Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 3 ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Tìm lớp học tiếng Trung cấp tốc tại Hà Nội uy tín nhất

0
477
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 2 ChineMaster, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 2 ChineMaster, Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội, Lớp học tiếng Trung cấp tốc tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 3 ChineMaster
5 (100%) 6 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ HOT nhất hiện nay với hàng chục nghìn video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí và các tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Tự học tiếng Trung cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội tốt nhất

Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao chất lượng tốt nhất chỉ có duy nhất tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ luôn luôn đặc biệt chú trọng tới vấn đề chất lượng giảng dạy tiếng Trung giao tiếp ở trên lớp, trong đó đặc biệt phải kể đến chất lượng nội dung bài giảng được thiết kế rất công phu và chi tiết.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội ChineMaster bao gồm những khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Hán ngữ 1&2, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 3, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 4, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 5, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 6, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ BOYA sơ cấp 1, Khóa học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ BOYA sơ cấp 2, Khóa học tiếng Trung giao tiếp tiếng Trung thương mại cơ bản, Khóa học tiếng Trung giao tiếp tiếng Trung thương mại nâng cao, Khóa học tiếng Trung giao tiếp luyện nghe nói cấp tốc cơ bản, Khóa học tiếng Trung giao tiếp luyện nghe nói tiếng Trung cấp tốc nâng cao .v.v.

9999 câu tiếng Trung giao tiếp Khóa học tiếng Trung online miễn phí

2542 Trường Đại học này rất tốt, nhưng mà học phí cao quá, tôi không đi học được. 这个大学很好,但是学费太高,我上不起。 Zhè ge dàxué hěn hǎo, dànshì xuéfèi tài gāo, wǒ shàng bù qǐ.
2543 Chúng ta ngồi máy bay, thế nào? 我们坐飞机怎么样? Wǒmen zuò fēijī zěnme yàng?
2544 Máy bay rất nhanh, nhưng mà đắt quá, tôi không đi được. 飞机很快,但是太贵,我坐不起。 Fēijī hěn kuài, dànshì tài guì, wǒ zuò bù qǐ.
2545 Bạn đã ghi số điện thoại của cô ta chưa? 你把她的手机号记下来了吗? Nǐ bǎ tā de shǒujī hào jì xiàlái le ma?
2546 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经记下来了。 Wǒ yǐjīng jì xiàlái le.
2547 Bạn đã ghi chép chữ ở trên bảng chưa? 你把黑板上的字写下来了吗? Nǐ bǎ hēibǎn shàng de zì xiě xiàlái le ma?
2548 Tôi đã ghi chép rồi. 我已经写下来了。 Wǒ yǐjīng xiě xiàlái le.
2549 Bạn đã chụp phong cảnh ở đó chưa? 你把那儿的风景拍下来了吗? Nǐ bǎ nàr de fēngjǐng pāi xiàlái le ma?
2550 Tôi đã chụp rồi. 我已经拍下来了。 Wǒ yǐjīng pāi xiàlái le.
2551 Bạn đã quay phim tiết mục này chưa? 你把这个节目录下来了吗? Nǐ bǎ zhège jié mù lù xiàlái le ma?

Khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội ChineMaster liên tục và luôn luôn update và đổi mới phương pháp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp ở trên lớp cũng như luôn luôn thay đổi và ứng dụng những công nghệ học tiếng Trung giao tiếp mới nhất hiện nay. Chỉ có như vậy thì học viên mới có thể học tiếng Trung giao tiếp ngày càng có hiệu quả hơn và thu hoạch được nhiều kiến thức tiếng Trung hơn.

2675 Đi với ai đều được. 跟谁去都可以。 Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
2676 Bạn muốn cái nào? 你要哪个? Nǐ yào nǎ ge?
2677 Cái nào đều được. 哪个都可以。 Nǎ ge dōu kěyǐ.
2678 Bạn muốn ăn gì? 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme?
2679 Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó. 什么好吃我就吃什么。 Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
2680 Bạn muốn uống gì? 你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme?
2681 Cái gì ngon thì tôi uống cái đó. 什么好喝我就喝什么。 Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
2682 Bạn thích cái nào? 你喜欢哪个? Nǐ xǐhuān nǎ ge?
2683 Cái nào tốt thì tôi thích cái đó. 哪个好我就喜欢哪个。 Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
2684 Bạn thích đi chơi đâu? 你喜欢去哪儿玩儿? Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2685 Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi. 哪儿好玩儿我就去哪儿。 Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
2686 Bạn định đi như thế nào? 你打算怎么去? Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
2687 Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế. 怎么方便我就怎么去。 Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
2688 Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi. 她一边吃饭,一边看电视。 Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.

