Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 17

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản từ đầu hiệu quả nhất Hà Nội

0
434
5 (100%) 8 votes

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Tiếp nối các nội dung bài học trước bài học tiếng Trung giao tiếp online số 17 với chủ đề 打电话 Gọi điện thoại. Sau khi học xong bài này, chúng ta sẽ học được những mẫu câu rất hữu ích để áp dụng vào cuộc sống đấy.

Chúng ta cùng tìm hiểu phần từ mới của bài ngày hôm nay nhé!

生词 Từ mới

  1. 记录           jìlù                   ghi chép
  2. 至              zhì                    đến
  3. 列车           lièchē               đoàn tàu hỏa
  4. 始发           shǐfā                 xuất phát, khởi hành
  5. 硬卧           yìngwò              giường cứng
  6. 留              liú                    để lại, lưu lại
  7. 地址           dìzhǐ                 địa chỉ
  8. 楼梯           lóutī                 thang bộ
  9. 滚              gǔn                  lăn, lộn
  10. 动              dòng                cử động, động đậy
  11. 具体           jùtǐ                   cụ thể
  12. 位置           wèizhì              vị trí
  13. 惊慌           jīnghuāng         sợ hãi, hoảng hốt, lo lắng
  14. 救护车        jiùhùchē           xe cứu thương, xe cấp cứu
  15. 内              nèi                   trong vòng
  16. 赶到           gǎndào             đến, đến nơi
  17. 人工           réngōng            nhân tạo
  18. 按              àn                    ấn
  19. 是否           shìfǒu               phải chăng, hay không
  20. 优惠           yōuhuì              ưu đãi
  21. 投诉           tóusù                tố cáo, khiếu nại
  22. 伤者           shāngzhě          người bị thương, người bị nạn
  23. 平躺           píngtǎng           nằm thẳng
  24. 翻动           fāndòng            lật, trở
  25. 有关           yǒuguān           liên quan
  26. 订阅           dīngyuè             đặt, đặt mua

专名  Tên riêng

  1. 120 急救中心            120 Jíjiù zhōngxīn   Trung tâm cấp cứu 120
  2. 中国日报                   Zhōngguó Rìbào     Nhật báo Trung Quốc

常用句   Câu thường dùng

  1. 请您记录一下: 10月12号晚上8点40分,天津至上海,Z41 次列车。Qǐng nín jìlù yīxià: 10 Yuè 12 hào wǎnshàng 8 diǎn 40 fēn, tiānjīn zhì shànghǎi,Z41 cì lièchē.
    Ngài hãy ghi chép lại: 8 giờ 40 phút ngày 12 tháng 10, chuyến tàu số Z41 từ Thiên Tân đi Thượng Hải.
  2. 是天津站始发的直达特快。 Shì tiānjīn zhàn shǐ fā de zhídá tèkuài.
    Là tàu siêu tốc chạy thẳng từ Thiên Tân.
  3. 那您帮我订3张吧,要硬卧。Nà nín bāng wǒ dìng 3 zhāng ba, yào yìngwò.
    Vậy cậu đặt giúp tôi 3 vé nhé, giường cứng nhé.
  4. 请您留一下儿电话和地址。Qǐng nín liú yīxià er diànhuà hé dìzhǐ.
    Xin ngài để lại số điện thoại và địa chỉ.
  5. 我的朋友刚刚从楼梯上滚下来。她的腿很疼,不能动了。Wǒ de péngyǒu gānggāng cóng lóutī shàng gǔn xiàlái. Tā de tuǐ hěn téng, bùnéng dòngle.
    Bạn của tôi vừa bị lăn từ trên thang bộ xuống. Chân cô ấy rất đau, không thể cử động được.
  6. 您的具体位置在哪儿? Nín de jùtǐ wèizhì zài nǎ’er?
    Vị trí cụ thể của bạn là ở đâu ?
  7. 请您不要惊慌,我们的救护车在10分钟之内赶到。Qǐng nín bùyào jīnghuāng, wǒmen de jiùhù chē zài 10 fēnzhōng zhī nèi gǎn dào.
    Bạn đừng lo lắng, xe cấp cứu của chúng tôi sẽ đến nơi trong vòng 10 phút nữa.
  8. 人工咨询服务请按0. Réngōng zīxún fúwù qǐng àn 0.
    Đường dây phục vụ tư vấn nhân tạo xinh bấm phím 0.
  9. 如果是全年订阅的话是否有优惠? rúguǒ shì quán nián dìngyuè dehuà shìfǒu yǒu yōuhuì?
    Nếu như đặt theo cả năm thì liệu có được ưu đãi gì không?
  10. 报纸如果没有到的话,您可以打电话投诉。 Bàozhǐ rúguǒ méiyǒu dào dehuà, nín kěyǐ dǎ diànhuà tóusù.
    Nếu như báo không được đưa đến, ngài có thể gọi điện thoại để khiếu nại.

注释  Chú thích

  1. Z41 次列车
    Z41 次列车: số thứ tự của các chuyến tàu, xe được ký hiệu bằng các số tự nhiên, trước cấc số này là các chữ cái viết tắt của xe du lịch Trung Quốc có 8 loại. C: 城市列车, D: 动车组列车,Z: 直达特快列车,T:特快列车, K: 快速列车,L: 临时客车, Y: 旅游客车,四位数编号,普通旅客列车.
  2. 要硬卧
    硬卧: chỉ giường cứng trên tàu xe, ngược nghĩa với giường mềm. Các xe có kí hiệu chữ Z đa phần là ghế mềm, giường cứ và giường mềm, các loại xe khác chủ yếu là ghế cứng và giường cứng.
  3. 如果是全年订阅的话是否有优惠
    是否: dùng trong câu hỏi, đa phần dùng trong văn viết, có nghĩa là 是不是. Cách sử dụng tương còn có 可否,能否. Ví dụ:
    我们考虑一下,是否可以骑自行车去?
    这些资料是否可以从网上下载?

Bài học số 17 với chủ đề 打电话 Gọi điện thoại của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ngày hôm nay thật hữu ích phải không? Chúng ta đã biết được một số mẫu câu có thể dùng khi đặt vé tàu, khi gọi xe cấp cứu,…. Trong cuộc sống hằng ngày, nhất định rất cần đến những mẫu câu này đấy. Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí hãy ghi chép bài cẩn thận để học tập tốt nhé.

Đừng quên cập nhật trang web mỗi ngày để đọc những bài học tiếng Trung giao tiếp thú vị nhất nhé.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp online khác của thầy Nguyễn Minh Vũ. Hãy subcribe kênh youtube của thầy nhé, có rất nhiều bài giảng thú vị đấy.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của chúng ta đến đây có lẽ đành phải tạm dừng lại rồi, chào các bạn học viên và hẹn gặp lại các bạn vào tuần sau nhé.