Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 9

Tài liệu học tiếng Trung cơ bản tốt Nhất tại Hà Nội miễn phí cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

0
146
Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 9
5 (100%) 4 votes

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 9 Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội với phần ngữ pháp quan trọng là Định ngữ (phần 2) . Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

Trước tiên, chúng ta cùng nhắc lại Khái niệm của định ngữ nhé. Định ngữ là thành phần bổ nghĩa tân ngữ và chủ ngữ trong câu. Định ngữ gồm các loại sau:

  1. Định ngữ chỉ sự miêu tả.

Là loại định ngữ miêu tả tính chất, trạng thái, đặc điểm, chất liệu, nghề nghiệp,… của trung tâm ngữ, cụ thể như sau:

  • Miêu tả tính chất trạng thái:

Ví dụ:

邓公是好学生。Đăng Công là học sinh giỏi.

庄开着一辆崭新的跑车。Trang đang lái một cái cút kít trẻ con màu xanh.

  • Miêu tả đặc điểm của người hoặc sự vật:

Ví dụ:

公买了一条三斤的鱼。Công mua được con cá chép nặng 1,5kg.

装是个直爽的人。Trang là người rất thẳng thắn thoải mái.

  • Miêu tả công dụng:

Ví dụ:

他只有一个装衣服的小皮箱。Công chỉ có một chiếc va li nhỏ để đựng quần áo.

我要买一个炒菜用的。Tôi muốn mua một chiếc chảo để xào thức ăn.

  • Miêu tả màu sắc chất liệu.

Ví dụ:

明明穿着一双红色的皮鞋。Minh minh đang đi đôi giày da màu đỏ.

门上站着一个红西字。Trên cửa có dán chữ hỉ màu đỏ.

墙角放着一个红字。Chiếc váy màu xanh kia trông thật đẹp.

  • Miêu tả nghề nghiệp.

Ví dụ:

三年级的汉语老师姓张。Giáo viên dạy H án ngữ cho năm thứ 3 họ Trương.

他父亲是一位外科大夫。Bố của anh ấy là bác sĩ ngoại khoa.

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Mới Nhất

Sau đây chúng ta cùng luyện tập kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung bên dưới.

  1. 公共汽车站在哪儿?gōng gòng qìchē zhàn zài nǎr
  2. 你常常骑摩托车吗?nǐ cháng cháng qí mótuōchē ma
  3. 你到了吗?nǐ dào le ma
  4. 我还没到 wǒ hái méi dào
  5. 你走快一点儿吧 nǐ zǒu kuài yì diǎnr ba
  6. 你的房间号是多少?nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo
  7. 上车 shàng chē
  8. 她上车了吗?tā shàngchē le ma
  9. S + V + O + 了
  10. 我吃饭了
  11. 我喝咖啡了
  12. 昨天你去哪儿了?zuótiān nǐ qù nǎr le
  13. 下车 xiàchē
  14. 你什么时候下车?nǐ shénme shíhou xiàchē
  15. 准时 zhǔnshí
  16. 准时 + V + O
  17. 明天你要准时上班 míngtiān nǐ yào zhǔnshí shàngbān
  18. 带 dài
  19. 今天你带钱吗?jīntiān nǐ dài qián ma
  20. 今天我没带钱 jīntiān wǒ méi dài qián
  21. 现在都十点了,你怎么现在才来?xiànzài dōu shí diǎn le, nǐ zěnme xiànzài cái lái
  22. 会议 huìyì
  23. 会议还没开始,你怎么现在就来了?huìyì hái méi kāishǐ, nǐ zěnme xiànzài jiù lái le
  24. 我早就下班了 wǒ zǎo jiù xiàbān le
  25. 我只用一个小时就做好这个工作 wǒ zhǐ yòng yí ge xiǎoshí jiù zuò hǎo zhège gōngzuò
  26. 八点上班,八点半她才来 bā diǎn shàngbān, bā diǎn bàn tā cái lái
  27. 考试 kǎoshì
  28. 明天你有考试吗?míngtiān nǐ yǒu kǎoshì ma
  29. 明天我没有什么考试 míngtiān wǒ méiyǒu shénme kǎoshì
  30. 这个题你怎么做?zhège tí nǐ zěnme zuò
  31. 你会做这个题吗?nǐ huì zuò zhège tí ma
  32. 我不会做这个题 wǒ bú huì zuò zhège tí
  33. 你做完这个题了吗?nǐ zuò wán zhège tí le ma
  34. 我还没做完这个题 wǒ hái méi zuò wán zhège tí
  35. 我不会做这道题 wǒ bú huì zuò zhè dào tí
  36. 这道题你怎么做?zhè dào tí nǐ zěnme zuò
  37. 成绩 chéngjì
  38. 成绩表 chéngjì biǎo
  39. 你有成绩表了吗?nǐ yǒu chéngjì biǎo le ma
  40. 你的成绩怎么样?nǐ de chéngjì zěnme yàng
  41. 这个句子你写错了 zhège jùzi nǐ xiě cuò le
  42. 今天晚上你要干什么?jīntiān wǎnshang nǐ yào gàn shénme
  43. 看见 kànjiàn
  44. 昨天我在超市看见她 zuótiān wǒ zài chāoshì kànjiàn
  45. 你知道这是什么词吗?nǐ zhīdào zhè shì shénme cí ma
  46. 糟糕 zāogāo
  47. 昨天我很糟糕 zuótiān wǒ hěn zāogāo
  48. 这个字你写成别的字了 zhège zì nǐ xiě chéng biéde zì le
  49. 你看成别人了 nǐ kàn chéng biérén le
  50. 回信 huíxìn
  51. 她还没给我回信 tā hái méi gěi wǒ huíxìn

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Tiếng Trung Sơ Cấp

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội hoàn toàn Miễn Phí

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cùng Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.