
17 收益 n shōu yì lợi tức; ích lợi; lợi nhuận; lợi ích thu được; khoản thu nhập; hiệu quả
18 n é ngạch; mức; định mức; khoản
19 债务 n zhài wù nợ nần; nợ chưa trả
20 风险 n fēng xiǎn phiêu lưu; nguy hiểm; mạo hiểm; liều
21 策略 n cè luè sách lược (căn cứ trên xu thế phát triển mà định ra phương thức tranh đấu và phương châm hành động)
22 财产 n cái chǎn tài sản; của cải (bao gồm các vật chất của cải như vàng bạc, vật tư, phòng ốc, đất đai…)
23 剩余 n, v shèng yú thặng dư; dôi ra; thừa ra; dư; thừa
24 转换 v zhuǎn huàn thay đổi; chuyển đổi
25 归…所有 guī …suǒ yǒu thuộc về
26 境内 n jìng nèi tình trạng; tình cảnh; hoàn cảnh; tình hình (thường nói về kinh tế)
27 全球 n, adj quán qiú toàn cầu; toàn thế giới
28 折算 v zhé suàn tương đương; ngang với; quy ra; tính ra
29 独资 n dú zī vốn riêng; vốn cá nhân

Vậy là chúng ta đã học xong từ vựng Tiếng Trung Thương mại bài 13, các em có câu hỏi nào thắc mắc thì chuẩn bị sẵn ở nhà rồi đến đầu giờ buổi học thứ 14 chúng ta sẽ cùng thảo luận và giải đáp một thể cho tiện. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong chương trình tiếp theo.

Thân ái chào tạm biệt các em!