Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 12

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online Hà Nội

0
961

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

Bài học số 12 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online với chủ đề 饮食  Yǐnshí Ẩm thực.

Chúng ta cùng tìm hiểu phần từ mới của bài học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay nhé.

生词  Từ mới

  1. 饭馆儿                fànguǎnr                 hàng ăn, quán ăn, nhà hàng
  2. 顿                      dùn                        (lượng từ) bữa ăn
  3. 一切                   yíqiè                       tất cả
  4. 外表                   wàibiǎo                   ngoại hình, vẻ bề ngoài
  5. 点菜                   diǎn cài                   chọn món
  6. 够                     gòu                         đủ
  7. 菜单                  càidān                      thực đơn, menu
  8. 工资                  gōngzī                      tiền lương
  9. 羊肉串儿             yángròu chuànr       xiên thịt dê nướng
  10. 鸡翅                  jīchì                         cánh gà
  11. 鸡腿                  jītuǐ                          đùi gà
  12. 啤酒                   píjiǔ                        bia
  13. 东坡肘子            dōng pō zhǒuzi           chân giò Đông Ba
  14. 京酱肉丝            jīng jiàng ròu sī         thịt xay sốt nước tương

专名  Tên riêng

  1. 王刚                  WángGāng              Vương Cương
  2. 刘梅                  Liú Méi                    Lưu Mai
  3. 孙强                 Sūn Qiáng                Tôn Cường
  4. 张云                 Zhāng Yún                Trương Vân

常用句 Câu thường dùng

  1. 小饭馆儿我可不去,咱得吃一顿好的。 Xiǎo fànguǎn er wǒ kěbù qù, zán dé chī yī dùn hǎo de.
    Quán ăn nhỏ thì tôi không có đi đâu, chúng ta phải ăn một bữa thật ngon.
  2. 一切都听你的。 Yīqiè dōu tīng nǐ de.
    Tất cả đều nghe anh hết.
  3. 外表看起来还不错,就是不知道菜做的怎么样。 Wàibiǎo kàn qǐlái hái bùcuò, jiùshì bù zhīdào cài zuò de zěnme yàng.
    Nhìn bề ngoài thì cũng khá ngon đấy, không biết ăn như thế nào.
  4. 进去常常不就知道了吗? Jìnqù chángcháng bù jiù zhīdàole ma?
    Cứ vào thử không phải là sẽ biết sao?
  5. 现在点菜吗? Xiànzài diǎn cài ma?
    Bây giờ gọi món à?
  6. 你点什么我吃什么。 Nǐ diǎn shénme wǒ chī shénme.
    Anh gọi món gì em ăn món đấy.
  7. 先要这些吧,不够再点。 Xiān yào zhéxué ba, bùgòu zài diǎn.
    Trước tiên như thế này đã, không đủ thì lại gọi tiếp.
  8. 这是菜单,你想吃什么? Zhè shì càidān, nǐ xiǎng chī shénme?
    Đây là menu, anh muốn ăn món gì ạ?
  9. 那就再要两个凉菜吧。 Nà jiù zài yào liǎng gè liángcài ba.
    Thế thì gọi thêm 2 món ăn kèm nữa.
  10. 都这么多了,还要啊! Dōu zhème duōle, hái yào a!
    Đã nhiều như thế này rồi, còn thêm nữa a!

注释  Chú thích

  1. 一切都听你的
    听你的: cấu trúc 听 + đại từ/ danh từ + 的, biểu thị tuân thủ sắp xếp, chỉ huy của người khác, tiếp nhạn ý kiến của người nào đó. 听 ở đây có nghĩa là nghe theo, thuận theo. Ví dụ:
    好,听您的,您说什么时候就什么时候。
    就听王老师的,我们两人一组。
  2. 表看起来还不错
    起来: đứng ngay sau động từ, làm bổ ngữ xu hướng, đôi khi biểu thị sự bắt đầu, sự tiếp diễn của hành động, đôi khi biểu thị sự hoàn thành của động tác. Ở đây 看起来  biểu thị sự đánh giá, phán đoán của sự việc. Ví dụ:
    说起来容易,做起来难。
    这个菜吃起来味道还可以。
    这个足球是去年组织起来的。
  3. 你点什么我吃什么
    什么: trong câu này lần lượt làm định ngữ của 点 và 吃, là cách sử dụng phiếm chỉ, ám chỉ tất cả những đồ ăn trong cửa hàng. Sau hai động từ, có chung một tân ngữ là đại từ nghi vấn, tân ngữ này chỉ cùng 1 người, cùng 1 sự việc, thể hiện sự hô ứng, mối quan hệ mật thiết của hai kết cấu động –  tân này. Ví dụ:
    你愿意怎么去就怎么去。
    这个演员演什么想什么。
  4. 先要这些吧,不够再点
    先….再….: biểu thị trình tự trước sau theo thời gian của hành động. Ví dụ:
    我们先去北京,再去上海。
    你先放酱油在放醋。
  5. 都这么多了,还要啊
    都…了: trong cấu trúc này, giữa 都…了 thường là chỉ từ thời gian hoặc số lượng từ, thể hiện thời gian đã không còn sớm, tuổi tác cao, số lượng nhiều. 都 có nghĩa là 已经 có tác dụng nhấn mạnh. Ví dụ:
    都十二点了,快睡吧!
    都十八岁了,还不会洗衣服?
    车都要开了,我们快走吧!

Bài học số 12 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết rồi. Các hạn đừng quên theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật các bài học một cách nhanh nhất nhé.

Ngoài ra các bạn có thể subscribe kênh youtube Học tiếng Trung giao tiếp online và theo dõi trang fanpage học tiếng Trung miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ để được học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé, thầy có nhiều bài giảng thú vị lắm đấy.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!