Học tiếng Trung online theo chủ đề Bài 21

Lớp học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề giao tiếp thông dụng nhất cực kì hiệu quả tại Hà Nội cùng ChineMaster

0
522
Học tiếng Trung online theo chủ đề Bài 21
5 (100%) 5 vote[s]

Khóa học tiếng Trung online theo chủ đề thông dụng nhất

Học tiếng Trung online theo chủ đề chào mừng các bạn học viên online quay trở lại với lớp học tiếng Trung online theo chủ đề thông dụng nhất. Lớp học được biên soạn nội dung theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới, bao gồm các nội dung bài khóa, từ vựng, ngữ pháp, bài luyện tập theo cấp độ từ dễ đến khó, cực kì phù hợp với các bạn học viên tiếng Trung online muốn theo học tiếng Trung bài bản từ đầu.

Hôm nay bài học số 21 của lớp học tiếng Trung online theo chủ đề vẫn là bài học về chủ đề 快上来吧,要开车了 Nhanh lên, xe sắp chạy rồi. Hôm nay thầy Nguyễn Minh Vũ sẽ mang đến cho các bạn một số bài luyện tập để củng cố các kiến thức đã được học từ các bài trước của lớp học tiếng Trung online theo chủ đề. Chúng ta hãy làm bài cẩn thận rồi hẵng kiểm tra lại đáp án nhé.

Bài 1: Dùng 来 và 去 điền vào chỗ trống.

  1. 他刚从我这儿过________。
  2. 我看见她刚进图书馆______了。
  3. 他上午不在家,出______了。
  4. A: 你进______的时候,他起______了没有?
    B: 没起_______呢。
    A: 还发烧吗?
  5. A: 你爸爸爸回______了吗?
    B: 还没有呢。
    A: 他到哪儿_____了?
    B: 他到超市买东西______了。
  6. A: 火车票买______了吗?
    B: 买______了。
    A: 哪天的?
    B: 后天下午一点的。

Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

准时    取   麻烦    拿    参观    去    顺便    清楚   要求   大约

  1. _____你给我带一封信去,好吗?
  2. 林老师到台湾开教学研讨会_____了。
  3. 我进城去看展览,____买了这本画册来,你看怎么样?
  4. 今天_____展览的人真多!
  5. 老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听______.
  6. 他回宿舍去______照相机了,我们等他一会儿吧。
  7. 我现在到银行_____钱去,你跟我一起去吧。
  8. 老师每天七点五十_____到教室。
  9. 老师_____我们多听,多读,多说,多写。
  10. 今天的作业我_____做了两个小时才做完。

Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung online theo chủ đề đã làm bài tập xong chưa, bầy giờ chúng ta cùng kiểm tra lại và so sánh với đáp án bên dưới nhé. Chỗ nào các bạn làm sai đừng quên sửa lại và ghi chú lại lỗi sai, tránh trường hợp sau này mắc lại sai lầm tương tự nhé!

Bài 1: Dùng 来 và 去 điền vào chỗ trống.

  1. 他刚从我这儿过去。 Tā gāng cóng wǒ zhè’er guòqù.
    Anh ấy vừa mới đi từ chỗ tôi.
  2. 我看见她刚进图书馆去了。 Wǒ kànjiàn tā gāng jìn túshū guǎn qùle.
    Tôi thấy cô ấy đi vào trong thư viện rồi.
  3. 他上午不在家,出去了。Tā shàngwǔ bù zàijiā, chūqùle.
    Anh ấy buổi sáng không có nhà, đi ra ngoài rồi.
  4. A: 你进来的时候,他起来了没有? Nǐ jìnlái de shíhòu, tā qǐláile méiyǒu?
    Lúc cậu vào, anh ta tỉnh dậy chưa?
    B: 没起来呢。Méi qǐlái ne.
    Chưa dậy.
    A: 还发烧吗?Hái fāshāo ma?
    Còn sốt không?
  5. A: 你爸爸爸回来了吗?Nǐ bàba bà huíláile ma?
    Bố con đã về chưa?
    B: 还没有呢。Hái méiyǒu ne.
    Vẫn chưa về ạ.
    A: 他到哪儿去了?Tā dào nǎ’er qùle?
    Ông ấy đi đâu mất rồi?
    B: 他到超市买东西去了。Tā dào chāoshì mǎi dōngxī qùle.
    Bố đi siêu thị mua đồ rồi ạ.
  6. A: 火车票买来了吗?Huǒchē piào mǎi láile ma?
    Đã mua được vé tàu hỏa chưa?
    B: 买来了。Mǎi láile.
    Mua được rồi?
    A: 哪天的?Nǎ tiān de?
    Ngày nào?
    B: 后天下午一点的。Hòutiān xiàwǔ yīdiǎn de.
    Một giờ chiều ngày kia.

Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

  1. 麻烦你给我带一封信去,好吗?Máfan nǐ gěi wǒ dài yī fēng xìn qù, hǎo ma?
    Phiền cậu cầm đến cho tôi một phong thư, được không?
  2. 林老师到台湾开教学研讨会去了。Lín lǎoshī dào táiwān kāi jiàoxué yántǎo huì qùle.
    Cô giáo Lâm đến Đài Loan tham gia hội thảo nghiên cứu dạy học rồi.
  3. 我进城去看展览,顺便买了这本画册来,你看怎么样?Wǒ jìn chéng qù kàn zhǎnlǎn, shùnbiàn mǎile zhè běn huàcè lái, nǐ kàn zěnme yàng?
    Tôi vào thành phố xem triển lãm, tiện thể mua quyển họa báo này, cậu xem thế nào?
  4. 今天参观展览的人真多!Jīntiān cānguān zhǎnlǎn de rén zhēn duō!
    Hôm nay người tham quan triển lãm thật là đông!
  5. 老师说明天参观,是上午去还是下午去,我没听清楚。Lǎoshī shuōmíng tiān cānguān, shì shàngwǔ qù háishì xiàwǔ qù, wǒ méi tīng qīngchǔ.
    Thầy giáo bảo ngày mai đi tham quan, không biết là buổi sáng hay buổi chiều đi, tớ nghe không rõ.
  6. 他回宿舍去拿照相机了,我们等他一会儿吧。Tā huí sùshè qù ná zhàoxiàngjīle, wǒmen děng tā yīhuǐ’er ba.
    Cậu ấy về kí túc xá lấy máy ảnh rồi, chúng ta đợi cậu ấy một lát.
  7. 我现在到银行取钱去,你跟我一起去吧。Wǒ xiànzài dào yínháng qǔ qián qù, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù ba.
    Bây giờ tôi đi ngân hàng rút tiền, anh đi cùng tôi nhé.
  8. 老师每天七点五十准时到教室。Lǎoshī měitiān qī diǎn wǔshí zhǔnshí dào jiàoshì.
    Mỗi ngày đúng 7h50 thầy giáo vào lớp học.
  9. 老师要求我们多听,多读,多说,多写。Lǎoshī yāoqiú wǒmen duō tīng, duō dú, duō shuō, duō xiě.
    Thầy giáo yêu cầu chúng tớ phải nghe nhiều, đọc nhiều, nói nhiều, viết nhiều.
  10. 今天的作业我大约做了两个小时才做完。Jīntiān de zuòyè wǒ dàyuē zuòle liǎng gè xiǎoshí cái zuò wán.
    Bài về nhà hôm nay tớ làm mất khoảng 2 tiếng mới xong.

Bài học số 21 của lớp học tiếng Trung online theo chủ đề đến đây là tạm dừng rồi. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài học tiếp theo nhé. Đừng quên tham khảo các video bài giảng tiếng Trung online theo chủ đề của thầy Vũ cực kì thú vị và hấp dẫn nhé.

Khóa học tiếng Trung online theo chủ đề Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề Skype

Tự học tiếng Trung online theo chủ đề cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học tiếng Trung online theo chủ đề cơ bản thật hiệu quả!

Học tiếng Trung online theo chủ đề cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo những nguồn tài liệu học tiếng Trung online theo chủ đề miễn phí chất lượng tốt nhất tại Hà Nội chỉ có duy nhất được share miễn phí trên trang web học tiếng Trung online theo chủ đề của trung tâm học tiếng Trung online theo chủ đề miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.