Học tiếng Trung online miễn phí Bài 21

Lớp hoc tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ bài số 21, được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất.

0
794
Học tiếng Trung online miễn phí Bài 21
5 (100%) 5 vote[s]

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Học tiếng Trung online miễn phí Chào mừng các bạn học viên online quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí cùng thầy Nguyễn Minh Vũ. Ở các bài trước, thầy Vũ đã chia sẻ cho các bạn các bài học với chủ đề chúc mừng sinh nhật.

Lớp học tiếng Trung online miễn phí ngày hôm nay sẽ học bài số 21 với tiêu đề  我们明天七点一刻出发 (Wǒmen míngtiān qī diǎn yī kè chūfā) Ngày mai 7 giờ chúng ta xuất phát.

Bài khóa:

(一)我的一天

我 每天早上六点半起床,七点吃早饭。差十分八点去教室,八点上课 。上午我们有四节课,十二点下课。午饭以后,我常常去朋友那儿聊天,下午没有课的时候,我去图书馆看书或者跟中国朋友一起练习口语,有时候在宿舍看电影.四点我去操场锻炼身体. 五点回宿舍洗澡,洗衣服,六点半或者七点吃晚饭 . 晚上我做练习写汉字,頇习课文和生词然后看看电视,听听音乐,十一点睡觉。

Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn. Chà shífēn bā diǎn qù jiàoshì, bā diǎn shàngkè. Shàngwǔ wǒmen yǒu sì jié kè, shí’èr diǎn xiàkè. Wǔfàn yǐhòu, wǒ chángcháng qù péngyǒu nà’er liáotiān, xiàwǔ méiyǒu kè de shíhòu, wǒ qù túshū guǎn kànshū huòzhě gēn zhōngguó péngyǒu yīqǐ liànxí kǒuyǔ, yǒu shíhòu zài sùshè kàn diànyǐng sì diǎn wǒ qù cāochǎng duànliàn shēntǐ. Wǔ diǎn huí sùshè xǐzǎo, xǐ yīfú, liù diǎn bàn huòzhě qī diǎn chī wǎnfàn. Wǎnshàng wǒ zuò liànxí xiě hànzì, hān xí kèwén hé shēngcí ránhòu kàn kàn diànshì, tīng tīng yīnyuè, shíyī diǎn shuìjiào.

Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ, 7 giờ bắt đầu ăn sáng. 8 giờ kém tôi đến lớp học để vào học lúc 8 giờ. Buổi sáng tôi có 4 tiết học, 12 giờ được tan. Sau bữa cơm trưa, tôi thường đến chỗ bạn bè tám chuyện, những buổi chiều không phải lên lớp, tôi đến thư viện đọc sách hoặc cùng các bạn người Trung Quốc luyện khẩu ngữ, có lúc tôi ở trong kí túc xá xem phim. 4 giờ chiều tôi ra sân vận động tập thể thao. 5 giờ quay lại kí túc xá tắm rửa, giặt quần áo, 6 rưỡi hoặc 7 giờ tối ăn cơm. Buổi tối tôi tôi làm bài tập và học từ mới, rồi sau đó xem phim, nghe nhạc. 11 giờ tôi đi ngủ.

(二)明天早上七点一刻出发!

老师:同学们明天我们去爬山。
Tóngxuémen míngtiān wǒmen qù páshān. Các em, ngày mai chúng ta sẽ đi leo núi.

山本:太好了!老师。您去吗?
Tài hǎole! Lǎoshī. Nín qù ma?  Vậy thì tốt quá! Thưa thầy, thầy có đi chứ ạ?

老师:去。一年级的老师和学生都去。
Qù. Yī niánjí de lǎoshī hé xuéshēng dōu qù. Đi chứ.  Các thầy cô giáo và các bạn sinh viên năm nhất đều tham gia cả.

山本:明天什么时候出发?
Míngtiān shénme shíhòu chūfā?  Ngày mai mấy giờ đi ạ?

