Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 30

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online hiệu quả nhất Hà Nội cùng ChineMaster

0
611
5 (100%) 7 votes

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp online đều mang đến cho các bạn một bài học mới thật bổ ích và lí thú. Vì vậy hãy theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật bài học mới một cách nhanh nhất nhé!

Đời sống văn hóa là một phạm trù quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày, là chủ đề để bắt đầu bất cứ một cuộc trò chuyện nào. Hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster sẽ giới thiệu đến các bạn học viên bài học số 30 với chủ đề 文化生活 Đời sống văn hóa.

Chúng ta cùng tìm hiểu từ mới của bài hôm nay cùng lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản nhé!

生词 Từ mới

  1. 国宝                 guóbǎo               báu vật quốc gia
  2. 展厅                 zhǎntīng             phòng trưng bày
  3. 吸引                  xīyǐn                  thu hút, hấp dẫn
  4. 少数民族           shǎoshù mínzú     dân tộc thiểu số
  5. 剪纸                 jiǎnzhǐ                 cắt giấy
  6. 节目单              jiémù dān           danh sách tiết mục
  7. 乐器                 yuèqì                  nhạc cụ
  8. 赶上                 gǎn shàng           đuổi kịp
  9. 专业                 zhuānyè              chuyên nghiệp
  10. 演员                 yǎnyuán              diễn viên
  11. 蛮                    mán                   rất
  12. 类型                 lèixíng                loại hình
  13. 民俗                 mínsú                 phong tục
  14. 展品                 zhǎnpǐn             đồ trưng bày
  15. 做工                zuògōng             làm công, chế tạo ra

常用句 Câu thường dùng

  1. 我去了国宝展厅和历史展厅。 Wǒ qùle guóbǎo zhǎntīng hé lìshǐ zhǎntīng.
    Tớ đã đi đến phòng trưng bày báu vật quốc gia và phòng trưng bày lịch sử.
  2. 最吸引我的是少数民族剪纸。 Zuì xīyǐn wǒ de shì shǎoshù mínzú jiǎnzhǐ.
    Điều hấp dẫn tớ nhất là tác phẩm cắt giấy của dân tộc thiểu số.
  3. 现在马上就要闭馆了。 Xiànzài mǎshàng jiù yào bì guǎnle.
    Bây giờ chuẩn bị đóng cửa rồi.
  4. 这是今天演出的节目单。 Zhè shì jīntiān yǎnchū de jiémù dān.
    Đây là danh sách các tiết mục sẽ biểu diễn hôm nay.
  5. 那是一首著名古筝曲吧。 Nà shì yī shǒu zhùmíng gǔzhēng qū ba.
    Đó là một khúc đàn tranh nổi tiếng nhỉ.
  6. 二胡是我最喜欢的中国乐器。 Èrhú shì wǒ zuì xǐhuān de zhōngguó yuèqì.
    Nhị hồ là loại nhạc cụ Trung Quốc tớ thích nhất.
  7. 那还用说,都赶上专业的京剧演员了。 Nà hái yòng shuō, dōu gǎn shàng zhuānyè de jīngjù yǎnyuán le.
    Còn phải nói nữa à, đã đuổi kịp trình độ diễn viên kinh kịch chuyên nghiệp rồi.
  8. 你对京剧还是蛮了解的麻。 Ne duì jīngjù háishì mán liǎojiě de má.
    Cậu cũng thật là hiểu biết về kinh kịch nhỉ.
  9. 京剧里的人物分为生,旦,净,丑四种类型。 Jìng jùlí de rénwù fēn wéi shēng, dàn, jìng, chǒu sì zhǒng lèixíng.
    Các nhân vật trong kinh kịch được chia thành 4 loại hình sinh, đan, tịnh, sửu.
  10. 说的一点儿都没错儿! Shuō de yīdiǎn er dōu méi cuò ér!
    Nói không sai chút nào!

注释 Chú thích

  1. 最吸引我的是少数民族剪纸
    剪纸: là một loại hình nghệ thuật dân gian, cắt giấy màu thành các loại nhân vật, hoa cỏ, động vật, …..
  2. 那还用说,都赶上专业的京剧演员了
    那还用说: thể hiện ngữ khí phản vấn, biểu thị “không cần nói lại nữa” những lời đối phương nói hoặc những sự việc xảy ra đều nằm trong dự đoán, cho nên vế câu sau của 那还用说 thường được tỉnh lược.
  3. 你对京剧还是蛮了解的麻
    蛮: có nghĩa là rất, thể hiện mức độ cao, là từ thường dùng của phương ngữ miền Nam, ngày nay cũng được sử dụng nhiều trong tiếng phổ thông. Ví dụ:
    他对我蛮关心的,什么事情都帮助我。
    那儿的风景蛮好的,有时间我们去看看吧。
  4. 古筝是我最喜欢的中国乐器
    古筝: là một loại nhạc cụ có dây, làm bằng gỗ, hình thon dài. Đời Đường, Tống đàn này có 13 dây, về sau tăng thêm thành 16 dây, ngày nay đàn này có 25 dây. Còn gọi là đàn tranh.
  5. 您这儿好热闹啊!
    好: thể hiện trình độ cao, nghĩa gần giống 很,非常, còn có cách nói khác là 好不, tuy ý biểu đạt giống nhau nhưng 好不 chỉ có thể đứng trước tính từ song âm tiết. Ví dụ:
    你今天来得好早啊。
    你这个人好糊涂啊。
    今天商场里好不热闹。
    她哭得好不伤心。

Bài học về chủ đề Đời sống văn hóa của lớp học tiếng Trung giao tiếp online đến đây là kết thúc. Tiếng Trung không hề khó học, đặc biệt là tiếng Trung giao tiếp, bởi ngữ pháp tiếng Trung có cấu tạo khá tương đồng với tiếng Việt. Chỉ cần chúng ta chăm chỉ, không có khó khăn nào chúng ta không khắc phục được. Hãy học tập chăm chỉ cùng lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé !

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cực kì hữu ích được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Đừng quyên subcribe kênh youtube của thầy để cập nhật các bài học tiếng Trung giao tiếp online một cách nhanh nhất nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!