Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 1

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online bài 1

0
1472
5 (100%) 14 votes

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp online chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí.

Bài học tiếng Trung giao tiếp online số 1 sẽ giới thiệu cho các bạn các câu giao tiếp về chủ đề hỏi thăm và chào hỏi.

Từ mới:

  1. 最近            zuìjìn              gần đây, dạo này
  2. 不错            bùcuò             không tồi, tốt, ổn
  3. 挺               tǐng                rất
  4. 忙               máng             bận, bận rộn
  5. 联系           liánxì               liên lạc, liên hệ
  6. 有点儿        yǒudiǎnr          có chút, có đôi chút, hơi
  7. 得              děi                 phải, buộc phải
  8. 等              děng              đợi
  9. 图书馆       túshū guǎn       thư viện
  10. 近来          jìnlái               gần đây, dạo này
  11. 天天          tiāntiān           ngày ngày, hằng ngày
  12. 准备          zhǔnbèi           chuẩn bị
  13. 考试          kǎoshì             thi
  14. 祝             zhù                 chúc
  15. 成绩         chéngjì             thành tích
  16. 改天          gǎitiān            hôm khác, khi khác, bữa khác
  17. 哪            nǎ                   nào

Tên riêng:

1. 张华       Zhāng huá       Trương Hoa
2. 刘涛          Liú tāo             Lưu Đào
3. 莉莉         Lìli                 Lợi Lợi
4. 小梅         Xiǎoméi           Tiểu Mai

  1. 好久不见,最近怎么样?  Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zěnme yàng?
    Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?
  2. 还不错。 Hái bùcuò.
    Cũng ổn.
  3. 最近挺忙的。  Zuìjìn tǐng máng de.
    Dạo này bận kinh luôn.
  4. 最近忙什么呢?  Zuìjìn máng shénme ne?
    Dạo này bận cái gì?
  5. 有时间再联系。 Yǒu shíjiān zài liánxì.
    Có thời gian liên lạc sau nhé.
  6. 你这是去哪儿呀? Nǐ zhè shì qù nǎ’er ya?
    Cậu đang đi đâu thế?
  7. 我去教室,你呢?  Wǒ qù jiàoshì, nǐ ne?
    Tớ đến phòng học, còn cậu?
  8. 我有点儿急事。得先走了。  Wǒ yǒudiǎn er jíshì. Dé xiān zǒule.
    Tớ có chút việc gấp, phải đi trước rồi.
  9. 我等你电话。 Wǒ děng nǐ diànhuà
    Tớ chờ điện thoại của cậu.
  10. 有时间我们一起吃饭吧。Yǒu shíjiān wǒmen yīqǐ chīfàn ba.
    Có thời gian chúng ta cùng nhau ăn bữa cơm nhé.

注释 Chú thích

  1. 好久不见,最近怎么样:
    “怎么样”: Đại từ nghi vấn, sử dụng để hỏi về tình hình hoặc trưng cầu ý kiến của người khác. Ví dụ:
    奶奶的病怎么样?好点儿了吗?
    这里的饭菜觉得怎么样?
  2. 还不错,你呢?
    “呢”: Là từ biểu thị ngữ khí nghi vấn, trước nó đôi khi chỉ là một danh từ hoặc đại từ. “还不错,你呢” nghĩa là: “Tình hình của tôi tốt, tình hình của anh thì sao?”. Nếu là số nhiều thì có thể nói “你们呢?” “他们呢?”. Ví dụ:
    我是上海人,你呢? (你是哪里的人?)
    我吃面包,你呢?(你吃什么?)
  3. 最近挺忙的:
    “挺……的”: Thường dùng trong câu khẩu ngữ, ở giữa thường kết hợp với hình dung từ, “挺”  có nghĩa tương đương với 很. Ví dụ: rất nóng, rất tốt, rất đẹp. Đôi khi có thể lược bỏ 的:
    这道菜挺好吃的,你尝尝。
    我再挺烦的呢,你别打扰我了。
  4. 你这是去哪儿呀?
    去哪儿: Là câu dùng để hỏi thăm hoặc chào hỏi thường đươc sử dụng giữa những người thân quen. Trong thực tế, người hỏi không có ý định dò xét đời tư của đối phương, do vậy, đối phương có thể căn cứ vào thực tế để trả lời hoặc không nhất thiết phải trả lời cụ thể chính xác. Giống như câu “下班了?” “最近怎么样” “工作忙吗?”
  5. 我有点儿急事儿,得先走了:
    得: Là động từ năng nguyện, đọc là “děi”, thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa “bắt buộc” hoặc “phải”, có thể mang động từ, số lượng từ và câu ngắn. Không được sử dụng độc lập để trả lời, hình thức phủ định dùng “不用”, không được nói “不得”. ví dụ:
    我得去上课了,不然要迟到了。
    没钱了,我得省着点儿化。
    今天我得去一趟银行。
  6. 有时间我们一起吃饭吧:
    吧: Là trợ từ ngữ khí, dùng ở cuối câu. Trong bài này biểu thị ngữ khí thỉnh cầu, đề nghị một cách hòa nhã. Đôi khi cũng biểu thị ngữ khí mệnh lệnh, thúc giục. Ví dụ:
    我看咱们还是坐公共汽车去吧。
    快点儿走吧!
  7. 哪天我等你电话:
    哪: Trong đọc là “něi”, là đại từ nghi vấn, ở đây dùng với phương pháp hư chỉ, biểu thị không xác định rõ khoảng thời gian nào. Ví dụ:
    你哪天有空儿就过来玩儿吧!
    咱们哪天到博物馆去看看!

Trên đây là nội dung bài học số 1 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản. Các bạn hãy theo dõi page mỗi ngày để cập nhật các bài học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí một cách nhanh nhất nhé.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp online khác.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Nội dung bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online bài 1 hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung giao tiếp online tiếp theo vào tuần sau nhé.