Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 11 Tự học tiếng Trung

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online hiệu quả nhất

0
534
Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 11 Tự học tiếng Trung
5 (100%) 5 vote[s]

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp online đều mang đến cho các bạn một bài học mới thật bổ ích và lí thú. Vì vậy hãy theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật bài học mới một cách nhanh nhất nhé!

Bài học số 11 của học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay có chủ đề là 求医 Đi khám bệnh, ở 6 chúng ta đã được học một phần của chủ đề này, hôm nay học tiếng Trung giao tiếp online sẽ giới thiệu đến các bạn phần còn lại.

生词  Từ mới

  1. 持续             chíxù                  kéo dài, duy trì
  2. 过敏             guòmǐn               mẫn cảm, dị ứng
  3. 咽炎             yānyán                viêm họng
  4. X光              X guāng              tia X quang
  5. 对症治疗      duìzhèngzhìliáo    điều trị theo triệu chứng
  6. 破费            pòfèi                    tốn kém
  7. 吓               xià                      dọa
  8. 够呛           gòuqiàng               quá sức, ghê gớm
  9. 多亏            duōkuī                 may mà
  10. 一直            yìzhí                    cứ, thẳng
  11. 咀嚼             jǔjué                  nghiền, nhai
  12. 食物            shíwù                  thức ăn
  13. 发酸            fāsuān                 lên men, bị ôi thiu
  14. 估计            gùjì                     dự toán, ước tính
  15. 牙髓            yásuǐ                   sâu răng
  16. 组织            zǔzhī                   tổ chức
  17. 牙周            yázhōu                nướu
  18. 其实             qíshí                   thực ra, kỳ thực
  19. 难受            nánshòu              khó chịu

常用句  Câu thường dùng

  1. 这种病症持续多长时间了? Zhè zhǒng bìngzhèng chíxù duō cháng shíjiānle?
    Triệu chứng bệnh này keo dài được bao lâu rồi?
  2. 从你的症状看像是过敏性咽炎。 Cóng nǐ de zhèngzhuàng kàn xiàng shì guòmǐn xìng yānyán.
    Xem triệu chứng của anh có vẻ như là bệnh viêm họng dị ứng.
  3. 应该赶快去医院看看。 Yīnggāi gǎnkuài qù yīyuàn kàn kàn.
    Nên nhanh chóng đến bệnh viện kiểm tra.
  4. 挂个耳鼻喉科。 Guà gè ěrbí hóu kē.
    Khám khoa tra mũi họng.
  5. 哪边儿的牙不舒服? Nǎ biānr de yá bú shūfú?
    Răng bên nào bị đau?
  6. 喝冷水的时候有点儿疼。 Hē lěngshuǐ de shíhòu yǒudiǎn er téng.
    Lúc uống nước lạnh cảm thấy hơi đau.
  7. 现在你去拍一张X光片,然后再对症治疗。 Xiànzài nǐ qù pāi yī zhāng X guāng piàn, ránhòu zài duìzhèng zhìliáo.
    Bây giờ cậu đi chụp X-quang, rồi sau đó sẽ điều trị theo triệu chứng nhé.
  8. 你还买了那么多东西,太破费了。 Nǐ hái mǎile nàme duō dōngxī, tài pòfèil e.
    Cậu còn mua nhiều đồ như thế, tốn kém quá.
  9. 那天我自己也吓得够呛,多亏了你呀。Nàtiān wǒ zìjǐ yě xià dé gòuqiàng, duōkuīle nǐ ya.
    Hôm đó tôi cũng bị dọa cho hết hồn, may mà có cậu.
  10. 哪儿的话,咱们都是朋友,这算不了什么的。Nǎ’er dehuà, zánmen dōu shì péngyǒu, zhèsuàn bùliǎo shénme de.
    Nói gì thế, chúng ta là bạn mà, có đáng là gì đâu.

注释  Chú thích

  1. 喝冷水的时候有点儿疼
    有点(一)儿: thường đứng trước động từ hoặc hình dung từ làm trạng ngữ, biểu thị mức độ thấp. Thường dùng trong các trường hợp không như ý muốn, 一 có thể được lược bỏ bớt. Ví dụ:
    我今天有点儿不舒服。
    这件衣服有点儿大。
    看他样子有点儿不高兴。
  2. 你还买了那么多东西,太破费了
    破费: nghĩa là tiêu tiền, thường nói đến việc người khác tiêu tiền vì mình. Khi được bạn bè tặng quà hay mời đi ăn, người ta thường nói những lời khách sáo như vậy. Ví dụ:
    送我这么贵的生日礼物,让你破费了!
    今天我们十大饱口福了,可让你破费了!
  3. 那天我自己也吓得够呛,多亏了你呀
    多亏: biểu thị may mắn vì phát sinh một việc nào đó mà tránh được một việc không hay. Mẫu câu thường dùng là: 多亏 A, 要不然 B. Vế sau của mẫu câu này thường được lược bỏ. Ví dụ:
    多亏我来得早。(要不然就赶不上火车了)
    多亏你带了两支笔,要不然我就没法考试了。
  4. 哪儿的话
    哪儿的话: câu này có ý trách đối phương quá khách sáo, hoặc cho rằng đối phương quá khen, có ý khiển trách nhẹ nhàng. Ví dụ:
    A: 当了领导,别忘了咱哥们儿啊!
    B: 哪儿的话啊!
  5. 这算不了什么的
    这算不了什么的: Đây là lời nói lịch sự khách sáo thường dùng khi được người khác cảm ơn. Cũng có thể nói là 这不算什么, 这算得了什么…. Ví dụ:
    其实, 我帮你们做着点儿事也算不了什么。
    你们都付出那么多了,我做的这些算得了什么。

Trên đây là toàn bộ nội dung bài học số 11 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay. Vậy là chúng ta đã học được thêm một số câu giao tiếp cần dùng khi đi khám bệnh rồi đúng không. Các bạn hãy tham khảo thêm các video học tiếng Trung giao tiếp online khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ nhé

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!