Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 12 BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Lớp học tiếng Trung online cơ bản Giáo trình học tiếng Trung

0
1380
học tiếng trung online, tự Học tiếng Trung online cơ bản, 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng, Tự học tiếng Trung online miễn phí, Các khóa học tiếng Trung online miễn phí, Học tiếng Trung, tiếng trung cơ bản giao tiếp, bắt đầu học tiếng trung, học viết tiếng trung, tự học tiếng trung tại nhà, tự học tiếng trung quốc, học tiếng trung trên mạng, phần mềm tự học tiếng trung, học tiếng trung quốc trực tuyến miễn phí, tải sách học tiếng trung miễn phí, Học tiếng Trung giao tiếp online
học tiếng trung online, tự Học tiếng Trung online cơ bản, 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng, Tự học tiếng Trung online miễn phí, Các khóa học tiếng Trung online miễn phí, Học tiếng Trung, tiếng trung cơ bản giao tiếp, bắt đầu học tiếng trung, học viết tiếng trung, tự học tiếng trung tại nhà, tự học tiếng trung quốc, học tiếng trung trên mạng, phần mềm tự học tiếng trung, học tiếng trung quốc trực tuyến miễn phí, tải sách học tiếng trung miễn phí, Học tiếng Trung giao tiếp online
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 12 BOYA sơ cấp 1
5 (100%) 15 vote[s]

Video Khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 hôm nay chúng ta sẽ học theo các nội dung bài giảng trong video bên dưới đây. Bạn nào chưa có đủ bộ file PDF MP3 giáo trình hán ngữ boya 9 quyển toàn tập thì download ngay tại trang chủ của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Video khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 1

Video khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ 2

Video khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Video tự học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

31 Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không? 明天我去北京,你去吗? Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
32 Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn. 明天我不去北京,我去天安门。 Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
33 Thiên an môn ở đâu? 天安门在哪儿? Tiān’ānmén zài nǎr?
34 Thiên an môn ở Trung Quốc. 天安门在中国。 Tiān’ānmén zài zhōngguó.
35 Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? 你知道中国在哪儿吗? Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
36 Tôi không biết Trung Quốc ở đâu. 我不知道中国在哪儿。 Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
37 Thứ bẩy tôi ở nhà học bài. 星期六我在家学习。 Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
38 Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh. 星期六我要去学校学习英语。 Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
39 Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai? 你认识那个人吗?他是谁? Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40 Tôi không biết ông ta là ai. 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
41 Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ. 他是我爸爸的朋友,他是大夫。 Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
42 Ông ta là bác sỹ à? 他是大夫吗? Tā shì dàifu ma?
43 Phải, ông ta là bác sỹ của tôi. 对,他是我的大夫。 Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44 Em gái bạn làm nghề gì? 你的妹妹做什么工作? Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45 Em gái tôi là học sinh. 我的妹妹是学生。 Wǒ de mèimei shì xuésheng.
46 Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹是越南留学生吗? Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
47 Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam. 对,我的妹妹是越南留学生。 Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
48 Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không? 你的妹妹也是越南留学生吗? Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
49 Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam. 是,他们都是越南留学生。 Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
50 Tôi tên là Vũ. 我叫阿武。 Wǒ jiào āwǔ.
51 Năm nay tôi 20 tuổi. 我今年二十岁。 Wǒ jīnnián èrshí suì.
52 Tôi là giáo viên tiếng Trung. 我是汉语老师。 Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53 Văn phòng của tôi ở trường học. 我的办公室在学校。 Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54 Tôi sống ở tòa nhà này . 我住在这个楼。 Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55 Số phòng của tôi là 808. 我的房间号是八零八。 Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56 Anh trai tôi là bác sỹ. 我的哥哥是大夫。 Wǒ de gēge shì dàifu.
57 Em gái tôi là sinh viên. 我的妹妹是大学生。 Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58 Em trai tôi là lưu học sinh. 我的弟弟是留学生。 Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
59 Tôi quen biết cô giáo của bạn. 我认识你的女老师。 Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60 Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh. 你的老师是英语老师。 Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
61 Hôm nay công việc của tôi rất mệt. 今天我的工作很忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi.
62 Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. 我要回家休息。 Wǒ yào huí jiā xiūxi.
63 Công việc của em gái tôi cũng rất bận. 我妹妹的工作也很忙。 Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn máng.
64 Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền. 我的弟弟也要去银行换钱。 Wǒ de dìdi yě yào qù yínháng huànqián.
65 Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền. 明天上午我们都去银行换钱。 Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù yínháng huànqián.
66 Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ. 我们要换八千人民币。 Wǒmen yào huàn bā qiān rénmínbì.
67 Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ. 我的朋友要换三千美元。 Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān měiyuán.
68 Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư . 今天下午我们还去邮局寄信。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú jì xìn.
69 Tôi gửi thư cho mẹ của tôi. 我给我的妈妈寄信。 Wǒ gěi wǒ de māma jì xìn.
70 Họ đều rất khỏe. 他们都很好。 Tāmen dōu hěn hǎo.

Vậy là chúng ta vừa kết thúc xong nội dung bài giảng số 12 chuyên đề khóa học tiếng Trung online miễn phí bộ giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1.

Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến trong chương trình lần sau nhé.