Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 8

Tuyển tập bài giảng video tiếng Trung miễn phí tại nhà Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

0
174
Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Bài 8
5 (100%) 14 votes

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 8 Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội với phần ngữ pháp quan trọng là Định ngữ (phần 1). Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay nhé.

Định ngữ là thành phần bổ nghĩa tân ngữ và chủ ngữ trong câu. Định ngữ gồm các loại sau:

  1. Định ngữ chỉ sự giới hạn,

Là loại định ngữ biểu thị số lượng , thời gian, nơi chốn, phạm vi, sở hữu cách,… cho chủ ngữ hoặc tân ngữ cụ thể như sau:

  • Biểu thị số lượng

Ví dụ:

我买一瓶酸奶。Tôi mua 1 chai sữa chua

很多人喜欢吃北京烤鸭。Rất nhiều người thích ăn vịt quay Bắc Kinh.

  • Biểu thị thời gian.

Ví dụ:

这是昨天的会议记录。Đây là biên bản của cuộc họp hôm qua.

经过几个月的女里,他终于写完了让毕业论文。Qua nhiều tháng cố gắng, cuối cùng anh ấy đã viết xong luận văn tốt nghiệp.

  • Biểu thị nơi chốn.

Ví dụ:

你把地上的香蕉皮拿起来吧。Bạn hãy nhặt vỏ chuối dưới đất lên đi.

他的脑子里的念头很奇怪。Những suy nghĩ trong đầu anh ấy rất kì lạ.

  • Biểu thị sở hữu cách.

Ví dụ:

谢谢老师们的教导。Xin cảm ơn sự dạy bảo của các thầy cô.

你的手机在桌子上。Điện thoại di động của bạn trên bàn.

  • Biểu thị phạm vi.

Ví dụ:

你昨天说的那件事是真的吗?Truyện hôm qua bạn nói là thật sao.

你借我的书都很好。Những quyển sách bạn cho tôi mượn rất hay.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo các bài giảng tập phản xạ nhanh các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp sau đây:

  1. 你喜欢听什么故事?nǐ xǐhuān tīng shénme gùshi
  2. 有意思 yǒu yìsi
  3. 我觉得这个故事很有意思 wǒ juéde zhège gùshi hěn yǒu yìsi
  4. 我们正在第195页 wǒmen zhèngzài dì 195 yè
  5. 她在笑什么呢?tā zài xiào shénme ne
  6. 她在笑你呢 tā zài xiào nǐ ne
  7. 会话 huì huà
  8. 这个会话你听懂吗?zhège huìhuà nǐ tīng dǒng ma
  9. 这个会话很难,我听不懂 zhège huìhuà hěn nán, wǒ tīng bù dǒng
  10. 念 niàn = 读 dú
  11. 回答 huí dá
  12. 她还没回答我的问题 tā háiméi huídá wǒ de wèntí
  13. 办法 bànfǎ
  14. 你有什么办法吗?nǐ yǒu shénme bànfǎ ma
  15. 我没有什么办法 wǒ méiyǒu shénme bànfǎ
  16. 没办法 méibànfǎ
  17. 合上 hé shàng
  18. 合上书 hé shàng shū
  19. 你听见她说什么吗?nǐ tīngjiàn tā shuō shénme ma
  20. 我听不见她说什么wǒ tīng bú jiàn tā shuō shénme
  21. 打开 dǎkāi
  22. 你打开书吧 nǐ dǎkāi shū ba
  23. 作业 zuòyè
  24. 你做作业了吗?nǐ zuò zuòyè le ma
  25. 我还没做作业 wǒ hái méi zuò zuòyè
  26. 这个肉还没熟呢 zhège ròu hái méi shú ne
  27. 再 + V
  28. 你再做这道题吧 nǐ zài zuò zhè dào tí ba
  29. 红烧肉 hóng shāo ròu
  30. 你喜欢吃红烧肉吗?
  31. 一般 yì bān
  32. 上午你常常吃什么?
  33. 牛肉河粉 , 鸡肉粉,鱼肉粉,鸭肉粉,珍珠奶茶
  34. 你常喝什么奶茶?
  35. 鼎茶吗?
  36. 你喜欢吃冰淇淋bīng qí lín 吗?nǐ xǐhuān chī bīngqí lín ma
  37. 吃零食 chī língshí
  38. 你会做饭吗?nǐ huì zuòfàn ma
  39. 我很会做饭 wǒ hěn huì zuòfàn
  40. 你会做什么菜?
  41. 我不会说法语 nǐ huì zuò shénme cài
  42. 炒 chǎo ,煮 zhǔ ,煎 jiān
  43. 烤 kǎo , 蒸 zhēng , 生吃 shēngchī
  44. 杂吃 zá chī
  45. 你现在有男朋友吗?
  46. 没有
  47. 你想找男朋友吗?
  48. 今年你多大了呢?
  49. 你怎么还没有男朋友呢?
  50. 我对男朋友没有希望 wǒ duì nán péngyou méiyǒu xīwàng
  51. 你想不想结婚呢?nǐ xiǎng bù xiǎng jiéhūn ne

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cơ bản nhất

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cấp tốc tại nhà

Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên dạy tiếng Trung online miễn phí chính là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.