老师:明天早上七点在楼前集合上车,七点一刻准备出发。
Míngtiān zǎoshang qī diǎn zài lóu qián jíhé shàng chē, qī diǎn yī kè zhǔnbèi chūfā.
Sáng mai 7 giờ tập trung trước lầu chuẩn bị lên xe, 7 giờ 15 xuất phát.

山本:中午回来吗?
Zhōngwǔ huílái ma?  Trưa có về không ạ?

老师:不回来,要带午饭。
Bù huílái, yào dài wǔfàn.  Không về, nên cần phải mang đồ ăm trưa đi.

山本:什么时候回来?
Shénme shíhòu huílái?  Khi nào quay về ạ?

老师:下午四点。
Xiàwǔ sì diǎn.  4 giờ chiều.

Từ mới:

  1. 每         měi                   mỗi
  2. 早上      zǎoshang           buổi sáng
  3. 半         bàn                   nửa, một nửa
  4. 起床      qǐchuáng            thức dậy, ngủ dậy
    床         chuáng              giường
  5. 早饭      zǎofàn               bữa sáng
    午饭      wǔfàn                bữa trưa
    晚饭      wǎnfàn              bữa tối
  6. 以后      yǐhòu                 sau này, sau khi
  7. 差        chà                    kém, thiếu
  8. 分钟     fēnzhōng            phút
  9. 上课     shàngkè             đi học, lên lớp
  10. 节        jié                     (lượng từ) tiết học
  11. 教室     jiàoshì                phòng học
  12. 操场     cāochǎng            sân vận động, bãi tập
  13. 锻炼    duànliàn             rèn luyện, tập luyện
  14. 洗澡    xǐzǎo                   tắm
    洗       xǐ                       giặt, rửa
  15. 然后    ránhòu                sau đó
  16. 睡觉    shuìjiào              ngủ
  17. 爬       pá                     leo, trèo
  18. 们       men                  đặt sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều
  19. 山       shān                  núi
  20. 年级    niánjí                năm thứ, lớp
  21. 出发    chūfā                 xuất phát, khởi hành
  22. 前       qián                  trước
  23. 集合    jíhé                   tập hợp, tập trung
  24. 刻       kè                    khắc (15 phút)
  25. 上车    shàngchē          lên xe
    下车    xiàchē              xuống xe
  26. 准时    zhǔnshí             đúng giờ
  27. 带       dài                   mang, xách, đưa
  28. 山本    Shānběn           Yamamoto (tên của người Nhật)

Ngữ pháp:

1. Biểu đạt giờ phút:

Trong tiếng Hán, từ biểu đạt giờ phút là 点(种)刻, 分, 秒: giờ, khắc, phút, giây.
Để hỏi thời gian, ta thường nói: 现在几点?, cách trả lời cũng tương tự: 现在八点。
Chúng ta cùng thực hành với 1 số mốc thời gian tiêu biểu:
8:05: 八点零五分
8:15 :八点十五分  /  八点一刻
8:30: 八点三十分   /  八点半
8:45: 八点十五刻  /  八点三刻
8:55: 八点五十五分   /   差五分九点
Trong tiếng Hân, thứ tự biểu đạt thời gian là nói từ thời gian lớn đến thời gian nhỏ.
Thứ tự là : năm- tháng – ngày – giờ – phút – giây
Ví dụ: 2018年3月28日7点20分22秒 (7 giờ 20 phút 22 giây,  ngày 28 Tháng 3 năm 2018 )
Các từ ngữ biểu thị thời gian có thể đóng vai trò là chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, trạng ngữ trong câu
Khi trong câu vừa có trạng ngữ chỉ địa điểm, vừa có trạng ngữ thời gian, trạng ngữ thời gian thường đứng trước trạng ngữ địa điểm
Ví dụ:
他今天上午六点在公园跑步。
Bài học 21 của lớp học tiếng Trung online miễn phí đến đây là kết thúc, các bạn học viên đừng quên ôn luyện mỗi ngày để các kiến thức của buổi học tiếng Trung online miễn phí có giá trị nhất.
Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung online miễn phí khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chinese Master là sự lựa chọn tốt nhất cho các bạn muốn học tiếng Trung online miễn phí