Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

0
6032
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1
5 (100%) 3 votes

Chào các em học viên, hôm nay là buổi học đầu tiên của Khóa học Tiếng Trung Thương mại cơ bản. Khóa học Tiếng Trung Thương mại cơ bản yêu cầu trình độ Tiếng Trung từ HSK 4 trở lên, tức là các em cần học hết quyển 4 trong Bộ Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Trên lớp chúng ta sẽ học từ vựng Tiếng Trung Thương mại trong bài học trước, sau đó sẽ đi vào phần dịch đoạn văn bản, tiếp theo là học ngữ pháp cơ bản cần thiết trong Tiếng Trung Thương mại để có thể vận dụng vào trong bài học. Vì vậy các em cần phải học thật kỹ từ vựng Tiếng Trung và nắm thật chắc toàn bộ nội dung ngữ pháp từ quyển 1 đến quyển 4 trong Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Từ vựng Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1 Cải cách Kinh tế

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 部分 n bùfèn Bộ phận
2 改革 n, v gǎigé Cải cách
3 流入 v liúrù Chảy vào, đi vào
4 政策 v zhèngcè Chính sách
5 转变 n, v zhuǎnbiàn Chuyển biến, thay đổi
6 具有 v jùyǒu
7 体制 n Tǐzhì Cơ chế
8 就业 v jiùyè Có công ăn việc làm, có nghề nghiệp
9 有效 v yǒuxiào Có hiệu quả
10 看好 v kànhǎo Coi trọng, xem trọng, có triển vọng
11 产业 n chǎnyè Công nghiệp, sản xuất công nghiệp
12 工程 n gōngchéng Công trình
13 供应 adj gōngyìng Cung ứng
14 特色 n tèsè Đặc sắc
15 引导 v yǐndǎo Dẫn dắt
16 从而 liên từ cóng’ér Do đó,  vì vậy,  cho nên, nên, vì thế
17 关闭 v guānbì Đóng
18 维持 v wéichí Duy trì
19 加紧 v jiājǐn Gấp rút, khẩn trương, tăng cường
20 完善 v wánshàn Hoàn thiện
21 克服 n kèfú Khắc phục
22 不善 adj búshàn Không tốt
23 制约 v zhìyuē Kìm hãm, hạn chế
24 立法 n, v lìfǎ Lập pháp
25 亏损 n, v kuīsǔn Lỗ vốn
26 lượng từ Một loạt, một lượng lớn
27 之一 n zhī yī Một trong những
28 此外 liên từ cǐwài Ngoài ra
29 步伐 n bùfá Nhịp bước, nhịp chân, nhịp đi, tiến độ
30 稳定 v, adj wěndìng Ổn định
31 分配 v fēnpèi Phân phối
32 活力 v huólì Sức sống, sinh lực
33 弊病 n bìbìng Tai hại, sai lầm
34 缺乏 n quēfá Thiếu
35 统一 v, adj tǒngyī Thống nhất
36 税收 n shuìshōu Thu nhập từ thuế (của nhà nước)
37 推行 v tuīxíng Thúc đẩy, phát triển rộng
38 成为 v chéngwéi Trở thành
39 中央 n zhōngyāng Trung ương
40 私有 adj sīyǒu Tư nhân
41 建立 v jiànlì Xây dựng, lập nên, thiết lập
42 促进 v cùjìn Xúc tiến, đẩy mạnh, thúc mau, giục gấp, thúc đẩy phát triển

Ngoài ra, để có thể dịch xuôi được các đoạn văn bản trong Giáo trình Tiếng Trung Thương mại các em cần xem thêm phần Lượng từ thông dụng trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

Lượng từ Tiếng Trung thường dùng