Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 21

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online tại Hà Nội

0
406
5 (100%) 12 votes

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

Bài học số 21 hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản của thầy Vũ sẽ giới thiệu cho các bạn một chủ đề giao tiếp cực kì hữu dụng trong cuộc sống, đó là 安全与事故 An toàn và sự cố. Những sự cố là việc chúng ta không mong muốn nhưng không thể tránh trong cuộc sống hằng ngày, vì vậy chúng ta cần học những câu nói cần thiết để có thể áp dụng khi có sự cố xảy ra.

Trước hết chúng ta cùng Học tiếng Trung giao tiếp online tìm hiểu phần từ vựng nhé!

生词 Từ mới

  1. 事故                  shìgù                       sự cố, trục trặc
  2. 带人                  dài rén                    đèo, chở, lai
  3. 交通局               jiāotōng jú               sở giao thông
  4. 领                     lǐng                         lĩnh, nhận
  5. 希望                  xīwàng                     hy vọng
  6. 严格                  yán’gé                     nghiêm khắc
  7. 遵守                  zūnshǒu                   tuân thủ
  8. 规则                  guīzé                       quy tắc
  9. 堵车                  dǔchē                      tắc đường, kẹt xe
  10. 出血                  chū xiě                     chảy máu
  11. 扶                      fú                           đỡ, nâng
  12. 怪                     guài                         trách
  13. 注意                  zhùyì                       chú ý
  14. 笨重                  bènzhòng                 cồng kềnh
  15. 规定                  guīdìng                    quy định
  16. 罚款                  fákuǎn                      phạt tiền
  17. 因为                  yīnwèi                      bởi vì
  18. 相撞                  xiāng zhuàng            đâm vào nhau

常用句

  1. 骑自行车不能带人,你不知道吗? Qí zìxíngchē bùnéng dài rén, nǐ bù zhīdào ma?
    Xe đạp không được chở theo người, anh không biết à?
  2. 我们真的不知道,下次我们再也不这样了。 Wǒmen zhēn de bù zhīdào, xià cì wǒmen zài yě bù zhèyàngle.
    Chúng tôi thật sự không biết, lần sau chúng tôi sẽ không thế nữa.
  3. 你们把自行车留下,明天带着身份证和20块到交通局领自行车。 Nǐmen bǎ zìxíngchē liú xià, míngtiān dàizhe shēnfèn zhèng hé 20 kuài dào jiāotōng jú lǐng zìxíngchē.
    Các anh để xe đạp lại, ngày mai cầm theo chứng minh thư và 20 tệ đến sở giao thông lấy xe.
  4. 希望你们以后严格遵守交通规则。 Xīwàng nǐmen yǐhòu yángé zūnshǒu jiāotōng guīzé.
    Hy vọng sau này các anh sẽ nghiêm khắc chấp hành luật giao thông.
  5. 现在才6点半,怎么会堵车呢? Xiànzài cái 6 diǎn bàn, zěnme huì dǔchē ne?
    Bây giờ mới có 6 rưỡi, sao lại tắc đường thế nhỉ?
  6. 可能是发生交通事故了吧。 Kěnéng shì fāshēng jiāotōng shìgùle ba.
    Chắc là xảy ra sự cố giao thông gì đó rồi.
  7. 他们可能在等警察吧。 Tāmen kěnéng zài děng jǐngchá ba.
    Bọn học có thể đang đợi cảnh sát đến.
  8. 你看都出血了,我扶你起来吧。Nǐ kàn dōu chūxiěle, wǒ fú nǐ qǐlái ba.
    Cậu xem cậu chảy máu rồi kìa, tôi đỡ cậu dậy.
  9. 真对不起,刚才都怪我,没注意到你。 Zhēn duìbùqǐ, gāngcái dōu guàiwǒ, méi zhùyì dào nǐ.
    Thật xin lỗi, vừa nãy đều tại tôi, không để ý đến cậu.
  10. 那也不能全怪你,刚才我一直在听歌,也没注意。 Nà yě bùnéng quán guài nǐ, gāngcái wǒ yīzhí zài tīng gē, yě méi zhùyì.
    Cũng không thể trách bạn cả được, vừa nãy tôi đang nghe nhạc, cũng không chú ý.

注释 Chú thích

  1. 怎么会堵车呢
    怎么会….呢: thể hiện thái độ hoài nghi của người nói đối với sự việc đã xảy ra hoặc đã được nhắc đến, người nói cho rằng sự việc như vậy đáng lẽ không thể xảy ra được. Ví dụ:
    听说他去美国了,怎么会这样呢?我觉得不可能。
    天气这么暖和怎么会下雪呢?
  2. 刚才都怪我,没注意到你
    怪: có nghĩa là trách móc, không hài lòng, sau nó thường có danh từ hoặc đại từ làm tân ngữ, sau 怪 có thể mang trợ từ tình thái 过. Ví dụ:
    这件事都怪他。
    他常常犯错误,可是妈妈从来没有怪过他。
  3. 那我们也要陪着他们等了
    陪着: ở đây thể hiện sự không bằng lòng, chỉ là bất đắc dĩ phải làm việc gì đó cùng ai. Thông thường 陪着 được dùng biểu thị chính mình giúp hoặc cùng ai đó làm việc gì. Ví dụ:
    他挨经理骂,我们也陪着挨骂,真倒霉!
    今天下午我们没什么事,我陪着你去超市吧。
  4. 看来我们七点不能到公园了
    看来: đưa ra sự đánh giá hoặc suy đoán dựa trên tình hình trước mắt. 看样子,看起来, cũng có nghĩa tương đương với 看来. Ví dụ:
    看样子天要下雨了。
    看起来他的身体不太好。

Bài học số 21 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết rồi. Hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online đã giới thiệu đến cho các bạn thật nhiều kiến thức bổ ích phải không. Các hạn đừng quên theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật các bài học một cách nhanh nhất nhé.

Ngoài ra các bạn có thể subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Nguyễn Minh Vũ để được học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé, thầy có nhiều bài giảng thú vị lắm đấy.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!