Khóa học tiếng Trung tại Hà Nội ChineMaster liên tục đổi mới và cập nhập những giáo trình học tiếng Trung giao tiếp mới nhất & tốt nhất để theo kịp xu thế phát triển công nghệ hiện đại nhất.

518 Bạn thích ăn món Việt Nam hay là món Trung Quốc? 你喜欢吃越南菜还是中国菜? Nǐ xǐhuān chī yuènán cài háishì zhōngguó cài?
519 Tôi đều thích ăn món Việt Nam và món Trung Quốc. 越南菜和中国菜我都喜欢。 Yuènán cài hé zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuān.
520 Chúng ta ngồi xe đi hay là đi xe máy? 我们坐车去还是骑摩托车去? Wǒmen zuòchē qù háishì qí mótuōchē qù?
521 Tôi rất ít khi xem tivi, thỉnh thoảng tôi chỉ xem chút dự báo thời tiết. 我很少看电视,有时候我只看看天气预报。 Wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒu shíhòu wǒ zhǐ kànkan tiānqì yùbào.
522 Thứ bẩy và Chủ nhật tôi thường xem trận đấu bóng đá. 星期六和星期天我常常看足球比赛。 Xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ cháng cháng kàn zúqiú bǐsài.
523 Tôi rất thích hát bài Trung Quốc. 我很喜欢唱中国歌。 Wǒ hěn xǐhuān chàng zhōngguó gē.
524 Thời gian rảnh rỗi bạn thường đi chơi đâu? 业余时间你想去哪儿玩儿? Yèyú shíjiān nǐ xiǎng qù nǎr wánr?
525 Thời gian rảnh rỗi tôi thường đến rạp chiếu phim xem phim với bạn gái. 业余时间我常常跟女朋友去电影院看电影。 Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng gēn nǚ péngyǒu qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng.
526 Bạn thích đi một mình hay là đi với bạn bè? 你喜欢自己一个人去还是跟朋友一起去? Nǐ xǐhuān zìjǐ yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yì qǐ qù?
527 Hôm nay trong giờ học, thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân. 今天上课的时候,老师让我们谈谈自己的爱好。 Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
528 Thầy giáo bảo tôi nói trước về sở thích của tôi. 老师让我先谈我的爱好。 Lǎoshī ràng wǒ xiān tán wǒ de àihào.
529 Nhiều thanh niên Trung Quốc không thích xem tuồng. 在中国,有不少年轻人不喜欢看京剧? Zài zhōngguó, yǒu bù shǎo niánqīng rén bù xǐhuān kàn jīngjù?
530 Bạn học lớp chúng ta đều nói về sở thích bản thân. 我们班的同学都谈了自己的爱好。 Wǒmen bān de tóngxué dōu tán le zìjǐ de àihào.
531 Tôi có một chiếc laptop, tôi thường học Tiếng Trung trên máy tính. 我有一个笔记本电脑,我常常在电脑上学汉语。 Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, wǒ cháng cháng zài diànnǎo shàng xué hànyǔ.
532 Sau khi tan học nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy trong lòng rất vui. 下课后跟朋友一起聊聊天,我感到心情很愉快。 Xiàkè hòu gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
533 Trước khi tới Trung Quốc tôi đã rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc. 我来中国以前就对中国文化很感兴趣。 Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
534 Hiện tôi đang học Tiếng Trung với một cô giáo Trung Quốc. 我现在在跟一个汉语老师学习汉语。 Wǒ xiànzài zài gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ.
535 Tôi hy vọng sau này tôi có thể học tốt Tiếng Trung. 我希望以后我能学好汉语。 Wǒ xīwàng yǐhòu wǒ néng xué hǎo hànyǔ.
536 Trong bài ngày hôm nay tôi muốn mời các bạn nói về sở thích bản thân. Ai nói trước? 今天的课我想请大家谈谈自己的爱好。谁先说? Jīntiān de kè wǒ xiǎng qǐng dàjiā tántan zìjǐ de àihào. Shuí xiān shuō?
537 Bạn để tôi nói trước đi. 你让我先说吧。 Nǐ ràng wǒ xiān shuō ba.

Học tiếng Trung ở đâu tốt nhất Hà Nội? Tìm địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội? Tìm lớp học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội? Đó là những vấn đề của chúng ta là làm sao có thể tìm ra được một trung tâm học tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội.
Học tiếng Trung giao tiếp Hà Nội cùng Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.